1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khảo sát đầu năm hóa 11

8 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn.. Tăng dần theo chiều tăng của độ õm điợ̀n.. Giảm dần theo chiều tăng của số lớp eletron.. Tất cả đều đúng -Câu 25 : Số nguyờn tố mà nguy

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi cú 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2015-2016

MễN: HOÁ HỌC 11

Họ và tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Đ.A

Đ.A

Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố:

Al = 27; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; S = 32; P = 31; N = 14; As = 75; H = 1; C = 12;

O = 16; Cl = 35,5; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn)

Câu 1 : Để hoà tan hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ cú húa trị II) và oxit của nú cần vừa đủ 400 ml

dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lớt SO2 (ở

đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

Câu 3 : Axít đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh là:

Câu 4 : Khi tăng ỏp suất chung của hợ̀ phản ứng, cõn bằng nào sau đõy khụng thay đụ̉i?

A 2CO(k) +O2(k) 2CO2(k) B 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

C N2(k) +3H2(k) 2NH3(k) D H2(k) + I2(k) 2HI(k)

Câu 5 : Để phõn biợ̀t oxi và ozon cú thể dựng chất nào sau đõy

A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Hồ tinh bột.

C H2 D Cu

Câu 6 : Cỏc nguyờn tố thuộc nhúm A cú tớnh chất húa học tương tự nhau, vỡ vỏ nguyờn tử của cỏc nguyờn tố

nhúm A cú:

A Số (e) lớp ngoài cựng như nhau B Cựng số (e) trong nguyờn tử.

C Cựng là nguyờn tố s hoặc p D Số lớp (e) như nhau.

Câu 7 : Cỏc chất của dóy nào chỉ cú tớnh oxi húa ?

A H2O2 , HCl , SO3 B O2 , Cl2 , S

Câu 8 : Trong phũng thớ nghiợ̀m, người ta thường điều chế clo bằng cỏch

A điợ̀n phõn núng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2, đun

núng

C điợ̀n phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 9 : Nguyờn tố X tạo hợp với khớ với hiđro cú cụng thức XH4 Oxit cao nhất của nú chứa 72,7272% oxi

về khối lượng Số khối của X là:

Câu 10 : Cho cỏc nhận xột sau:

1 Liờn kết giữa kim loại và phi kim là liờn kết ion

2 Trong phõn tử NH4NO3 chứa cả liờn kết cộng húa trị và liờn kết ion

3 Tớnh axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tớnh khử thỡ HI mạnh hơn HF

4 Trong lớp L cú tối đa 8 electron

Số nhận xột đỳng là:

Câu 11 : Nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIA Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh (e) là:

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s12p63s23p1 C 1s22s22p53s23p3 D 1s22s22p63s23p3

Trang 2

A 12 B 18 C 6 D 9

Câu 17 : Một mẫu khớ thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiợ̀n kết tủa màu đen Hiợ̀n tượng

này do chất nào cú trong khớ thải gõy ra?

Câu 18 : Cho 10,7 g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lớt H2 (đktc) và 35,55

gam hỗn hợp muối Vậy V cú thể bằng

A 3,36 lớt khớ B 6,72 lớt khớ C 4,48 lớt khớ D 7,84 lớt khớ

Câu 19 : Thực hiợ̀n cỏc thớ nghiợ̀m sau:

(I) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S

(III) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, núng

(IV) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng

Số thớ nghiợ̀m cú phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra là

Câu 20 : Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, nhúm gồm những nguyờn tố phi kim điển hỡnh là nhúm:

Câu 21 : Cho 5g kẽm viờn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiợ̀t độ thường (25o) Trường hợp nào

tốc độ phản ứng khụng đụ̉i

A Đun núng dung dịch B Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột.

C Thờm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa D Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml

dung dịch H2SO4 2M

Câu 22 : Trong 1 chu kỡ, Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố:

A Giảm dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn.

B Tăng dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn

C Tăng dần theo chiều tăng của độ õm điợ̀n.

D Giảm dần theo chiều tăng của số lớp eletron.

Câu 23 : Đốt chỏy hoàn toàn 12 gam kim loại M (cú hoỏ trị hai khụng đụ̉i trong hợp chất) trong hỗn hợp khớ Cl2 và O2.

Sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn và thể tớch hỗn hợp khớ đó phản ứng là 4,48 lớt (ở đktc) Kim loại M là

Câu 24 : Cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s22p6 Ion đó là:

A Na+ B Tất cả đều đúng

-Câu 25 : Số nguyờn tố mà nguyờn tử của nú (ở trạng thỏi cơ bản) cú tụ̉ng số electron trờn cỏc phõn lớp s

bằng 7 là

Trang 3

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: HOÁ HỌC 11

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Đ.A

Đ.A

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Al = 27; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; S = 32; P = 31; N = 14; As = 75; H = 1; C = 12;

O = 16; Cl = 35,5; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn)

C©u 1 : Cho 10,7 g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lít H2 (đktc) và 35,55

gam hỗn hợp muối Vậy V có thể bằng

A 3,36 lít khí B 6,72 lít khí C 7,84 lít khí D 4,48 lít khí

C©u 2 : Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s

bằng 7 là

C©u 3 : Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây

A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Hồ tinh bột.

C©u 4 : Nguyên tố X tạo hợp với khí với hiđro có công thức XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 72,7272% oxi

về khối lượng Số khối của X là:

C©u 5 : Trong 1 chu kì, Tính kim loại của các nguyên tố:

A Tăng dần theo chiều tăng của độ âm điện.

B Tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C Giảm dần theo chiều tăng của số lớp eletron.

D Giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C©u 6 : Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở

đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X l

C©u 7 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm:

C©u 8 : Cho các nhận xét sau:

1 Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion

2 Trong phân tử NH4NO3 chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion

3 Tính axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tính khử thì HI mạnh hơn HF

4 Trong lớp L có tối đa 8 electron

Số nhận xét đúng là:

C©u 9 : Đốt cháy hoàn toàn 12 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2.

Sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 4,48 lít (ở đktc) Kim loại M là

C©u 10 : Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?

A O3 , KClO4 , H2SO4 B H2O2 , HCl , SO3

C©u 11 : Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng

này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Trang 4

A 1s22s12p63s23p1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p53s23p3 D 1s22s22p63s23p3

Câu 17 : Thực hiợ̀n cỏc thớ nghiợ̀m sau:

(I) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S

(III) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, núng

(IV) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng

Số thớ nghiợ̀m cú phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra là

Câu 18 : Axít đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh là:

Câu 19 : Cho khớ CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung núng thu được hỗn hợp khớ B và hỗn hợp chất rắn D

Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Mặt khỏc, hũa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là

Câu 20 : Tụ̉ng hợ̀ số (cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất tham gia trong phương trỡnh phản ứng giữa Fe với

dung dịch H2SO4 đặc, núng là

Câu 21 : Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C còn oxi có 3 đồng vị là 16O , 17O , 18O Số các công thức hoá học có

thể có của CO2 là

Câu 22 : Trong phũng thớ nghiợ̀m, người ta thường điều chế clo bằng cỏch

A điợ̀n phõn núng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2, đun

núng

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D điợ̀n phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn.

Câu 23 : Để hoà tan hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ cú húa trị II) và oxit của nú cần vừa đủ 400 ml

dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Câu 24 : Khi tăng ỏp suất chung của hợ̀ phản ứng, cõn bằng nào sau đõy khụng thay đụ̉i?

A H2(k) + I2(k) 2HI(k) B 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

C 2CO(k) +O2(k) 2CO2(k) D N2(k) +3H2(k) 2NH3(k)

Câu 25 : Cỏc nguyờn tố thuộc nhúm A cú tớnh chất húa học tương tự nhau, vỡ vỏ nguyờn tử của cỏc nguyờn tố

nhúm A cú:

A Số (e) lớp ngoài cựng như nhau B Số lớp (e) như nhau.

C Cựng là nguyờn tố s hoặc p D Cựng số (e) trong nguyờn tử.

Trang 5

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi cú 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2015-2016

MễN: HOÁ HỌC 11

Họ và tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Đ.A

Đ.A

Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố:

Al = 27; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; S = 32; P = 31; N = 14; As = 75; H = 1; C = 12;

O = 16; Cl = 35,5; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn)

Câu 1 : Trong phũng thớ nghiợ̀m, người ta thường điều chế clo bằng cỏch

A điợ̀n phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn B điợ̀n phõn núng chảy NaCl.

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2, đun

núng

Câu 2 : Nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIA Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh (e) là:

A 1s22s12p63s23p1 B 1s22s22p53s2 3p 3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3

Câu 3 : Cỏc nguyờn tố thuộc nhúm A cú tớnh chất húa học tương tự nhau, vỡ vỏ nguyờn tử của cỏc nguyờn tố

nhúm A cú:

A Số lớp (e) như nhau B Cựng số (e) trong nguyờn tử.

C Cựng là nguyờn tố s hoặc p D Số (e) lớp ngoài cựng như nhau.

Câu 4 : Trong 1 chu kỡ, Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố:

A Giảm dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn.

B Tăng dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn

C Tăng dần theo chiều tăng của độ õm điợ̀n.

D Giảm dần theo chiều tăng của số lớp eletron.

Câu 5 : Số nguyờn tố mà nguyờn tử của nú (ở trạng thỏi cơ bản) cú tụ̉ng số electron trờn cỏc phõn lớp s

bằng 7 là

Câu 6 : Để hoà tan hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ cú húa trị II) và oxit của nú cần vừa đủ 400 ml

dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Câu 7 : Cho 18 gam hỗn hợp muối sunfua và hiđrosunfua của kim loại kiềm M tỏc dụng hết với dung dịch HCl

(dư), sinh ra 4,48 lớt khớ (ở đktc) Kim loại M là

Câu 8 : Cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s22p6 Ion đó là:

A Na+ B F

2-Câu 9 : Cho cỏc nhận xột sau:

1 Liờn kết giữa kim loại và phi kim là liờn kết ion

2 Trong phõn tử NH4NO3 chứa cả liờn kết cộng húa trị và liờn kết ion

3 Tớnh axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tớnh khử thỡ HI mạnh hơn HF

4 Trong lớp L cú tối đa 8 electron

Số nhận xột đỳng là:

Câu 10 : Cho 5g kẽm viờn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiợ̀t độ thường (25o) Trường hợp nào

tốc độ phản ứng khụng đụ̉i

A Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột B Thờm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa

C Đun núng dung dịch D Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml

Trang 6

Câu 16 : Thực hiợ̀n cỏc thớ nghiợ̀m sau:

(I) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S

(III) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, núng

(IV) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng

Số thớ nghiợ̀m cú phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra là

Câu 17 : Cho khớ CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung núng thu được hỗn hợp khớ B và hỗn hợp chất rắn D

Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Mặt khỏc, hũa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là

Câu 18 : Thứ tự mức năng lơng tăng dần ở trạng thỏi cơ bản là:

A 3s < 4s < 3p < 3d B 3s < 3p < 3d < 4s

C 3s < 3p < 4s < 3d D 3p < 3s < 3d < 4s

Câu 19 : Đốt chỏy hoàn toàn 12 gam kim loại M (cú hoỏ trị hai khụng đụ̉i trong hợp chất) trong hỗn hợp khớ Cl2 và O2.

Sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn và thể tớch hỗn hợp khớ đó phản ứng là 4,48 lớt (ở đktc) Kim loại M là

Câu 20 : Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lớt SO2 (ở

đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X l

Câu 21 : Axít đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh là:

Câu 22 : Một mẫu khớ thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiợ̀n kết tủa màu đen Hiợ̀n tượng

này do chất nào cú trong khớ thải gõy ra?

Câu 23 : Cỏc chất của dóy nào chỉ cú tớnh oxi húa ?

A H2O2 , HCl , SO3 B O3 , KClO4 , H2SO4

Câu 24 : Tụ̉ng hợ̀ số (cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất tham gia trong phương trỡnh phản ứng giữa Fe với

dung dịch H2SO4 đặc, núng là

Câu 25 : Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C còn oxi có 3 đồng vị là 16O , 17O , 18O Số các công thức hoá học có

thể có của CO2 là

Trang 7

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi cú 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2015-2016

MễN: HOÁ HỌC 11

Họ và tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Đ.A

Đ.A

Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố:

Al = 27; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; S = 32; P = 31; N = 14; As = 75; H = 1; C = 12;

O = 16; Cl = 35,5; Mg = 24; Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn)

Câu 1 : Thực hiợ̀n cỏc thớ nghiợ̀m sau:

(I) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S

(III) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, núng

(IV) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng

Số thớ nghiợ̀m cú phản ứng oxi hoỏ - khử xảy ra là

Câu 2 : Để phõn biợ̀t oxi và ozon cú thể dựng chất nào sau đõy

C Dung dịch KI và hồ tinh bột D H2

Câu 3 : Axít đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh là:

Câu 4 : Đốt chỏy hoàn toàn 12 gam kim loại M (cú hoỏ trị hai khụng đụ̉i trong hợp chất) trong hỗn hợp khớ Cl2 và O2.

Sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn và thể tớch hỗn hợp khớ đó phản ứng là 4,48 lớt (ở đktc) Kim loại M là

Câu 5 : Nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIA Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh (e) là:

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p53s2 3p 3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s12p63s23p1

Câu 6 : Một mẫu khớ thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiợ̀n kết tủa màu đen Hiợ̀n tượng

này do chất nào cú trong khớ thải gõy ra?

Câu 7 : Cho khớ CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung núng thu được hỗn hợp khớ B và hỗn hợp chất rắn D

Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Mặt khỏc, hũa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là

Câu 8 : Cỏc nguyờn tố thuộc nhúm A cú tớnh chất húa học tương tự nhau, vỡ vỏ nguyờn tử của cỏc nguyờn tố

nhúm A cú:

A Số (e) lớp ngoài cựng như nhau B Cựng số (e) trong nguyờn tử.

C Số lớp (e) như nhau D Cựng là nguyờn tố s hoặc p.

Câu 9 : Nguyờn tố X tạo hợp với khớ với hiđro cú cụng thức XH4 Oxit cao nhất của nú chứa 72,7272% oxi

về khối lượng Số khối của X là:

Câu 10 : Trong 1 chu kỡ, Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố:

A Giảm dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn.

B Giảm dần theo chiều tăng của số lớp eletron.

C Tăng dần theo chiều tăng của điợ̀n tớch hạt nhõn

D Tăng dần theo chiều tăng của độ õm điợ̀n.

Câu 11 : Để hoà tan hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ cú húa trị II) và oxit của nú cần vừa đủ 400 ml

Trang 8

4 Trong lớp L cú tối đa 8 electron.

Số nhận xột đỳng là:

Câu 16 : Cho 5g kẽm viờn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiợ̀t độ thường (25o) Trường hợp nào

tốc độ phản ứng khụng đụ̉i

A Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột B Thờm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa

C Đun núng dung dịch D Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml

dung dịch H2SO4 2M

Câu 17 : Tụ̉ng hợ̀ số (cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất tham gia trong phương trỡnh phản ứng giữa Fe với

dung dịch H2SO4 đặc, núng là

Câu 18 : Cho 18 gam hỗn hợp muối sunfua và hiđrosunfua của kim loại kiềm M tỏc dụng hết với dung dịch HCl

(dư), sinh ra 4,48 lớt khớ (ở đktc) Kim loại M là

Câu 19 : Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C còn oxi có 3 đồng vị là 16O , 17O , 18O Số các công thức hoá học có

thể có của CO2 là

Câu 20 : Cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2s22p6 Ion đó là:

C Na+ D O

2-Câu 21 : Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lớt SO2 (ở

đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X l

Câu 22 : Cho 10,7 g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lớt H2 (đktc) và 35,55

gam hỗn hợp muối Vậy V cú thể bằng

A 3,36 lớt khớ B 6,72 lớt khớ C 7,84 lớt khớ D 4,48 lớt khớ

Câu 23 : Thứ tự mức năng lơng tăng dần ở trạng thỏi cơ bản là:

A 3s < 4s < 3p < 3d B 3s < 3p < 3d < 4s

C 3s < 3p < 4s < 3d D 3p < 3s < 3d < 4s

Câu 24 : Khi tăng ỏp suất chung của hợ̀ phản ứng, cõn bằng nào sau đõy khụng thay đụ̉i?

A 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) B H2(k) + I2(k) 2HI(k)

C 2CO(k) +O2(k) 2CO2(k) D N2(k) +3H2(k) 2NH3(k)

Câu 25 : Số nguyờn tố mà nguyờn tử của nú (ở trạng thỏi cơ bản) cú tụ̉ng số electron trờn cỏc phõn lớp s

bằng 7 là

Ngày đăng: 08/09/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w