1 Khi không tải :
U1f =
3
1
U =
3
10
35 3
= 20 207,26 (V)
I1f = U
S
1
10 35 3
10 750
3
3
A
=
Iof = i%.I1f =2.5 %.12,37 = 0,31 (A)
zo= 65333 , 34 ( )
31 , 0
26 , 20207
1
Ω
=
=
I
U
of f
ro=
I
P
of
o
2
31 , 0 3
1550
xo= z2o−ro2 = 65111 , 75 ( Ω )
Khi ngắn mạch :
U1n= u% u1f= 5.5%.20207,26 = 1111,39(Ω)
zn= 89 , 85 ( )
37 , 12
39 , 1111
1
I
U
f n
rn= 29 , 41 ( )
3
13500
37 ,
12 2
2 1
Ω
=
=
I
P
f n
xn= z2n−r2n = 84 , 9 ( Ω )
2
Có rn = r1 +r2’
xn = x1 +x2’
r1 = r2’
x1 =x2’
zm ≈ xm
=>
r1 = r2’= rn=14,71(Ω)
Trang 2x1 = x2’=
2
xn =42,45(Ω)
Ta có sơ đồ thay thế như sau :
3
Có U1 =35 KV, U2=0,4 KV
f=50 Hz
B= 1,3 T
T=350 cm2
Số vòng dây của cuộn sơ cấp là : w1 =
fBT
U
3 44 , 4
1
=2000 (vòng)
Số vòng dây của cuộn thứ cấp là : w2 =
fBT
U
3 44 , 4
2
=23 (vòng)
I2f = U
S
2
3 = 3.0,4
750
=1082,5 (A)
Tiết diện của cuộn sơ cấp là : sd1 = = =
7 , 3
37 , 12
1
J
I 3,34 (mm2 )
Trang 3Tiết diện của cuộn thứ cấp là : sd2 = = =
7 , 3
5 , 1082
2
J
I 292,57 (mm2 )
4
26 , 20207
41 , 29 37 , 12 100
1
1
=
U
r
I
f
n f
= 1,8%
26 , 20207
9 , 84 37 , 12 100
1
1
=
=
U
x I
f
n f
750
600
=
=
S Sdm
t
∆u% = β (Unx % sinφ + Unr % cosφ )
= 0,8 ( 1,8%.0,85 +5,2% 1 − 0 , 85 2 ) = 3,4%
5
S= 1900 (KVA)
Un1 % = 5,5 , Un2 % = 5 , Un3 % =6
390 5 , 5
750 6
560 5
800
≈ + +
=
∑ U S
ni
dmi
Áp dụng công thức: βi =U ∑ U S
ni
dmi ni
S
=>β1 = 0,89
β 2 =0,97
β3 =0,81
Máy 1: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ =1550+0,892 13500 =12 243,35(W)
P βS cosφ +∑p= 0,89 750 0,85 103+12 243,35 =579,6(KW)
Trang 4η1 % = (1-
P
p
1
∑ ) 100 =97,9
Máy 2: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ =1600 +0,972 14000 =14772,6(W)
P1 =βSdmcosφ +∑p= 14772,6 + 0,97.800 0,85.103=674,4(KW)
η2 % = (1-
P
p
1
∑
) 100=97,8
Máy 3: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ =1250 +0,812 7500 =6 170,75(W)
P1 =βSdmcosφ +∑p=0,81 560 0,85.103 + 6170,75 =391,7(KW)
η3 %=(1-∑ ).100=
1
P
p
98,4
Tổng tổn hao là : 12 243,35 +14 772,6 +6 170,75 =33 186,7(W)
6
β1 = 0 , 87
750
650
1
S Sdm
tai
β2 = 0 , 94
800
750
2
S Sdm
tai
560
500
3
S
S
dm
tai
Tổn hao của máy 1: p P 2Pn
0 + β
=
∑
=1550 +0,872 13500= 11768,15(W)
Tổn hao của máy 2: p P 2 Pn
0 + β
=
∑
= 1600 + 0,942 14000=13970,4(W)
Trang 5Tổn hao của máy 3: p P 2 Pn
0 + β
=
∑
=1250 +0,892.7500 =7190,75(W)
Tổng tổn hao của 3 máy : 32 929,3(W)
Vậy nếu 3 máy làm việc độc lập thì tổng tổn hao sẽ nhỏ hơn tổng tổn hao của 3 máy khi làm việc song song
7
a Tính công suất tiêu thụ của mỗi động cơ :
Động cơ 1: P1 =
η
P2 = 413 (KW )
92 , 0
380
=
Động cơ 2 : P1 =
η
P2 = 555 , 55 ( )
9 , 0
500
KW
=
Động cơ 3: P1 =
η
P2 = 235 , 29 ( )
85 , 0
200
KW
=
b Công suất phản kháng mà mỗi động cơ nhận từ lưới
Stải1= 469 , 32
88 , 0
413 cos
1
ϕ
P
(KW)
Stải2 =
28 , 617 9
, 0
55 , 555 cos
2
ϕ
P
(KW)
Stải3 = 2350,85,29 276,81
cos
3
ϕ
Động cơ 1 Q1 = Stai1 sinϕ1 = 222,91 (KW)
Động cơ 2 Q2 = Stai2 sinϕ2= 269,07 (KW)
Động cơ 3 Q3 = Stai3 sinϕ3 = 145,82 (KW)
Trang 6Stai = ∑
=
3
1
i Staii= 1363,41(KVA)
Un1 % = 5,5 , Un3 % =6
7 , 229 5 , 5
750 6
560
≈ +
=
∑ U S
ni
dmi
Áp dụng công thức: βi =U ∑ U S
S ni
dmi ni
tai
=>β1 = 1,08
β3 = 0,99
Máy 1: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ =1550+1,082 13500 =17 296,4 (W) Máy 3: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ = 1250 +0,992 7500 =8 018,75(W) d
*)Dung lượng của tụ
=
∑ Qcu 222,91+269,07+145,82=637,8(KW)
∑ Qmoi=(413+555,55+235,29).tgφmoi=351,12(KW)
Mà Itu= ΔQ /Uf = UZ Uf C
f
C
ω
=
=> C= Q f
U f ∏
∆
2
.
2 = 0,19 (μF)
*) Tổn hao trong máy biến áp sau khi lắp bù tụ
Stai = ∑
=
3
1
i Staii= 0413,96+5550,96,55+2350,96,29=1254 (KVA)
Trang 7Un1 % = 5,5 , Un3 % =6
7 , 229 5 , 5
750 6
560
≈ +
=
∑ U S
ni
dmi
Áp dụng công thức: βi =U ∑ U S
S ni
dmi ni
tai
=>β1 = 0,99
β3 = 0,91
Máy 1: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ =1550+0,992 13500 =14 781,35 (W) Máy 3: tổn hao p P 2 Pn
0 + β
=
∑ = 1250 +0,912 7500 =7 460,75(W)
Trang 8Có I=
η
ϕ cos 3
2
U
P
Với P2 =380+500+200=1080 (KW)
Cosφ=1, η=0,95 ,U=380(V)
=> I= 1,73 (KA)