1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ 12

46 1,6K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 48,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm môn địa lý lớp 12Câu1. Những diễn biến thời sự kinh tế, chính trị trên thỊ giới cho thÊy xu thỊ phát triển hiện nay là: a.Tình trạng độc quyền, bá chủ của các nước lớnb.Liên kết khu vực bảo vệ nhauc.Toàn cầu hoá mọi hoạt động kinh tế, chính trịd.Câu b và câu c đúngCâu2. Con đường đổi mới của chúng ta là một quá trình phức tạp, lâu dài do:a.Đất nước đi lên từ nền nông nghiệp lạc hậub.Đường lối kinh tế hai miền trước đây khác biệt nhau, nay khó hoà nhậpc.Thiếu vốn, công nghệ và lao động có tay nghề caod.Tất cả đều đúngCâu3. Xu thế của quá trình đổi mới của nền kinh tế xã hội nước ta:a.Dân chủ hoá đời sống kinh tế xã hộib.Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo hướng xã hội chủ nghĩac.Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giớid.Cả ba ý trênCâu4. Yếu tố nào không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế¬xã hộixoá bỏ cơ chế tập trung bao cấp?a.Để người dân dược toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuấtb.Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi nghĩa vục.Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sốngCâu5. Sự d¶m bảo sự phát triển bình đẳng xã hội, cần quan tâm giải quyết vấn đề nào trong số các vấn đề sauTình trạng kết cấu hạ tầng còn yếu kémNạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội Sự phân hoá giàu nghèo giữa các tầng lớp và các địa phươngTình trạng tài nguyên cạn kiệt, môi trường « nhiễmCâu6. Nguồn lực có vai trò nh¬ chất xúc tác, hỗ trợ cho sự phát triểnVốn và công nghệ nước ngoàiĐường lối và chính sách của nhà nướctruyền thống và kinh nghiệm sản xuấtTài nguyên thiên nhiênCâu7. Yếu tố giúp Việt Nam nhanh chóng hoà nhập vào khối Asean Đường lối đổi mới của Việt NamVị trí địa lýXu hướng chuyển từ đối đầu sang đối thoại của vùngTất cả đều đúngCâu8. Xu thế phát triển của nền kinh tế thế giới có tác dụngTăng tiềm lực kinh tế của các nướcThúc đẩy sự buôn bán trên phạm vi toàn cầuTạo thời cơ thuận lợi để Việt Nam hoà nhập vào nền kinh tế thế giới

Trang 1

tr c ắ nghi m ệ môn a đị lý l p ớ 12

Câu1 Nh ngữ di nễ bi nế th iờ s ự kinh t ,ế chính tr ị trên th Ị gi iớ cho thÊy xu th Ị phá

t tri nể hi nệ

nay là:

a.Tình tr ngạ cđộ quy n,ề bá ch ủ c aủ các n cướ l nớ

b.Liên k tế khu v cự b oả v ệ nhau

c.Toàn c uầ hoá m iọ ho tạ n gđộ kinh t ,ế chính tr ị

d.Câu b và câu c ú ngđ

Câu2 Con đườ in g đổ m iớ c aủ chúng ta là m tộ quá trình ph cứ t p,ạ lâu dài do:

a Đấ n ct ướ iđ lên t ừ n nề nông nghi pệ l cạ h uậ

b Đườ n g l iố kinh t ế hai mi nề tr cướ â yđ khác bi tệ nhau, nay khó hoà nh pậ

c.Thi uế v n,ố công ngh ệ và lao n gđộ có tay ngh ề cao

d.T tấ c ả uđề ú ngđ

Câu3 Xu thế c aủ quá trình iđổ m iớ c aủ n nề kinh t ế xã h iộ n cướ ta:

a.Dân ch ủ hoá iđờ s ngố kinh t ế xã h iộ

b.Phát tri nể kinh t ế hàng hoá nhi uề thành ph nầ theo h ngướ xã h iộ ch ủ ngh aĩ

c.T ngă c ngườ giao l uư h pợ tác v iớ các n cướ trên th ế gi iớ

d.Cả ba ý trên

Câu4 Y uế t ố nào không ph iả là ch ủ tr ngươ c aủ xu th ế dân ch ủ hoá iđờ s ngố kin

h t xãế h iộ

xoá bỏ c ơ ch ế t pậ trung bao c p?ấ

a Để ng iườ dân d cượ toàn quy nề trong m iọ sinh ho tạ và s nả xu tấ

b.Nâng cao nh nậ th cứ c aủ ng iườ dân v ề quy nề l iợ ngh aĩ v ụ

Trang 2

c.Trao d nầ cho dân quy nề t ự ch ủ trong s nả xu tấ và iđờ s ngố

Câu5 Sự d¶m b oả s ự phát tri nể bình n gđẳ xã h i,ộ c nầ quan tâm gi iả quy tế v nấ đ

ề nào trong

s ố các v nấ đề sau

Tình tr ngạ k tế c uấ h ạ t ngầ còn y uế kém

N nạ th tấ nghi pệ và t ệ n nạ xã h iộ

S ự phân hoá giàu nghèo gi aữ các t ngầ l pớ và các ađị ph ngươ

Tình tr ngạ tài nguyên c nạ ki t,ệ môi tr ngườ « nhi mễ

Câu6 Ngu nồ l cự có vai trò nh ch tấ xúc tác, h ỗ tr ợ cho s ự phát tri nể

V nố và công ngh ệ n cướ ngoài

n g

Đườ l iố và chính sách c aủ nhà n cướ

truy nề th ngố và kinh nghi mệ s nả xu tấ

Tài nguyên thiên nhiên

Câu7 Y uế t ố giúp Vi tệ Nam nhanh chóng hoà nh pậ vào kh iố Asean

Câu8 Xu thế phát tri nể c aủ n nề kinh t ế th ế gi iớ có tác d ngụ

T ngă ti mề l cự kinh t ế c aủ các n cướ

Thúc yđẩ s ự buôn bán trên ph mạ vi toàn c uầ

T oạ th iờ c ơ thu nậ l iợ để Vi tệ Nam hoà nh pậ vào n nề kinh t ế th ế gi iớ

Trang 4

Dân chủ hoá iđờ s ngố kinh tế xã h iộ

Phát tri nể n nề kinh tế hàng hoá nhi uề thành ph nầ theo nhđị h ngướ xã h iộ chủ ng

h aĩ

T ngă c ngườ h pợ tác v iớ các n cướ trên thế gi iớ

Trang 5

T tấ cả các ý trên

Câu13 Nh ngữ thành t uự to l nớ sau khi tÕn hành cu cộ iđổ m iớ ở n cướ ta là:

n

ổ nhđị chính trị xã h i,ộ n nề kinh tế t ngă tr ngưở cao và khá nổ nhđị

Cơ c uấ ngành kinh tế có sự chuy nể d chị theo h ngướ công nghiªp hoá hi nệ iđạ ho

Cơ chế qu nả lý hành chính quan liêu bao c pấ

N nề kinh tế bị chi nế tranh tàn phá n ngặ nề

T tấ cả các ý trên

Trang 8

c.Trung tâm Châu ¸ d.ý a và b úngđ

Câu3.Vi tệ Nam có đườ biên gi ing ớ cả trên ®©t li nề và trên biên v iớ

a.Trung Qu c,Lào,Camphuchiaố b.Lào,Campuchia

c.Trung Qu c,Campuchiaố d.Lào,Campuchia

Câu4 i mĐ ể c cự Nam c aủ n cướ ta là xã M iũ tđấ thu cộ t nhỉ

a.B cạ liêu b.Cà mau

c Sóc Tr ngă d.Kiên giang

Câu5 i mĐ ể c cự b cắ c aủ n cướ ta là xã Lòng Có thu cộ t nh:ỉ

a.Hà giang b.Cao b ngằ

Trang 10

Đầ c uầ xâm nh pậ vào vùng Vân Nam( Trung Qu c)ố

C aử ngõ thông ra bi nể c aủ các n cướ ôngĐ Dươ và ôngng Đ B cắ Thái Lan

Cả hai uđề úngđ

Cả hai uđề sai

Trang 12

Câu15 So v iớ các n cướ cùng m tộ vĩ ,độ n cướ ta có nhi uề l iợ thế h nơ h nẳ v :ề

Tr ngồ đượ các lo ic ạ nho, cam, « liu, chà là như Tây ¸

Phát tri nể cây cà phê, cao su

Tr ngồ đượ lúa, ngô khoaic

Câu16 V iớ vị trí n mằ ở g nầ trung tâm ôngĐ Nam ¸ , Vi tệ Nam là n i:ơ

G pặ gì c aủ các n nề v nă minh cổ Ân Độ Trung Qu c, ố

Các thế l cự bành tr ngướ luôn luôn dòm ngó

H iộ tụ nh ngữ ti nế bộ KHKT th iờ iđạ

T tấ cả uđề úngđ

Câu17 Sự ađ d ngạ về b nả s cắ dân t cộ do n cướ ta là n i:ơ

Có sự g pặ gỡ nghiÒu n nề v nă minh l nớ ¸, Âu v iớ v nă minh b nả ađị

ang

Đ di nễ ra nh ngữ ho tạ ngđộ kinh tế sôi ngđộ

Giao nhau c aủ các lu ngồ sinh v tậ B c,ắ Nam

Giao ti pế c aủ hai vành aiđ sinh khoáng l nớ

Câu18 H nạ chế nào không ph iả do hình d ngạ dài và h pẹ c aủ lãnh thổ Vi tệ Nam

mang lai:

Khoáng s nả n cướ ta ađ d ng,ạ nh ngư trữ l ngượ không l nớ

Giao thông B cắ Nam tr cắ trở

Vi cệ b oả vệ an ninh và chủ quy nề lãnh thổ khó kh nă

Khí h uậ phân hoá ph cứ t pạ

Câu 19 Vùng nướ n ic ộ thủ c aủ qu cố gia là vùng n c:ướ

Có độ sâu d iướ 100 mét

Trang 13

Đượ tính từ mép n cướ thủ tri uề th pấ nh tấ nđế đườ cơ sởng

N iơ óđ qu cố gia sở h uữ có toàn quy nề nh trên l cụ ađị

Câu21 Vị trí ađị lÝ n cướ ta t oạ i uđề ki nệ thu nậ l iợ cho vi c:ệ

Phát tri nể n nề nông nghi pệ nhi tệ díi

Phát tri nể kinh tế bi nể

Mở r ngộ quan hệ h pợ tác v iớ vùng ôngĐ Nam ¸ và thế gi iớ

T tấ cả các thu nậ l iợ trên

tài nguyên thiên nhiên

Câu1 Ngu nồ l cự tự nhiên c aủ m tộ qu cố gia đượ hi uc ể là:

Hệ th ngố các cơ sở hạ t ngầ

Trang 15

Câu2 Đấ aitđ sẽ là ngu nồ v nố quý n uế ta bi tế sử d ngụ nó :để

S nả xu tấ ra các s nả ph mẩ nông, lâm, ngư nghi pệ

Bi nế thành hàng hoá trên thị tr ngườ b tấ ngđộ s nả

Sử d ngụ nã vào m cụ íchđ cư trú

Chuy nể iđổ m cụ íchđ sử d ngụ h pợ lÝ và có hi uệ quả kinh tế cao

Cau3 Vào n mă 2000, tư lệ di nệ tích tđấ nông nghi pệ và tđấ lâm nghi pệ

Cơ c uấ kinh tế còn angđ chuy nể d chị

Sự gia t ngă dân số và phân bó dân cư v nẫ còn ti pế di nễ

Quá trình ôđ thị hoá v nẫ angđ phát tri nể

S nả xu tấ nông nghi pệ v nẫ còn là tr ngọ tâm c aủ n nề kinh tế

Câu5 Trong môi trườ nhi tng ệ iđớ mẩ gió mùa, vi cệ sử d ngụ có hi uệ quả các loạ

i đấ nông t

Trang 16

Câu6 Bi nệ pháp nào không úngđ v iớ vi cệ sử d ngụ tđấ c aủ vùng núi và trung du:

T pạ trung phát tri nể cây công nghi pệ dài ngày

Tích c cự tr ngồ cây l ngươ th c,ự th cự ph mẩ để b oả mđả nhu c uầ t iạ chỗ

Mở r ngộ di nệ tích ngđồ cỏ để ch nă nuôi

áp d ngụ hình th cứ canh tác nông lâm k tế h pợ

Câu7 Để khai thác thế m nhạ c aủ tđấ aiđ mi nề núi và trung du m tộ cách nổ nhđị

lâu dài c nầ

chú ý bi nệ pháp:

G nắ vùng nông nghi pệ v iớ cơ sở chế bi nế

T pậ trung phát tri nể tr ngồ r ngừ phòng hộ

Cung c pấ yđầ đủ lao ngđộ và l ngươ th cự

Phát tri nể r ngộ kh pắ các cơ sở giáo d c,ụ y tế

Câu8 Sự khác bi tệ cơ b nả trong h ngướ sử d ngụ tđấ aiđ ở hai ngđồ b ngằ sông Hồ

Kinh nghi mệ và t pậ quán canh tác

Câu9 i mĐ ể t ngươ ngđồ về ti mề n ngă phát tri nể nông nghi pệ c aủ hai ngđồ b ngằ

Trang 17

Sông H ngồ

và sông C uử Long là:

Trang 19

c Nam Trung Bộ d ôngĐ B cắ

Câu42 Do đặ diêm nào mà dân cư §B sông C uc ử Long ph iả ”S ngố chung v iớ lò

Câu43 Sự phân hoá l ngượ m aư ở m tộ vùng chủ y uế ch uị nhả h ngưở c a:ủ

a ¶nh hưở angđị hình vá h ngướ gÝo b H ngướ gió và mùa gió

Trang 20

Câu45 Sự phong phú c aủ các loài sinh v tậ bi nể n cướ ta là do:

a Nhi tệ độ n cướ bi nể nóng và độ m nặ cao

Câu47 GÝa trị cung c pấ c aủ r ngừ iđố v iớ sự phát tri nể c aủ công nghi pệ là:

a Ch tấ tđố hàng ngày b Nguyên li uệ cho nghµnh gỗ gi yấ

c Ngu nồ n cướ cho thủ i nđệ d H nạ chế lũ l tụ và xói mòn

Câu48 Phong trào tr ngồ r ngừ ngày càng m nh,ạ i uđề óđ cho th yấ

a Nhu c uầ cuØ gỗ ngày càng t ngă

b Di nệ tích r ngừ có giá trị gi mả sút

Trang 21

c Nhân dân ãđ ý th cứ vai trò c aủ r ngừ iđố v iớ iđờ s ngố và s nả xu tấ

b Hệ sinh thái rõngngµy càng gi mả

c Đấ nông nghi pt ệ ngày càng gi mả sút

d Ngu nồ n cướ ng mầ dang c nạ ki tệ

th c ự hành

Trang 23

d Do t tấ cả các nguyên nhân trên

Câu91.Lo iạ tđấ nào chi mế di nệ tích l nớ nh tấ ở Vi tệ Nam?

a Đấ feralit trên các lo it ạ áđ mẹ khác nhau

b Đấ phù sa cổt

c Đấ phù sa m it ớ

d Đấ mùn trên núit

Câu92 Đấ feralÝt nào chi mt ế uư thế ở vùng núi Vi tệ Nam?

a Đấ feralÝt trên át đ m¨c ma ba giơ

b Đấ feralÝt tren át đ m cắ ma a xit

c Đấ feralÝt trên át đ tr mầ tích

d Đấ feralÝt trên át đ bi nế ch tấ

Câu93 Các ngu nồ l cự để phát tri nể KTXH tđấ n cướ bao g m:ồ

a §iªï ki nệ tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, hệ th ngố tài s nả qu cố dân, dân cư

và ngu nồ

lao độ ng, đườ l ing ố chính sách

b Tài nguyên thiên nhiên, cơ sơ hạ t ng,ầ tài nguyên con ngườ i,đườ l ing ố chính

sách

c Tài nguyên khoáng s n,ả dân c ,ư ngu nồ v n,ố đườ l ing ố chính sách

d Tài nguyên thiên nhiên,ngu nồ nhân l c,ự đườ l ing ố chính sách

Câu93 T iạ sao n cướ ta có thể phát tri nể m tộ n nề nông nghi pệ nhi tệ iđớ ađ d¹ngv

Trang 24

Câu94 Tài nguyên đấ có vị trí quan tr ng,t ọ trong óđ tđấ nông nghi pệ chi mế kh

Câu95 Bơ xít, than, d uầ khí, theo thư tự có nhi uề :ở

a.Cao B ng,ằ Th aừ ThiênHu ,ế Qu ngả Ngãi

b.Nghệ An, Hạ Long, B chạ Hổ

c.Tây Nguyên, Thái Nguyên, àĐ N½ng

d.Tây Nguyên, Qu ngả Ninh, ngoài kh iơ V ngũ Tàu

Câu96 Tài nguyên đấ g mt ồ có 2 lo iạ chủ y u:ế

a Đấ mtđầ l yầ và tđấ núi cao b Đấ hoang m ct ạ và tđấ ngđồ cỏ

c Đấ phù sa và tt đấ feralÝt d Đấ ng pt ậ m nặ vµ®©t iđồ núi

Câu97 Đặ i mcđể c aủ khí h uậ Vi tệ Nam là:

a C nậ nhi tệ iđớ m,ẩ gió mùa, có sự phân hoá

b C nậ nhi tệ iđớ m,ẩ gió mùa không có sự phân hoá

c Nhi tệ iđớ gió mùa có sự phân hoá

d Nhi tệ iđớ gió mùa không có sự phân hoá

Câu98 Khoáng s nả có trữ l ngượ và giá trị kinh tế l nớ Vi tệ Nam là:

a Than á,đ vàng, kim c ngươ b Uranium, b cạ áđ quý

c D uầ khí, than áđ Uranium d Bơ xít, v tậ li uệ xây d ng,ự d uầ k

Trang 25

Câu99 Loài th cự v tậ và ngđộ v tậ nào chi mế uư thế ở Vi tệ Nam

a Các loài b nả ađị b Các loµithuéc luångHimalaia

c Các loài thu cộ lu ngồ Hoa Nam d Các luông thu cộ nấ Mianđộ ma

Trang 27

Câu100 Để sử d ngụ h pợ lÝ iđ ôiđ v iớ b oả vệ và tái t oạ tài nguyên thiên nhiên, c

n:

a Ch ngố xói mòn tđấ aiđ b Phát tri nể hệ sinh thái

c Khai thác có chi nế l cượ v iớ công nghệ cao d T tấ cả úngđ

Câu101 Tính ch tấ nhi tệ iđớ c aủ khí h uậ Vi tệ Nam gi mả theo h ngướ nào?

a Theo chi uề vĩ tuy nế b Theo chi uề cao

c Theo chi uề kinh tuy nế d Câu a+b úngđ

DÂN CƯ Và NGU Nồ LAO ĐộNG

b M tộ số dân t cộ ít ng iườ có nh ngữ kinh nghi mệ s nả xu tấ quý báu

c Sự phát tri nể kinh tế xã h iộ gi aữ các dân t cộ hi nệ có sự chênh l chệ ángđ k ,ể m

c

ứ s ngố c aủ

bộ ph nậ dân t cộ ít ng iườ th pấ

d Trướ âycđ chúng ta ch aư chú tr ngọ v nấ này

Câu2 Hi nệ t ngượ bùng nổ dân số ở n cướ ta b tắ uđầ t :ừ

a Cu iố thỊ kûXX b Th pậ kû 30 c aủ thỊ kỉ XX

c Th pậ kỉ 40 c aủ thỊ kỉ XX d Th pậ kỉ 50 c aủ thỊ kỉ XX

Câu3 V iớ t cố độ gia t ngă như hi nệ nay ®©n số n cướ ta m iỗ n mă sẽ t ngă thêm k

ho ng:ả

Trang 28

a 0,7 đế 0,9 tri un ệ ng iườ b 1,1 nđế 1,3 tri uệ ng iườ

c 1,5 đế 1,8 tri un ệ ng iườ d Trên 2 tri uệ ng iườ

Câu4 Dân số níi ta trẻ thể hi nệ rõ nét qua:

a Cơ c uấ lao ngđộ b Cơ c uấ nhóm tu iổ

c Tỉ lệ sinh cao d Tỉ lệ tư th pấ

Câu5 Tỉ lệ gia t ngă dân số trung bình n mă giai o nđ ạ 19212002 c aủ n cướ ta cao

a Ch tấ l ngượ cu cộ s ng,ố hồ bình thế gi i,ớ phát tri nể kinh tế

b Tài nguyên môi trườ phát tri nng, ể kinh t ,ế ch tấ l ngượ cu cộ s ngố

c An ninh lươ th c,ng ự tài nguyên môi tr ng,ườ phát tri nể kinh tế

d Lao độ vi cng ệ làm, an ninh l ngươ th c,ự phát tri nể kinh tế

Câu7 i uĐ ề nào d iướ âyđ thể hi nệ rõ nét nh tấ tính b tấ h pợ lÝ trong sự phân bố

®©n cư ở

nướ ta:c

a Dân cư t pậ trung ôngđ ở các ngđồ b ngằ

b Dân cư th aư th tớ ở mi nề núi, trung du

c Các đồ b ngng ằ ở tình tr ngạ tđấ ch tậ ng iườ ông,đ mi nề núi và trung du có dân

cư th aư th tớ

trong khi vùng này t pậ trung nhi uề khoáng s nả c aủ tđấ n cướ

d Ngay gi aữ các ngđồ b ngằ m tậ độ dân cư c ngũ có sự chênh l chệ l nớ

Trang 29

Câu 8 ở n cướ ta vi cệ yđẩ m nhạ uđầ tư phát tri nể công nghi pệ ở trung du và miề

n núi và phát

tri nể công nghi pệ nông thôn nh m:ằ

a Khai thác tài nguyên và sử d ngụ t iố ađ ngu nồ lao ngđộ c aủ tđấ n cướ

Trang 31

b Nâng cao tỉ lệ dân thành thị

c Phân bố l iạ dân cư

d Gi iả quy tế nhu c uầ vi cệ làm c aủ xã h iộ

Câu 9 Vi cệ phan bố l iạ dân cư và lao ngđộ gi aữ các vùng trên ph mạ vi cả n cướ l

à r tấ c nầ

thi tế vì:

a Ngu nồ lao ngđộ n cướ ta còn thi uế tác phong công nghi pệ

b Dân cư n cướ ta chủ y uế t pậ trung ở các ngđồ b ngằ

c Sự phân bố dân cư n cướ ta không uđề và ch aư h pợ lÝ

d Tỉ lệ thi uế vi cệ làm và th tấ nghi pệ n cướ ta hi nệ còn cao

Câu 10 Dân số n cướ ta angđ có xu hướ già ing đ thể hi nệ ở :

Trang 32

a T ngă sự m tấ cân iđố tỉ số gi iớ tính gi aữ các vùng ở n cướ ta

b Các vùng xu tấ cư thi uế h tụ lao ngđộ

c Làm t ngă thêm khó kh nă cho v nấ đề vi cệ làm ở vùng nh pậ cư

d Tài nguyên và môi trưở các vùng nh png ậ cư bị suy gi mả

Câu 13 N mă 2003 dân số ho tạ ngđộ kinh tế c aủ n cướ ta là 41,3 tri uệ ng iườ tro

ng óđ 39,5

tri uệ ng iườ là trong độ tu iổ lao ngđộ và 1,8 tri uệ ng iườ là:

a.Trên độ tu iổ lao ngđộ

b.Trên độ tu iổ lao ngđộ angđ làm vi cệ

c.Dướ độ tu ii ổ lao ngđộ angđ làm vi cệ

c.Có nhi uề kinh nghi mệ trong s nả xu tấ công nghi pệ và ti uể thủ công nghi pệ

d.Ch tấ l ngượ ngu nồ lao ngđộ ngày càng đượ nâng caoc

Câu 15 Ch tấ l ngượ ngu nồ lao ngđộ n cướ ta ngày càng đượ nâng cao là nh :c ờ

a.Số l ngượ lao ngđộ làm vi cệ trong các công ti liên doanh t ngă lên

b.Nh ngữ thành t uự trong phát tri nể v nă hoá, giáo d c,ụ y tế

c.Mở thêm nhi uề trung tâm àođ t o,ạ hø¬ng nghi pệ

d.Phát tri nể công nghi p,ệ d chị vụ ở nông thôn

Câu 16 Nh nậ nhđị nào d iướ âyđ là ch aư chính xác về ngu nồ lao ngđộ c aủ n cướ

ta hi nệ nay:

Trang 33

a.Có ch tấ l ngượ ngày càng nâng cao

b.L cự l ngượ lao ngđộ có trình độ còn máng

Trang 35

c ở cỏc thành phố l nớ l cự l ngượ lao ngđộ cú trỡnh độđã ỏpđ ngứ đượ nhu c uc ầ t

rong

khi ở nụng thụn v nẫ thi uế nhi u.ề

d.Ch tấ l ngượ lao ngđộ n cướ ta ch aư đượ nhu c uc ầ hi nệ t iạ

Cõu 17 Vi cệ t pậ trung lao ngđộ trỡnh độ cao ở cỏc vựng ngđồ b ngằ gõy ra khú k

a Tỏc độ c ang ủ Cỏch m ngạ khoa h cọ kĩ thu tậ và quỏ trỡnh iđổ m iớ

b Chuy nể d chị h pợ lí cơ c uấ ngành cơ c uấ lónh thổ

Trang 36

c Số l ngượ và ch tấ l ngượ ngu nồ lao ngđộ ngày càng đợcnâng cao

d N ngă su tấ lao ngđộ nõng cao

Cõu 20 ’’Th cự hi nệ ađ d ngạ hoỏ cỏc ho tạ ngđộ s nả xu tấ ađị ph ng,chỳươ ý thớch ỏng

ho tạ ngđộ cỏc ngành d chị v ’’ụ là ph ngươ h ngướ gi iả quy tế vi cệ làm ở :

a Vựng nụng thụn nướ tac

b.Vựng trung du nướ tac

c.Vựng mi nề nỳi n cướ ta

d.Vựng ụđ thị n cướ ta

Cõu 21 Chỉ số phỏt tri nể con ng iườ HDI là t ngổ h pợ c aủ 3 y uế tố chớnh:

a GDP bỡnh quõn theo đầ ng i,chu ườ ỉ số giỏo d c,ụ tu iổ thọ bỡnh quõn

b GDP, chỉ số giỏo d c,ụ tu iổ thọ bỡnh quõn

c Chỉ số giỏo d c,ụ tỉ su tấ ch t,ế GDP bỡnh quõn theo õuđ

d Tỉ lệ lao d ngộ cú trỡnh độ kĩ thu t,ậ GDP ho cặ GNI bỡnh quõn theo uđầ ng i,ườ

tu iổ

thọ bỡnh quõn

Cõu 22 ý nào sau õyđ khụng ph iả là cđặ i mđể c aủ quỏ trỡnh ụđ thị hoỏ:

a Dõn cư thành thị cú xu h ngướ t ngă nhanh

b Đờ sốngcủa ng ii ườ dõn thành thị ngày càng đượ nõng caoc

c Dõn cu t pậ trung vào cỏc ụđ thị l nớ và c cự l nớ

d Phổ bi nế r ngộ rói l iố s ngố thành thị

Cõu 23 Trong khỏng chi nế ch ngố Mỹ, cú th iờ i mđể tỉ lệ dõn thành thị ở mi nề N

am t ngă tđộ

ng tộ l n:ớ

a Nhi uề ụđ thị đượ mở r ngc ộ và hỡnh thành trong th iờ gian này

b N nề kinh tế đượ ucđầ tư phỏt tri nể m nh,ạ nh tấ là ở cỏc ụđ thị

Ngày đăng: 16/09/2016, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w