1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập ôn tập môn MẠCH điện tử

14 429 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN MẠCH ĐIỆN TỬ Các công thức cần nhớ phần Diode:  BT1: 1 Cho mạch chỉnh lưu bán kỳ dùng Diode như hình vẽ, tính giá trị trung bình điện áp ngõ ra Vdc và vẽ dạng sóng

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN MẠCH ĐIỆN TỬ

Các công thức cần nhớ phần Diode:

 BT1:

1) Cho mạch chỉnh lưu bán kỳ dùng Diode như hình vẽ, tính giá trị trung bình điện áp

ngõ ra Vdc và vẽ dạng sóng ngõ ra trên R

Trang 2

2) Cho mạch ổn áp dùng Diode Zener như hình vẽ, tính VL, VR, IZ, PZ với 2 trường hợp RL = 1.2kΩ và RL = 3kΩ

Trang 3

Các công thức cần nhớ phần Transistor:

Trang 4

 BT1:

1) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ, tính IB, IC, VCE, VC, VE, VB

Trang 5

2) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ, biết IC 1

2

 ICsat, ICsat = 8mA, VC = 18V, VCC = 28V, β = 110 Tính RB, RC và RE

Trang 6

3) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ câu 1, biết VE 1

10

 VCC, IC = 2mA,

VCC = 20V, VCE = 10V, β = 150 Tính RB, RC và RE

4) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ câu 1 (BT1), vẽ đường tải một chiều và

điểm làm việc tĩnh Q

Từ phương trình:

Điểm làm việc tĩnh Q là giao điểm của đường tải tĩnh và IB (IB cắt qua giao điểm của VCE = 13,97V và IC = 2,01mA)

Trang 7

 BT2:

1) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ, tính IC và VCE

Trang 8

2) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ câu 1 (BT2), biết VE 1

10

 VCC,

IC = 10mA, VCC = 20V, VCE = 8V, β = 80 2

1

10 E

R  R Tính RB, RC, RE, R1, R2

Trang 9

 BT3:

1) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ, tính re, Zi, Zo, Av, Ai với 2 trường hợp: không có tụ CE và có gắn tụ CE

*Sơ đồ tương đương của mạch

 Trường hợp không có tụ CE

Trang 10

 Trường hợp có gắn tụ CE

Trang 11

2) Cho mạch phân cực Transistor như hình vẽ, tính re, Zi, Zo, Av, Ai với 2 trường hợp: không có tụ CE và có gắn tụ CE

*Sơ đồ tương đương của mạch

 Trường hợp không có tụ CE

Trang 12

 Trường hợp có gắn tụ CE

Trang 13

Bài tập phần OP-AMP:

 BT1:

1) Cho mạch OP-AMP như hình vẽ với Vi = 2V, R1 = 100kΩ, Rf = 500kΩ Tính điện

áp ngõ ra Vo

2) Cho mạch OP-AMP như hình vẽ với Vi = 2V, R1 = 100kΩ, Rf = 500kΩ Tính điện

áp ngõ ra Vo

Trang 14

3) Cho mạch OP-AMP như hình vẽ với R1 = 500kΩ, R2 = 1MΩ, R3 = 1MΩ,

Rf = 1MΩ, V1 = +1V, V2 = +2V, V3 = +3V Tính điện áp ngõ ra Vo

Ngày đăng: 08/09/2016, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w