” thì trọng âm mạnh dấu phẩy ở trên thường rơi vào âm tiết trước nó, trọng âm nhẹ rơi vào âm cách trọng âm mạnh một âm tiết dấu phẩy nhỏ ở dưới VD: prepare /prɪˈpɛː/ -> preparation /ˌp
Trang 1Trọng âm được phát âm to rõ ràng, dài và như có dấu sắc so với các âm tiết khác
A ### Từ có hai âm tiết ví dụ design /dɪˈzʌɪn/
* Trọng âm rơi vào các từ ee,ese, oo, ea, ei, or… thường rơi vào nguyên âm dài, nguyên âm đôi
VD: Chinese, bamboo , order
* Lưu ý, 70% các âm tiết không có trọng âm rơi vào thì đọc là /ə/ và /ɪ/ ngắn VD: design /dɪˈzʌɪn/, /arrive / 'raiv/ ə
1 Danh t và tính t có 2 âm ti t, tr ng âm r i vào th nh t ừ ừ ế ọ ơ ứ ấ
money / 'm ni / product /'pr d kt /, ʌ ɔ ə
handsome /ˈhans(ə)m/* đọc some là s(ə)m nhé, k phải là /sʌm/ vì trọng âm k rơi vào nên đọc nhẹ và như có dấu huyền
còn hans đọc như có dấu sắc
2 Động từ thì trọng âm rơi vào âm thứ hai
Apply / 'plai / arrive / 'raiv/ ə ə
* M t vài tr ộ ườ ng h p b t quy t c khi âm ti t áng nh theo quy t c k nên ánh tr ng âm l i dài h n ho c là nguyên âm ôi so ợ ấ ắ ế đ ẽ ắ đ ọ ạ ơ ặ đ
v i âm ớ đượ đ c ánh theo quy t c ắ
Ví d open /'oup n / ou dài h n ụ ə ơ ə
* âm ti t th hai là ou thì k ế ứ đượ đ c ánh tr ng âm ví d ‘follow,’ borrow ọ ụ
B.### 3 và 4 âm ti t ế
1Tr ng âm k bao gi r i vào ph t ọ ờ ơ ụ ố able, -age, -al, -en, -ful, -ing, -ish, -less, -ment, -ous -> Nếu là 3 âm tiết, bỏ phụ tố đi , còn 2 âm tiết đưa về quy tắc 2 âm tiết trên
Available -> avail /əˈveɪl/ đánh vào trọng âm đôi
2 Với 3 hoặc 4 âm tiết có các phụ tố sau
+” ion, ic, ity, ious, ual Ish, ine ” thì trọng âm mạnh( dấu phẩy ở trên) thường rơi vào âm tiết trước
nó, trọng âm nhẹ rơi vào âm cách trọng âm mạnh một âm tiết (dấu phẩy nhỏ ở dưới)
VD: prepare /prɪˈpɛː/ -> preparation /ˌprɛpəˈreɪʃ(ə)n/
* Như vậy từ pare k còn trọng âm sẽ được đọc là /ə/
Science /ˈsʌɪəns/ -> scientific /sʌɪənˈtɪfɪk/
Delicious /dɪˈlɪʃəs/
Individual/ ɪndɪˈvɪdʒʊ(ə)l/ visualize
Establish /ɛˈstablɪʃ/
Determine/dɪˈtəːmɪn/
+ “ ate, ize, ous “ thì trọng âm rơi vào cách nó một âm tiết Ngoại trừ enormous Certificate /sə
t f kət/
ˈ ɪ ɪ
Sophisticate /sə f st ke t/ˈ ɪ ɪ ɪ
Organize /ˈɔːɡ(ə)nʌɪz/
Dangerous//ˈdeɪn(d)ʒ(ə)rəs/
3 Trọng âm thường rơi vào ology, ography, ee, oo, ese, ette Esque
Phonology /fəˈnɒlədʒi/
Photography /fəˈtɒɡrəfi/
Employ’ee, guaran’tee, Vietnam’ese, cigarette, picturesque
Lưu ý đôi khi có một số từ bất quy tắc Lưu ý là từ k đánh trọng âm thường được phát âm nhẹ là ə và ɪ
Trang 2Còn một vài quy tắc phức tạp sẽ được nói trong video nhé