1. Trang chủ
  2. » Tất cả

New Microsoft Office Word Document

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ VÀ ĐỘNG TỪnote: Singular- số ít Plural -số nhiều ☻Singular verb *Noun+Noun +Vsố ít chú ý là 2 N này phải đồng nhất về mọi mặt nhé ex : my best friend and adviser,

Trang 1

SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

note: Singular- số ít Plural -số nhiều

☻Singular verb

*Noun+Noun +V(số ít) (chú ý là 2 N này phải đồng nhất về mọi mặt nhé)

ex : my best friend and adviser, Tom, is coming tonight

* Each singular noun

EVery + + V(it)

either of +plural noun

neither ex: Each of children has a toy

* Each/every + singular and each/every +singular noun + V(it) ex : each boy and girl has a book

* everything/everyone/everybody

any " " " + V(số it)

no " " "

some

* Những từ chỉ số lượng/tiền bạc/khoảng cách/time + V(it) ex; twice month is a long time to wait to hear from him

* Những danh từ có s nhưng đi với động từ số ít

ex: news, physics, economics, politics, athletes measles, mumps, marth, the united states, the philippines

* Danh từ không đếm đc; fumiture, water, traffic, knowledge, home, work +v(it

* Một tiêu đề, một cuốn truyện, một bộ phim ex; "tom and jerry" is very well known all over the world

* Sau Mệnh đề danh ngữ thì động từ số it MĐ danh ngữ (danh từ) là mệnh đề phụ có chức năng như 1 danh từ, mở

đầu bằng các từ để hỏi(where, what, how, why, when, who, whose, ), that, if/ whether

ex : What you have said makes her sad ( Việc bạn vừa làm khiến cô ấy buồn)

That you get very high grades in school is necessary

* Các Noun chỉ tập thể sau đây đi với số ít : congess, family, committee( ủy ban) team, army, club, crowd, government, public, minority( dân tộc thiêu số) jury( ban giám khảo)

* Chủ từ mà là( Ving/ To V) thi động từ chia số it ex; working at night is very tire

☻plural verb

* Noun + noun ( nhưng 2 noun này nó ko đồng nhất) EX: water and oil do not mix

* the + adj + V ( số nhiều) ex : the rich are not always happy

people/ police/ poultry/cattle + V( số nh) ex: the police have arrested the thieves

☻Chú ý trong những trường hợp sau

1 S1 +and +S2 + V(số nhiều)

2 S1 +or +s2 + V(s2)

3 neither/either/not only +S1 +nor/or?but also + V(s2)

4 *nếu neither, either/ ko di với nor/ or thì động từ luôn chia ở số it

5 the number of +N + V(số it)

6 A number of + N + V(số nhiều)

The couple + V(số nhiều)A couple + V(số it)

1 Đặc biệt với từ NO :NO+ N(it/nhiều) + V(it/nhiều)

2 ex : No examples are relevant to this case

3 No example is

4 The + quốc tịch + V(nhiều)

5 the koera are very friendly

6 the + adj + Vsố nhiều

7 there + V( chia theo S) + S

8 there + be( chia theoN1) + N1 + N2

9 nếu 1 S được dùng theo nghĩa khẳng định và S kia phủ định thì chia V theo nghĩa kđ

10.he, not I, is responsible

11.%/tỉ lệ of N(số nhiều) +v(số nhiều)

Trang 2

12.N1 + giới từ + N2 + V(N1)

all/some/none

plentyhalf/most/the rest + N(số it) -> V(số it)

a lot/ lots + N(số nhiều) >V(số nhiều)

Ngày đăng: 15/09/2016, 20:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w