Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y không có khả năng phản ứng với CuOH2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức.. N
Trang 1-oOo - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2014-2015
Họ và tên học sinh : Lớp:………
Cho nguyên tử khối: Na = 23 ; K = 39 ; Al = 27 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ; Ba = 137; Fe = 56 ;
Zn = 65 ; Cu = 64; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1
Câu 1 Cho mg glucôzơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Tòan bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu đựoc 80g kết tủa Giá trị m là:
Câu 2 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
Câu 3 Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n được tạo từ monome nào sau đây ?
Câu 4 Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?
A Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
D Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 1,5g hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thì thu được 1,68 lít khí
(đktc) Phần trăm khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 6 Glucôzơ và mantôzơ đều không thuộc lọai:
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol
Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1
là
Câu 8 Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Số đồng phân tác dụng đựoc với NaOH mà không tác dụng đựoc với Na là:
Câu 9 Làm thế nào để phân biệt lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenluloaxêtat ) và tơ thiên
nhiên ( tơ tằm, len)
A Đốt tơ nhân tạo không cho mùi khét, tơ thiên nhiên cho mùi khét
B Đốt tơ nhân tạo cháy, tơ thiên nhiên không cháy
C Đốt tơ nhân tạo không cháy, tơ thiên nhiên cháy
D Đốt tơ nhân tạo cho mùi khét, tơ thiên nhiên không cho mùi khét
Câu 10 Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H2 (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí thu được là:
Câu 11 Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 ( d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna ( Biết H = 75% ) ?
Câu 12 Ngâm một lá Ni trong các dung dịch muối sau: MgCl2,NaCl,ZnCl2,Cu(NO3)2 ,AlCl3,Pb(NO3 )2
Ni sẽ khử được các muối:
A MgCl2, ZnCl2, Pb(NO3 )2 B Cu(NO3)2 , Pb(NO3 )2
MÃ ĐỀ: 478
Trang 2C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D ZnCl2, AlCl3, Pb(NO3 )2
Câu 13 Phương trình nào sai ?
C Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag D 2 Fe3+ + Cu 2 Fe2+ + Cu2+
Câu 14 Cho 16,4g hỗn hợp A gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng vừa đủ với 125g dung dịch
NaOH 8% Phần trăm theo khối lượng của hai este lần lượt là:
A 32,32%; 67,68% B 39,02%;60,98% C 36,59%; 63,41% D 54,88%; 45,12%
Câu 15 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một lọai phức đồng
B Glucôzơ và fructôzơ có công thức phân tử giống nhau
C Glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm
D Cho glucôzơ và fructôzơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc
Câu 16 Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 17 Cho 8,3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0,2 M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,68g chất rắn Y gồm 2 kim loại Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là:
A 32,53% B 53,32% C 50% D 35,3%
Câu 18 Muốn tổng hợp 100 kg thuỷ tinh plexiglas thì khối lượng ancol và axit tương ứng là (biết rằng
hiệu suất của quá trình este hóa là 75% ; quá trình trùng ngưng là 80%)
A 143,3 kg và 53,3kg B 143,3kg và 53,3kg C 1433 kg và 533 kg D 14,33kg và 5,33kg
Câu 19 Cho 28,1 gam hỗn hợp propylamin, axit aminoaxetic và etylaxetat có thể phản ứng với 6,72 lít
hiđroclorua (ở đktc) Cũng một lượng hỗn hợp trên có thể phản ứng với 100 ml dung dịch KOH 1M (các phản ứng vừa đủ) % khối lượng của aminoaxit trong hỗn hợp là
Câu 20 Sự ăn mòn kim loại không phải là:
A Sự oxi hóa kim loại
B Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
C Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
D Sự khử kim loại
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,9 g H2O Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd KOH thì thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là
A (CH3OO)2C2H2 B C3H7COOC2H5 C D CH2(COOC2H5)2
Câu 22 Cho 2,8g kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất(đktc) Kim loại R là:
Câu 23 Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4lít
CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là :
Câu 24 Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb người ta khuấy hỗn hợp này trong
dung dịch nào?
A Zn(NO3)2dư B Pb(NO3)2dư C Hg(NO3) 2dư D Sn(NO3)2dư
Câu 25 Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất CH3–CH(NH2)– COOH
Câu 26 Săp xếp các cặp oxi hóa theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử?
A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+ ; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
COOC2H5 |
COOC2H5
Trang 3Câu 27 Kim loại nào sau đây có độ cứng nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 28 Một số polime được điều chế từ các monome sau:
1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 2) CH2 = CH – CH3
3)CH2 = CH – CH = CH2 + C6H5 – CH = CH2 4) H2N – (CH2)6 – COOH
Các phản ứng thuộc loại phản ứng là trùng ngưng?
Câu 29 Cho lượng dư anilin phản ứng hòan toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, lượng muối thu đựoc bằng:
Câu 30 Câu nói hoàn toàn đúng là:
A Fe2+ có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác
B Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra
C Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hoá và một chất khử
D Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá – khử được xắp xếp theo chiều tăng dần
tính oxi hoá của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại
Câu 31 Cho 0,2 mol α – aminoaxit X tác dụng vừa hết với 100ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch Y Cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ thì khi cô cạn sản phẩm thì thu được 22,2g muối.Vậy X có tên là:
Câu 32 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào
sau đây:
Câu 33 Cho 20 g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đựoc 31,68g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu ml?
Câu 34 Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì sẽ thu đựoc bao nhiêu kg glucôzơ Biết hiệu
suất phản ứng thuy phân đạt 70%
Câu 35 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2, AgNO3
C. Fe(NO3)3, AgNO3 D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 36 Thủy phân 4,4g este đơn chức X bằng 200ml dung dịch NaOH 0,25M vừa đủ thu được 3,4g
muối hữu cơ Y CTCT của X là:
Câu 37 Khi hóa hơi 17,6g một este X no, đơn chức thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của
6,4g O2 ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là:
Câu 38 Cho 0,01mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu
đựoc 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức phân tử của X là:
Câu 39 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
Trang 4A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
Câu 40 Cho các chấ: (1) C6H5NH2, (2)CH3NH2, (3) H2NCH2COOH,
(4)HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, (5) H2NCH2CH2CH2CH2(NH2)COOH
Dãy các dung dịch nào sau đây có mấy dung dịch làm đổi màu quì tím ?
Câu 41 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl
-C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Câu 42 Cho 3,36 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100ml KOH 0,4M thu được 5,6 gam
muối Y Axit hóa Y thu được chất Z Z có công thức phân tử là
Câu 43 Cho các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(3) Thủy phân peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly
(4) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
Câu 44 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Để
sản xuất 59,4 gam xenlulozơ trinitrat thì thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng là 1,52 g/ml) cần dùng là: (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
Câu 45 Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,8M,
sau phản ứng thu được 100,81 gam xà phòng Xác định chỉ số axit của chất béo đó
Câu 46 Cho các chất sau: vinyl clorua, etilen, etan, axit acrylic, caprolactam, vinyl axetat, phenyl
axetat Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 47 Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
A Xenlulozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 48 Cho các nhận xét sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
Câu 49 Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
- HẾT -