Giá trị của V là Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y.. Cô cạn cẩn thận dung dịch Ytrong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học thu được khối lượng
Trang 1D¹NG BµI TËP aminoaxit
phản ứng vừa đủ với Vml HCl 2,0M Giá trị của V là
Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y(trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học) thu được khối lượng chất rắn khan là
A 8,05 gam B 12,55 gam C 18,4 gam D 19,8 gam
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng với 100 ml dd HCl 2,2M thu được dd X Để phản ứng hết với các chất trong dd X cần dùng 100 gam dd NaOH 16,8% thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 18,1 gam B 17,1 gam C 16,1 gam D 15,1 gam
Câu 4: A là este của axit glutamic, không tác dụng với Na Thủy phân hòan toàn một lượng
chất A trong 100 ml dd NaOH 1M rồi cô cạn, thu được một ancol B và chất rắn khan C Đun nóng lượng ancol B với H2SO4 đặc ở 1700C (hiệu suất p/ư 100%) thu được 0,896 lít ôlêfin (đktc) Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dd HCl dư, rồi làm bay hơi nước, thu được chất rắn khan D Khối lượng chất rắn D là:
A 10,85gam B 7,18 gam C 9,52 gam D 5,88 gam
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80 gam muối khan.Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B (H2N)2C3H5COOH
C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C2H3COOH
A phản ứng với NaOH và HCl B phản ứng với ancol
C không làm đổi màu quỳ tím D tham gia phản ứng trùng ngưng
Câu 7: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A CH3NH3Cl và CH3NH2
B ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
C CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
D CH3NH2 và H2NCH2COOH
C2H5OH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 9. Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong 0,15 mol hỗn hợp X là
A 0,075 B 0,125 C 0,050 D 0,100
Câu 10: Este X tạo thành từ aminoaxit và ancol etylic Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Aminoaxit tạo thành X là
A CH3-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOC2H5
C H2N-CH(CH3)-COOC2H5 D H2N-CH2-COOH
Câu 11: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y( có chứa nhóm -NH2 và nhóm -COONa) Phân tử khối Y lớn hơn phân tử khối của X Số CTCT của X thỏa mãn là
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 1
Trang 2-A 2 B 3 C 4 D 1.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (C, H, O, N), sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch vôi trong dư thì thu được 20,0 gam kết tủa, khí thoát ra khỏi dung dịch vôi trong có thể tích là 0,56 lít Mặt khác, đun nóng X trong NaOH thu được muối Y có công thức là:
H2NCH2COONa Công thức của X là
A H2NCH2COOC2H5 B H2NCH2COOCH3
C H2NCH2COOC6H5 D H2NCH2COOH
Câu 13: Aminoaxit nào sau đây làm xanh quì tím :
A Alanin B Lysin C Axit Glutamic D Valin.
Câu 14: Cho 0,15 mol α-aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh A phản ứng vừa hết với 150ml dung dịch HCl 1M tạo 25,425 gam muối Cho tiếp lượng NaOH vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng tạo ra 35,325 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là:
A HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 15: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin →+NaOH
X1 + →HCldu
X2 Vậy công thức của
X2 là
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C ClH3NCH2COONa D ClH3N-CH2-COOH
Câu 16: Cho các chất sau: (1)axit aminoaxetic; (2)natri glutamat; (3)muối natri của axit aminoaxetic; (4)este của metanol với axit aminoaxetic Những chất phản ứng với HCl và với NaOH là
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4).
Câu 17: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin, metylamoni clorua, phenylamoni clorua Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:
A 1, 3, 4 B 3, 1, 4 C 2, 2, 4 D 3, 2, 3.
X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3 – CH(NH2) – COOH B CH2 = C(NH2) – COOH
C H2N – CH = CH – COOH D H2N – CH2 – CH2 – COOH
Câu 19: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9NO2 Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối B và khí C làm xanh quì tím ẩm Nung B với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ nhất Phần trăm theo khối lượng cacbon trong chất C là
Câu 20: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 2