1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THE WORDS AND EXPRESSIONS WHICH IELTS TESTEES MAY NEED

2 377 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

suppporters of the use of … : những người ủng hộ việc sử dụng của 11.. to create problems: gây ra những vấn đề 12.. in the circumstances: trong những trường hợp 14.. underlying reasons:

Trang 1

70 WORDS AND EXPRESSIONS

WHICH IELTS TESTEES MAY BE IN NEED

Collected and shared by Tran Manh Trung – H.D.U

1 regardless of … : không quan tâm, không chú ý đến

2 to alienate somebody: làm … xa lánh, làm … mất cảm tình

3 to conform to … : tuân theo, phù hợp với

4 to occupy the vast majority/ take the majority of …: chiếm số đông

5 to serve a certain purpose: phục vụ cho một mục đích nào đó

6 to tend to + V / to have the/ a tendency to + V: có xu hướng

7 Additionally, … : Thêm vào, Ngoài ra còn … ,

8 in response to … : đáp lại

9 in favour of … : ủng hộ …

10 suppporters of the use of … : những người ủng hộ việc sử dụng của

11 to be favoured: được ủng hộ

11 to create problems: gây ra những vấn đề

12 to opppose something/somebody: chống lại …

13 in the circumstances: trong những trường hợp

14 to be neglected: bị lãng quên, bị bỏ sót

15 to serve for … : phục vụ cho …

16 an inability of … : sự thiếu năng lực về …

17 to be used as a tool for … : được dùng như là một công cụ cho …

18 underlying reasons: những nguyên nhân sâu xa

19 in this respect: về vấn đề này, về phương diện này

20 with respect to … / in respect of … : về vấn đề

21 in every respect/ in all respects: về mọi phương diện

22 the lack of … / the deficiency in … : sự thiếu về …

23 in search of / to search for … : (đang) tìm kiếm …

24 in form of … : dưới dạng, dưới hình thức của …

25 an effective strategy: một chiến lược hiệu quả

26 to share the same + danh từ: có chung …

27 supporting / supportive element: yếu tố hỗ trợ

28 the application of … : sự áp dụng của …

29 according to someone’s needs: căn cứ theo nhu cầu của …

30 communivative purpose: mục đích giao tiếp

31 …, though few in number, … : dù ít về số lượng

32 for conflictive control: để kiểm soát xung đột

33 to lead to … : dẫn đến

34 to result in … : dẫn đến hậu quả trong …

35 to result from … : có kết quả từ …

36 As a result, …: kết quả là

37 the potentially conflictive use of … : việc sử dụng của … gây sự xung đột tiềm ẩn/tiềm tàng

38 in this case: trong trường hợp này …

39 to make use of … : dùng, sử dụng

40 the reason for … : lý do cho …

41 to have positive/negative effects on …: có những tác động tích cực/tiêu cực đến

42 in the long term: lâu dài

43 a defensive mechanism: cơ chế tự vệ

Trang 2

44 to create an opportunity for somebody to + V/ give an opportunity to somebody to + V: tạo cơ hội cho ai làm …

45 linguistic competence: khả năng ngôn ngữ

46 to be aware of : nhận thức về

47 to transfer the necessary knowledge for …: truyền đạt kiến thức cần thiết cho …

48 to clarify the meaning of …: làm rõ nghĩa của …

49 to stress importance on: nhấn mạnh tầm quan trọng đối với …

50 efficient communication: sự giao tiếp hiệu quả

51 undesired behaviour: hành vi không mong muốn

52 to lose interest in … : mất sự hứng thú trong …

53 negative consequences: những hậu quả tiêu cực

54 to be exposed to … : được tiếp xúc với …

55 expression of emotions: sự thể hiện cảm xúc

56 to build solidarity and intimate relations with … : xây dựng sự đoàn kết và mối quan hệ thân mật với …

57 under discussion: đang thảo luận

58 to shift something to something: chuyển đổi từ … sang …:

59 to be regarded as … : được xem như …

60 to refer to … : đề cập đến …

61 to call for something: đòi hỏi, cần phải

62 in interaction with … : tương tác với

63 to be culturally divergent with … : khác biệt về văn hóa với …

64 the spread of … is through …: sự lan truyền của … qua …

65 … , as opposed to …, … : trái với

66 to recognize the importance of … as …: nhận ra/ thấy được tầm quan trọng của

… với tư cách là/ như là …

67 to be largely dependent on … : phụ thuộc nhiều vào …

68 to make comparisions between … and …: so sánh giữa … và …

69 to have a general understanding of … : có sự hiểu biết chung/ khái quát về …

70 to be completely comprehensible/ incomprehensible to somebody: có thể hiểu được/ không thể hiểu được đối với … :

Ngày đăng: 14/09/2016, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w