PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC1/ Irbehasan 150 Irbesartan 150 mg Ngày uống 02 lần, mỗi lần ½ viên - Chỉ định: Irbesartan thường được sử dụng đơn độc hay kết hợp với các thuốc khác trong điều trị
Trang 1BÌNH ĐƠN THUỐC
NHÓM 3
Trang 3NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 62 ĐƠN THUỐC
1/ Irbehasan 150 (Irbesartan 150 mg)
( Ngày uống 02 lần, mỗi lần ½ viên)
2/ Sustonit (Nitroglycerin 6.5 mg)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 1 viên)
3/ Vashasan MR (Trimetazidim Hydrochlorid MR – 35 mg)
( Ngày uống 02 lần, mỗi lần 01 viên)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên)
7/ Aspirin 81 mg (Acetylsalicylic acid 81 mg)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên sau ăn sáng)
Trang 72 ĐƠN THUỐC
Lời dặn : Toa 14 ngày
Khám lại xin mang theo đơn này
Trang 83 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
Số lượng thuốc trong đơn.
Trang 93 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
1/ Irbehasan 150 (Irbesartan 150 mg)
( Ngày uống 02 lần, mỗi lần ½ viên)
- Chỉ định: Irbesartan thường được sử dụng đơn độc
hay kết hợp với các thuốc khác trong điều trị THA.
- Liều dùng: Khởi đầu 150 mg x 1 lần/ngày, liều tối
đa 300 mg x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc khác nếu
chưa cải thiện.
- Cách dùng: uống kèm thức ăn hoặc không.
Trang 103 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
Trang 113 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
3/ Vashasan MR (Trimetazidim Hydrochlorid MR –
- Cách dùng: 1 viên 1 lần vào buổi sáng và
buổi tối với một cốc nước vào bữa ăn
Trang 123 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
4/ Ovac 20 (Omeprazol 20 mg)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên tối)
Trang 133 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
5/ Atorvastatin 10 (Atorvastatin 10 mg)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên tối)
• Chỉ định: Phòng ngừa NMCT, giảm nguy cơ tái phát cơn nhồi
máu.
• Liều dùng: Liều duy trì 10 - 40 mg/ngày Nếu cần có thể tăng
liều, nhưng không quá 80 mg/ ngày.
• Cách dùng: Có thể uống liều duy nhất vào bất cứ lúc nào
trong ngày, vào bữa ăn hoặc lúc đói.
Trang 143 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
6/ Plavix 75 mg (Clopidogrel 75 mg)
( Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên)
- Chỉ định: Thuốc chống kết tập tiểu cầu, dự phòng thành lập
huyết khối trong lòng mạch máu bị xơ vữa.
- Liều dùng: 1 viên 75 mg/ ngày.
- Cách dùng: Dùng thuốc với 1 ly nước, có thể uống lúc no
hoặc đói.
Trang 153 PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC
7/ Aspirin 81 mg (Acetylsalicylic acid 81 mg)
(Ngày uống 01 lần, mỗi lần 01 viên sau ăn sáng)
- Chỉ định: Phòng ngừa và điều trị huyết khối
mạch não
- Liều dùng: Khoảng liều hàng ngày 75 – 325
mg, tối ưu 75 – 162 mg
- Cách dùng: Uống vào giữa các bữa ăn
Không bẻ hoặc nhai viên
Trang 164 TƯƠNG TÁC THUỐC
PHÂN LOẠI TƯƠNG TÁC THUỐC:
Trang 17KIỂM TRA TƯƠNG TÁC:
Trang 204 TƯƠNG TÁC THUỐC
Omeprazol >< Atorvastatin
Tăng nồng độ trong máu và tác dụng của
atorvastatin, làm tăng nguy cơ tác dụng phụ như tổn thương gan, tiêu cơ Trong một số trường hợp, tiêu cơ vân có thể gây tổn
thương thận và thậm chí tử vong
Trang 214 TƯƠNG TÁC THUỐC
Omeprazol >< Atorvastatin
ĐỀ XUẤT:
Thay thế khác( Rosuvastatin).
Trang 224 TƯƠNG TÁC THUỐC
Aspirin >< Irbesartan
Làm giảm tác dụng hạ áp, ảnh hưởng đến chức năng thận Đặc biệt là khi chúng được
sử dụng lâu dài cùng nhau hoặc sử dụng
cùng lúc với một thuốc lợi tiểu khác ở người cao tuổi hoặc có bệnh thận từ trước
Trang 244 TƯƠNG TÁC THUỐC
Aspirin >< Clopidogel
Sự kết hợp này có thể gây ra chảy máu bất thường, đau bụng dữ dội và đi phân đen.
Trang 254 TƯƠNG TÁC THUỐC
Atorvastatin >< Clopidogel Kết hợp 2 thuốc có thể làm giảm tác dụng
của clopidogrel
Trang 264 TƯƠNG TÁC THUỐC
Aspirin >< Omeprazol Omeprazol >< Nitroglycerin Nitroglycerin >< Aspirin
Trang 274 TƯƠNG TÁC THUỐC
Atorvastatin >< Nước ép bưởi
Nước ép bưởi làm tăng nồng độ trong máu của atorvastatin, tăng nguy cơ tác dụng phụ như tổn thương gan và tiêu cơ vân( gây tổn thương thận thậm chí tử vong) => sử dụng < 1 lít/ngày
Trang 28TƯƠNG TÁC THUỐC
Irbesartan >< Chế phẩm chứa Kali
Tránh thay thế muối ăn bằng muối chứa kali hoặc dùng các chế phẩm( OTC) chứa kali có thể gây ra tăng kali máu
Trang 30CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC ANH CHỊ ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE.