1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng Tiếng Anh 12 unit 5: Higher education

23 511 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WHILE YOU READ: khuôn viên friend thử thách khiển trách, đổ lỗi nản lòng sợ hãi kinh ngạc... WHILE YOU READ: khuôn viên friend thử thách khiển trách, đổ lỗi... WHILE YOU READ: khuôn viên

Trang 2

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

nản lòng

sợ hãi

kinh ngạc

Trang 3

1 How do say in English the names of these universities?

Trang 4

Hanoi University of

Architecture University of Natural Science

University

Trang 5

* Answer the questions:

What do you think about university life?

Trang 6

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 7

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 8

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 9

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 10

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

nản lòng

sợ hãi

kinh ngạc

Ex: He looks daunting

- daunt (v)

Trang 11

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 12

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 13

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

nản lòng

sợ hãi

kinh ngạc

Ex: He blamed me for his joblessness;

he blamed his joblessness on me

to blame (sb) FOR + V-ing

Trang 14

1 campus (n )/'kæmpəs/ :

Khuôn viên

2 mate (n)/meit/= friend : Bạn

3 scary (a) /'skeəri/= frightened Sợ hãi

4 challenge (v)/'t∫ổlindʒ/: Thách thức

5 blame (v)/bleim/: Đổ lỗi, khiển trách

6 daunting (a)/'dɔ:ntiη/: N ản lòng

7 amazing (a)/ə'meiziη/: Kinh ngạc

Trang 15

Checking vocabulary

1 campus (n )/'kæmpəs/ : Thách thức

2 mate (n)/meit/= friend : Đổ lỗi, khiển trách

3 scary (a) /'skeəri/= frightened N ản lòng

4 challenge (v)/'t∫ổlindʒ/: Khuụn viờn

5 blame (v)/bleim /: Bạn/:

6 daunting (a)/'dɔ:ntiη/: Sợ hãi

7 amazing (a)/ə'meiziη/: Kinh ngạc

Trang 16

( TASK 1): Complete the following sentences, using the right forms of the words in the box.

Campus( n ), blame ( v ), scary( a ), challenge( v ), amazing( a )

1 The new library was built in the centre of the

.

2 They the rise in oil price for the big increase in inflation last year.

3 That’s the _ story I’ve heard.

4 Intelligent boys like to study something if it really

amazing

Trang 17

While you read

Three students talk about their first impressions

of university life.

Read the passages, and then do the tasks that

follow.

Trang 18

Sarah Ellen Brenden

college.

Didn’t get on very well with the

roommate.

Was not used to meeting different

people every day at college.

Liked having a chance to be creative

Was very excited about going to

college.

X

X X

X X

X b.TASK 2 : Find out who:

Trang 19

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

Trang 20

daunting (a)/'dɔ:ntiη/:

amazing (a)/ə'meiziη/:

Unit 5: HIGHER EDUCATION - READING

2 WHILE YOU READ:

khuôn viên friend

thử thách khiển trách, đổ lỗi

nản lòng

sợ hãi

kinh ngạc

Dalat University

Hanoi National University

Hanoi University of Natural Science

Hanoi Agricultural University

Hanoi University of Social Science and

Humanity

Thai Binh Medical University

Thai Nguyen University

Hue University

Vinh University

Give Vietnamese names of this university

Trang 21

Work in groups:

What university do you want to apply for?

And why?

Trang 22

Interview

three students

Trang 23

Homework

Ngày đăng: 31/08/2016, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w