1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

k10-3

2 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn hoá khối 10 (nâng cao)
Chuyên ngành Hoá
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz là nh nhau Đ- S B.. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hớng trong không gian Đ- S C.. Năng lợng c

Trang 1

đề kiểm tra

Môn: Hoá Khối 10(nõng cao) Thời điểm kiểm tra: tuần 5 Thời gian làm bài: 45 phút.

I/ Phần trắc nghiệm ( 4điểm)

Cõu1: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:

A Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz là nh nhau Đ- S

B Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hớng trong không gian Đ- S

C Năng lợng của các electron ở các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau Đ- S

D Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px nh nhau Đ- S

Cõu 2: Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lợng khác nhau vì lí do nào sau đây?

A Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số proton

B Hạt nhân có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron

C Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số electron

D Phơng án khác

Cõu 3: Cation X 3+ và anion Y 2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Kí hiệu các nguyên tố

X, Y và vị trí của chúng trong HTTH:

A Al ở ô 13 và O ở ô 8 C Al ở ô 13 và F ở ô 9

B Mg ở ô 12 và O ở ô 8 D Mg ở ô 12 và F ở ô 9

Cõu 4: Cho cỏc cấu hỡnh electron nguyờn tử sau:

a 1s 2 b 1s 2 2s 2 2p 5 c 1s 2 2s 2 2p 5 3s 2 d 1s 2 2s 2 2p 5 3s 2 3p 4 e 1s 2 2s 2 2p 5 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

Cấu hỡnh electron nào của cỏc nguyờn tố phi kim?

Cõu 5: Trong tự nhiờn Clo cú 2 đồng vị : 35 Cl chiếm 75%, 37 Cl chiếm 25% Nguyờn tử khối trung bỡnh của clo là:

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

Cõu 1: Cho cỏc nguyờn tử sau: A ( Z = 13 ) ; B ( Z = 16) ; C ( Z = 26)

a Viết cấu hỡnh (e) và biểu diễn sự phõn bố (e) trong cỏc nguyờn tử A, B theo ụ lượng tử

b Cho biết nguyờn tử nào là kim loại, phi kim, khớ hiếm? tại sao?

Cõu 2: Oxit của X cú cụng thức X2O Tổng số hạt cơ bản ( p, n, e) trong oxit của X là 92

Xỏc định tờn nguyờn tố X? Số khối? Nguyờn tử khối? điện tớch hạt nhõn? Biờt rằng trong nguyờn tử oxi cú số hạt mang điện nhiều gấp đụi số hạt khụng mang điện

Cho biết: O ( Z = 8) ; Na( Z = 11); K( Z = 19); Cl( Z = 17); N( Z = 7) ; Ca( Z = 20)

đáp án đề kiểm tra

I Phần trắc nghiệm.( 0,5điểm/1 câu đúng).

Trang 2

II Phần tự luận

Câu 1( 3,25đ):

a 0,5điểm/ 1 cấu hình (e) đúng ; 0,5điểm/1 sự phân bố (e) theo ô lượng tử đúng

- Cấu hình (e) nguyên tử: A ( Z = 13): 1s22s22p63s23p1

B ( Z = 16): 1s22s22p63s23p4

C ( Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2

b A là nguyên tố kim loại vì có 3 e ở lớp ngoài cùng 0,25đ

- B là nguyên tố phi kim vì có 6e ở pớp ngoài cùng 0,25đ

C là nguyên tố kim loại vì có 2e ở lớp ngoài cùng 0,25đ Câu 2( 2,75đ):

a.Xác định tên nguyên tố:

Theo đầu bài ta có: 2( 2ZX + NX) + ( 2ZO + NO) = 92 mà 2ZO = 2NO = 16

 2ZX + NX = 34 ( 1)

Mặt khác ta lại có: 1 < NX/ ZX < 1,5 (2)

Từ (1) và ( 2) suy ra: 3ZX < 34 < 3,5ZX

 9,7 < ZX < 11,3

Mà ZX nguyên,dương  ZX = 10 hoặc ZX = 11

 Với ZX = 10  X là Ne ( loại vì Ne không tạo ôxit)

 Với ZX = 11  NX = 12 X là Na ( thoả mãn) 2điểm

b Số khối A = 11 + 12 = 23 0,25đ Nguyên tử khối = A = 23 0,25đ Điện tích hạt nhân = 11 + 0,25đ

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

w