Các thông số kích thước bộ truyền bánh răng côn .... Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm .... Mô tả hoạt động Động cơ truyền chuyển động cho trục 1,cặp bánh răng côn c
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY Học kỳ II năm học 2015-
2016
Sinh viên thực hiện : ĐẶNG HOÀNG MINH KHOA MSSV: 21301833
Người hướng dẫn : Thầy NGUYỄN VĂN THẠNH Ký tên: Ngày hoàn thành : Ngày bảo vệ:
ĐỀ TÀI
3- Hộp giảm tốc 2 cấp bánh răng côn trụ;
4- Bộ truyền xích ống con lăn;
5- Thùng trộn (Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
Trang 2SỐ LIỆU ĐỀ 13 – PHƯƠNG ÁN 6:
• Công suất trên thùng trộn P: 3kW
• Số vòng quay trên trục thùng trộn n: 50 v/ph
• Thời gian phục vụ L: 6 năm
• Số ngày làm/năm Kng: 250 ngày
• 01 bản vẽ lắp A0 ; 01 bản vẽ chi tiết theo đúng TCVN
NỘI DUNG THUYẾT MINH
1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền cho hệ thống truyền động
2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a Tính toán các bộ truyền hở (đai, xích hoặc bánh răng)
b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)
c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
d Tính toán thiết kế trục và then
Trang 3SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 3
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 5
PHẦN I – XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
và PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 7
1 Chọn động cơ 8
2 Phân phối tỷ số truyền 9
3 Bảng đặc tính 9
PHẦN II - TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH 11
PHẦN III – TÍNH TOÁN CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 15
I Chọn vật liệu và ứng suất cho phép 18
II Tính toán cặp bánh răng côn cấp nhanh 18
1 Tính toán chiều dài côn ngoài 18
2 Xác định thông số ăn khớp 18
3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 20
4 Kiểm tra độ bền uốn 21
5 Kiểm nghiệm về độ bền quá tải 22
6 Các thông số kích thước bộ truyền bánh răng côn 23
III Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (cấp chậm) 24
1 Xác định khoảng cách trục 24
2 Xác định đường kính vòng lăn bánh nhỏ 24
3 Xác định thông số ăn khớp 25
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 25
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền mỏi uốn 27
6 Kiểm nghiệm độ bền quá tải 28
PHẦN IV – CHỌN NỐI TRỤC ĐÀN HỒI 31
PHẦN V – TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 33
I Tính sơ bộ đường kính trục 35
1 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 35
2 Khoảng cách giữa các điểm đặt lực và độ dài các trục 36
II Tính toán cụ thể 38
1 Trục I 40
2 Trục II 45
3 Trục III 50
PHẦN VI – TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN 55
I Tính ổ lăn theo trục I 56
II Tính ổ lăn theo trục II 60
III Tính ổ lăn theo trục III 63
Trang 4PHẦN VII – KẾT CẤU VỎ HỘP, 1 SỐ CHI TIẾT KHÁC VÀ BẢNG DUNG SAI
TÀI LIỆU THAM KHẢO 65
I Vỏ hộp 67
II Một số chi tiết khác 69
III Bôi trơn 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO 73
Trang 5SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 5
LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta có thể bắt gặp hệ thống truyền động ở
khắp nơi, có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong đời sống cũng như trong
sản xuất Và đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp sinh viên chúng
ta bước đầu làm quen với những hệ thống truyền động này
Đồ án thiết kế hệ hống truyền động cơ khí là một môn học không thể thiếu
trong chương trình đào tạo kỹ sư cơ khí, nhằm cung cấp cho sinh viên các
kiến thức cơ sở về kết cấu máy Đồng thời, môn học này còn giúp sinh viên hệ
thống hóa kiến thức các môn đã học như Nguyên lý máy, Chi tiết máy, Sức
bền vật liệu, Vẽ cơ khí… từ đó cho ta một cái nhìn tổng quan hơn về thiết kế
cơ khí Thêm vào đó, trong quá trình thực hiện sẽ giúp sinh viên bổ sung và
hoàn thiện các kỹ năng vẽ AutoCad, điều này rất cần thiết đối với một kỹ sư
cơ khí Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Văn Thạnh đã tận tình hướng
dẫn, cảm ơn các thầy cô và bạn bè trong khoa Cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều
trong quá trình thực hiện
Sinh viên thực hiện Đặng Hoàng Minh Khoa
Lớp CK13KTK
Trang 6Mô tả hoạt động
Động cơ truyền chuyển động cho trục 1,cặp bánh răng côn có tác dụng truyền chuyển động cho trục 2 Trục 2 thông qua cặp bánh răng trụ răng nghiêng truyền chuyển động cho trục 3, thông qua bộ truyền xích 4 dẫn động cho thùng trộn 5
Trang 7SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 7
PHẦN I
XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
và PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Trang 8ct dc
Tỉ số truyền sơ bộ : usb= ux.uhgt = 3.16 = 48 Trong đó :
uhgt = 16 là tỉ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc côn – trụ 2 cấp
ux = 3 là tỉ số truyền sơ bộ của bộ truyền xích ống con lăn
Vận tốc quay (vòng/phút)
dn
T T
K dn
T T
Trang 9SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 9
2 Phân phối tỷ số truyền
Tỉ số truyền chung của hệ thống truyền động
2880
50
dc x
2
3,26 3,43( ) 0,99.0,96
1
3,43 3,57( ) 0,99.0,97
Số vòng quay của trục 1 được xác định bởi:
Số vòng quay của trục 2 được xác định bởi:
2
1
2880 720( / )4
Trang 10Tính toán moment xoắn trên các trục:
Moment xoắn trên trục động cơ:
Moment xoắn (Nmm) 11970,66 11838,02 45495,14 172961,11 573000
Trang 11SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 11
PHẦN II
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH
Trang 12Các thông số đầu vào:
• Công suất P = 3,26 kW
• Số vòng quay n = 180 vòng/phút
• Tỷ số truyền u = 3,6
• Momen xoắn T = 172961,11 Nmm
→ Chọn loại xích ống con lăn
Số răng của đĩa xích dẫn:
z
z = =Xích 1 dãy nên Kx = 1
Công suất tính toán:
Trang 13SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 13
1 1,456.1,136.1,111.3,26 5,99
1
z n t
Theo bảng 5.4 [1] theo cột n01 = 200 vòng/phút chọn bước xích pc = 25,4 mm
Theo bảng 5.2 [1] số vòng quay tới hạn tương ứng bước xích 25,4 mm là 800 vòng/phút, nên điều kiện n < nth được thỏa
Trang 14Tải trọng phá hủy: Q = 50 kN (tra bảng 5.1 [1])
Trang 15SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 15
PHẦN III
TÍNH TOÁN CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM
TỐC
Trang 16I Chọn vật liệu và xác định ứng suất cho phép
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng như nhau
Bánh răng dẫn: thép C45 tôi cải thiện, độ rắn trung bình HB1=250
Bánh răng bị dẫn: thép C45 tôi cải thiện, độ rắn trung bình HB2=235
Giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn của các bánh răng
5
HE HE
N N
2
2,8.10 5,6.10 5
FE FE
N N
u
Vì NHE > NHO ; NFE > NFO nên KFL = KHK = 1
Trang 17SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 17
Ứng suất tiếp cho phép: !" ==>?@AB
C> DEDFDGHI"H"G
Tính toán thiết kế sơ bộ thì: σK = LMNOPB
QM KKS !"# = UV'.##,# = 572,72 345
!"6 = 590.1
1,1 = 536,36 345
→ !" = !"6 = 536,36 345 (bánh răng côn răng thẳng)
→ !" = =>W X =>Y
6 = 572,72 345 (bánh răng trụ răng nghiêng)
Ứng suất uốn cho phép: σZ = L[NOPB
Trang 18II Tính toán cặp bánh răng côn (cấp nhanh)
Chọn bánh răng côn răng thẳng để thuận lợi cho việc chế tạo sau này
1 Tính toán chiều dài côn ngoài
Chiều dài côn ngoài của bánh răng côn chủ dộng được xác định theo độ bền tiếp xúc
Ri = K] j6 + 1 kW lMm
#n lop lop qWY LM Y r
Trong đó:
K] = 0,5Kđ – hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm bánh răng và loại răng
Với truyền động bánh răng côn – răng thẳng bằng thép : Kđ = 100 MPa#/V
K] = 0,5 100 = 50 MPa#/V
Kxi – hệ số chiều rộng vành răng là 0,25 (tỷ số truyền là 5 > 3)
lop .qWY
6n lop = 6n ',6a',6a a = 0,714
→ Chọn KKy = 1,15 do trục bánh răng côn lắp trên ổ đũa, sơ đồ I, HB ≤ 350
Momen xoắn trên trục bánh chủ động là 11838,02 Nmm
Ứng suất tiếp xúc cho phép σK = 536,36 (MPa)
Ta được: Ri = 50 56 + 1.r #n ',6a ',6a.a.aVU,VU##zVz,'6 #,#a Y = 94,22 mm
2 Xác định thông số ăn khớp
Số răng bánh nhỏ:
di#= Kđ #n l kW lMm
op lop.qWY LMY r
= 100 r #n ',6a ',6a.a.aVU,VU##zVz,'6 #,#a Y
= 36,96 mm
→de2 = de1.u12 = 36,96.5 = 184,8 mm
tìm được z#} = 15 với HB ≤ 350
→ z# = 1,6 z#} = 1,6.15 = 24 răng
Trang 19SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 19
32,34
24,691,31
m tm
Trang 203 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên bề mặt răng côn phải thỏa mãn điều kiện :
Zé , hệ số kể đến sự trùng khớp của răng đối với bánh côn răng thẳng
Ở đây êë – hệ số trùng khớp ngang được xác định :
KKì – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng ăn khớp
đồng thời, với bánh răng côn – răng thẳng KKì = 1
KKô - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp :
Trang 21SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 21
KKô = 1 + 6.#,#a #.##zVz,'6#',b.6b.V6,ca =1,3
→ KH = 1,15.1.1,3 = 1,495
Thay các giá trị vừa tính được vào:
σK = 274.1,76.0,87 6 ##zVz,'6.#,b°a a',za.6b.V6,caY.aY X # = 522,05 MPa < !"
→ thỏa mãn điều kiện độ bền mỏi tiếp xúc
4 Kiểm tra độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt
quá một giá trị cho phép
σZ# = 6 k',za x dW l[ ¢£ ¢m ¢[W
§P ÅPW ≤ σZ#
σZ6 = L[W ¢[Y
¢[W ≤ σZ6Trong đó:
T# – mômen xoắn trên bánh chủ động , T# = 11838,02 Nmm
mûd - môđum pháp trung bình, với bánh côn răng thẳng mûd= mÄd= 1,31 mm
b – chiều rộng vành răng, b = 24 mm
dd# – đường kính trung bình của bánh chủ động, dd#= 32,75 (mm)
ß®= 1 - ®©B
#b' hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng thẳng ó = 0 → ß®= 1
ß9# , ß96 – hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2 ,được xác định :
KZ – hệ số tải trọng khi tính về uốn KZ = KZy KZì KZô
KZy – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng, theo bảng chọn KZy
=1,25
Trang 22KZì – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, với bánh răng côn răng thẳng KZì = 1
KZô – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KZô = 1 + ô[ x ÅPW
6 l[m l[ö kW
vZ = δZ g' v ÅPW ( qWY X #)
qWY
δZ - hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp, chọn δZ = 0,016
g' – hệ số kể đến sự ảnh hưởng của sai lệch bước răng,với cấp chính xác 8, môđum<3,55 chọn g'= 56
v = 4,94 m/s
→ vZ = 0,016 56 4,94 V6,ca ( a X #)a = 27,75
Từ đó ta có:
KZô = 1 + 6.#,6a.#.##zVz,'66c,ca 6U V6,ca = 1,8
Thay số vào ta được: KZ = 1,25.1 1,8 = 2,25
Thay các giá trị vừa tính ta được :
σZ# = 6.##zVz,'6.6,6a.',acz.#.V,°',za.6b.#,V#.V6,ca = 126,65 MPa < [σZ#] = 288 MPa
σZ6 = #6U,Ua V,U
V,° = 116,9 MPa < [σZ6] = 267,43 MPa Như vậy điều kiện bền uốn được đảm bảo
5 Kiểm nghiệm về độ bền quá tải
Khi làm việc răng có thể bị quá tải (lúc mở máy và hãm máy ) với hệ số quá tải KØÄ =
kP∞±
k Có thể lấy KØÄ = 2,2
Trong đó : T – mômen xoắn danh nghĩa
Tde_ – mômen xoắn quá tải
Vì vậy , khi kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất tiếp xúc cực đại (TKde_)và ứng suất uốn cực đại (TZde_) Để tránh biến dạng dư hay gãy dòn lớp bề mặt, hay phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng Ta sử dụng công thức
σKde_ = σK KØÄ
Trang 23SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 23
σZde_ = σZ KØÄ
Trong đó :
σK - ứng suất tiếp xúc, σK= 536,16 MPa
σZ - ứng suất uốn , đã được tính ở trên
Với : σZ# = 132,63 MPa ; σZ6 = 122,43 MPa
σK de_ - ứng suất tiếp xúc cực đại cho phép đã được tính,với
σK# de_ = 1624 (MPa) ; σK6 de_ = 1260 (MPa)
σZ de_ - ứng suất uốn cực đại cho phép đã được tính với :
σZ# de_ = 464 (MPa) ; σZ6 de_ = 360(MPa)
Thay các giá trị vào ta được :
σKde_ =522,05 2,2 = 774,33 MPa
σZ#de_ = 126,65 2,2 = 187,85 MPa
σZ6de_ = 116,9 2,2= 173,39 MPa
→ σKde_ = 774,33 MPa < σK# de_ =1624 MPa
σKde_ = 774,33 MPa < σK6 de_ =1260 MPa
σZ#de_ = 187,85 MPa < σZ# de_ = 464 MPa
σZ6de_ = 173,39 MPa < σZ6 de_ = 360 MPa
→ Vậy răng đảm bảo độ bền uốn và độ bền tiếp xúc khi quá tải
6 Các thông số kích thước bộ truyền bánh răng côn
Theo các công thức trong bảng 6.19 ta tính được:
Đường kính chia ngoài de1 = 36,96 mm ; de2 = 184,8 mm
Chiều cao răng ngoài he = 3,3 mm
Trang 24Chiều cao đầu răng ngoài hae1 = 5,385 mm ; hae2 = 4,515 mm
Chiều cao chân răng ngoài hfe1 = 2,05 mm ; hfe2 = 3,95 mm
Đường kính đỉnh răng ngoài dae1 = 47,52 mm ; dae2 = 186,57 mm
III Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm
TII : momen xoắn trên trục bánh chủ động TII = 45495,14 Nmm
σK = 572,72 MPa: ứng suất tiếp xúc
Trong đó:
Kd : hệ số phụ thuộc vật liệu cặp bánh răng và loại răng Kd = 67,5 Mpa1/3 (tra bảng 6.5 [1])
Trang 25SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 25
Vậy d≥V = 67,5 r bab°a,#b.#,'a V,6X#ac6,c6Y V,6 ',cU = 42,6 mm
→ số răng bánh lớn zb = zV uVb = 31.3,2 = 99,2 răng
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên bề mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn
σK = Zç ZK Zé 6 kµµ lM qr∂X #
x ŃrY qr∂ σK Trong đó:
Trang 26Zç = 274 MPa#/V , hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
ZK - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc ZK = 6 f≠^ ®Ö
^≈û 6ìɃ
βx - Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở: tg ó∑ = cos «â tgβ
Với bánh răng nghiêng không dịch chỉnh
«â» = «â = arctg ¡¬√®â…ë = arctg ¡¬√#6,zbâ…6'B B = 20,47'
α – Góc nghiêng prôfin gốc , theo TCVN1065 : α = 20'
zé = é#
ö = #,cb# = 0,77 Với εy – hệ số trùng khớp dọc: εy = V' ^≈û #6,zbB
#,a à = 1,41 > 1
KK – hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc: KK = KKy KKì KKô
KKy – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng chọn KKy
Trang 27SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 27
Ta thấy : σK < σK thỏa mãn điều kiện cho phép
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền mỏi uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất sinh ra tai chân răng không vượt quá một giá trị cho phép
σZV = 6 kµµ x d l[ ¢£ ¢m ¢[r
r∂ Ńr ≤ σZV
σZb = L[r ¢[∂
¢[r ≤ σZb Trong đó:
TII : momen xoắn trên bánh chủ động là 45495,14 Nmm
Trang 28zôb = Ç∂
f≠^ r ® = f≠^r°°#6,zbB = 106,81 Lấy zôb = 107 Tra bảng 6.18 [1] ta có : YZV= 3,8 ; YZb= 3,6
Yé = é#
ö : hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, có εì = 1,7
Yé = #,c# = 0,59
KZ : hệ số tải trọng khi tính về uốn KZ = KZy H9ë KZô
Với: KZy – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên vành răng
Thay các giá trị vừa tính được:
σZV = 6 bab°a,#b #,a6 ',U ',zc V,6Va #,a b6,U = 103,29 MPa
σZb = #'V,6° V,U V,z = 95,35 MPa
Ta thấy:
σZV = 103,29 MPa < σZV = 288 MPa
σZb = 95,35 MPa < σZb = 267,43 MPa
Vậy điều kiện mỏi uốn được đảm bảo
6 Kiểm nghiệm độ bền quá tải
Có thể lấy hệ số qua tải : KØÄ = kP∞±
k = 2,2 Để tránh biến dạng dư hoăc gãy dòn lớp bề mặt ứng suất tiếp xúc cực đại không được vượt quá một giá trị cho phép
σKde_ = σK KØÄ σK de_
Trang 29SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 29
Đồng thời để đề phòng biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng ứng suất uốn cực đại σZde_ tại mặt lượn chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép
σZde_ = σZ KØÄ σZ de_
Với: σK = 550,08 MPa - ứng suất tiếp xúc
σZV = 103,29 MPa; σZb = 95,35 MPa - ứng suất uốn
σKV de_ = 1624 ( MPa); σKb de_= 1260 ( MPa) -ứng suất tiếp xúc cực đại cho phép
σZV de_= 464 ( MPa) ; σZb de_= 360 ( MPa) - ứng suất uốn cực đại cho phép Thay các giá trị ta được:
σKde_ = 550,08 2,2 = 815,9 MPa
σZVde_ = 103,29 2,2= 153,2 MPa
σZVde_ = 95,35 2,2= 141,43 MPa
Vậy : σKde_ = 662,5 Mpa < σKV de_ =1624 MPa
σKde_ = 815,9 MPa < σKb de_ =1260 MPa
σZVde_ = 153,2 MPa < σZV de_ = 464 MPa
σZbde_ = 141,43 MPa < σZb de_ = 360 MPa
Răng đảm bảo độ bền mỏi tiếp xúc và độ bền uốn khi quá tải
Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 30Theo công thức bảng 6.11 [1] ta tính được
Đường kính chia d3 = 47,69 mm ; d4 = 152,3 mm
Đường kính đỉnh răng da3 = 52,69 mm : da4 = 157,3 mm
Đường kính chân răng df1 = 41,44 mm ; df4 = 146,05 mm
Trang 31SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 31
PHẦN IV
CHỌN NỐI TRỤC ĐÀN HỒI
Trang 32Moment truyền qua nối trục T = 11970,66 Nmm
Theo bảng 16-10[2], ta chọn nối trục đàn hồi có:
Trang 33SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 33
PHẦN V
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
Trang 34SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 34
Fa1 Fr1
Ft1 Fa2
Fr2 Ft2
Fr3 Fa3 Ft3
Fr4 Fa4 Ft4
Trang 35SVTH: Đặng Hoàng Minh Khoa – 21301833 Page | 35
I TÍNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC
Theo công thức 10.9[1] ta có 3
0,2
T d
[τ] là ứng suất xoắn cho phép, Mpa Chọn [τ] = 15 MPa
Đối với động cơ 4A112M4Y3 tra phụ lục P1.7 ta có dđc = 28 (mm)
Đường kính đầu vào của trục hộp giảm tốc lắp bằng khớp nối với trục động cơ thì đường kính này tối thiểu phải bằng (0,8 1,2)dđc
1 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ
đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác
- Chiều rộng mayơ ở nửa khớp nối, ở đây là nối trục đàn hồi nên:
lm12= (1,4→2,5) d1= (1,4→2,5).30 mm
Chọn lm12 = 50mm
- Chiều dài mayơ bánh răng côn lớn: