Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc ÁnhGiới thiệu Hàm Funtion là những công thức định sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó.. Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc ÁnhGiớ
Trang 1Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng chủ đề của tác giả khác Tài li u này bao g m nhi u tài li u nh có cùng ch
đ bên trong nó Ph n n i dung b n c n có th n m gi a ho c cu i tài li u này, hãy s d ng ch c năng Search đ tìm chúng
Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại đây:
http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html
Thông tin liên hệ:
Yahoo mail: thanhlam1910_2006@yahoo.com
Gmail: frbwrthes@gmail.com
Trang 2Chương I:
MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
GV: Lâm Ngọc Ánh
Trang 3Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 4Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
Hàm (Funtion) là những công thức định sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó Kết quả trả
về của một hàm có thể là một giá trị cụ thể tùy
thuộc vào chức năng của hàm hoặc một thông báo lỗi.
Trang 5Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
= Tên hàm(Danh sách đối số)
Tên hàm: Sử dụng theo quy ước của Excel
Danh sách đối số: là những giá trị truyền vào cho hàm để
thực hiện một công việc nào đó Đối số của hàm có thể là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, những hàm khác
Trang 6Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
phải viết đúng theo cú pháp
nhau bởi phân cách(dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy)
hàm Now()
pháp của hàm
Trang 7Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 8Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Công dụng : trả về giá trị trung bình cộng của danh
sách đối số hoặc của vùng.
Ví dụ : =AVERAGE(2,8,6,4) trả về giá trị 5.
Trang 9 Hàm MIN
= MIN(range)
sách đối số hoặc trong vùng.
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 10 Hàm MAX
= MAX(range)
sách đối số hoặc trong vùng.
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 11 Hàm COUNT
= COUNT(range)
trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc(không đếm ô chuỗi và ô rỗng)
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 12 Hàm COUNTA
= COUNTA(range)
(không phân biệt kiểu số hay kiểu chuỗi) trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc (không đếm ô rỗng)
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 13Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
1 Các hàm toán và thống kê
Number2,…
Trang 14 Hàm ROUND
• Nếu num_digits > 0 hàm làm tròn phần thập phân,
• Nếu num_digits = 0 hàm lấy phần nguyên,
• Nếu num_digits < 0 hàm làm tròn phần nguyên.
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 15Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
cho số bị chia divisor.
Trang 16 Hàm RANK
Nếu order =0, hoặc bỏ trống, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự giảm dần (giá trị lớn nhất sẽ ở vị trí 1) Nếu order khác 0, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự tăng dần (giá trị lớn nhỏ sẽ ở vị trí 1)
1 Các hàm toán và thống kê
Trang 17Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 18Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 19Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 20Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
đúng) nếu logical_test (biểu thức logic) là TRUE Ngược trả về giá trị ghi trong value_if_false(giá trị khi sai) nếu logical_test (biểu thức logic) là FALSE
Hàm IF có thể lồng nhau đến 7 cấp
giá trị Đạt, nếu < 5 thì Hỏng Gõ công thức cho ô cần tính như sau: = IF(B5>=5,"Đạt“,"Hỏng")
Trang 21Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, là những biểu thức logic.
Kết quả của hàm là True (đúng) nếu tất cả các đối
số là True, các trường hợp còn lại cho giá trị False (sai)
=AND(3>2,5<8) cho giá trị True.
Trang 22Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, là những biểu thức logic.
Kết quả của hàm là False (sai) nếu tất cả các đối số
là False, các trường hợp còn lại cho giá trị True (đúng)
=OR(3>2,5<8) cho giá trị True.
Trang 23Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
Trang 24Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
Bảng tổng hợp hàm AND, OR, NOT
Trang 25Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
Trang 26Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
• range : Vùng điều kiện
• criteria : Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ hoặc biểu thức
• sum_range : Vùng tính tổng
2 Một số hàm điều kiện và logic
Trang 27Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 28Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
2 Một số hàm điều kiện và logic
TRUE() cho giá trị TRUE.
Trang 29Chương I:
MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG(tt)
GV: Lâm Ngọc Ánh
Trang 30Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Nội dung
3 Các hàm về chuỗi
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm
4 Một số hàm thời gian
Trang 31Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 Các hàm về chuỗi
Trang 32Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 Các hàm về chuỗi
Trang 33Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 34Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 35Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 36Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 Các hàm về chuỗi
mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in.
“Nguyễn Văn An”
Trang 37Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 Các hàm về chuỗi
đầu và cuối chuỗi đã được cắt bỏ đồng thời loại bỏ đi những khoảng trắng thừa giữa các từ (khoảng cách giữ hai từ nhiều hơn một kí tự trắng)
“HỒ CHÍ MINH”
Trang 38Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 39Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 40Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 41Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 42Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 43Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 44Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 45Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 Một số hàm thời gian
(date & time)
Trang 46Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 47Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
• lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể là
một giá trị, một tham chiếu hoặc một chuỗi văn bản.
• table_array là bảng chứa thông tin dữ liệu muốn tìm.
Trang 48Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
• col_index_num là thứ tự của cột(từ trái sang) trong
table_array mà hàm Vlookup sẽ nhận về một trong những
giá trị của cột này nếu tìm thấy.
• range_lookup: giá trị logic true(1) hoặc false(0) để xác định
kiểu tìm.
Nếu giá trị này là 0 hoặc bỏ trống dò tìm chính xác Nếu là 1 dò theo khoảng và danh sách giá trị tìm kiếm phải được sắp xếp theo chiều tăng dần.
Trang 49Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Hàm này dùng để trả về giá trị cho ô hiện hành dựa vào
“trị dò” và “bảng dò” Excel đem “trị dò” dò vào cột đầu tiên trong bảng dò, nếu tìm thấy thì trả về dữ liệu ở cột tham chiếu trên bảng dò phụ thuộc vào cách dò
Nếu cách dò =1(true), dò theo khoảng; nếu cách dò =0 (false) dò chính xác.
Trang 50Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Lưu ý:
• Bảng dò thường được chọn là địa chỉ tuyệt đối.
• Có thể lồng các hàm khác vào trong hàm Vlookup.
• Lỗi #N/A: dò tìm không có giá trị
• Lỗi #REF: cột tham chiếu không tồn tại trong bảng
dò.
Trang 51Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
• lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể là một
giá trị, một tham chiếu hoặc một chuỗi văn bản.
• table_array là bảng chứa thông tin dữ liệu muốn tìm.
Trang 52Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Trang 53Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Hàm này dùng để trả về giá trị cho ô hiện hành dựa vào “trị dò” và “bảng dò” Excel đem “trị dò” dò vào hàng đầu tiên trong bảng dò, nếu tìm thấy thì trả
về dữ liệu ở hàng tham chiếu trên bảng dò phụ thuộc vào cách dò Nếu cách dò =1(true), dò theo khoảng; nếu cách dò =0 (false) dò chính xác.
Trang 54Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
• Lỗi #N/A: dò tìm không có giá trị
• Lỗi #REF: cột tham chiếu không tồn tại trong
bảng dò.
Trang 55Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Cú pháp:
MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type])
Công dụng:
Hàm trả về vị trí của giá trị tìm kiếm lookup_value
trong vùng tìm kiếm lookup_array dựa vào kiểu tìm kiếm match_type
Trang 56Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Trong đó :
Nếu là 1 hoặc -1, tìm kiếm theo khoảng và vùng tìm kiếm
phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần(-1) hoặc tăng dần (1)
Nếu là 0 tìm kiếm chính xác.
Trang 57Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Lưu ý :
• Hàm Match không phân biệt chữ hoa và thường.
• Nếu tìm kiếm không thành công trả về lỗi #N/A.
• Trong trường hợp match_type(kiểu tìm kiếm) là 0,
và lookup_value là kiểu text, ta có thể sử dụng ký tự đại diện *,? để tìm kiếm, và sẽ trả về vị trí tìm thấy đầu tiên của giá trị đó.
Trang 58Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
=INDEX(array,row_num,[column_num])
hoặc một vùng dữ liệu.
Trang 59Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)
Trang 60Chương II
CƠ SỞ DỮ LIỆU
GV: Lâm Ngọc Ánh
Trang 61Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 62Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
U
u nào đó.
Trang 63Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 64Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 65Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
I DUNG
1 Khái niệm
2 Sắp xếp dữ liệu (Sort)
Trang 66Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
U
các cột, trừ cột STT(nếu có)
liệu.
định tối đa 3 khoá.
Trang 67Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 68Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Sắp xếp giảm dần
Ko có dòng tên trường (sắp xếp cả dòng đầu)
Trang 69Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 70Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
I DUNG
1 Khái niệm
2 Sắp xếp dữ liệu (Sort)
3 Lọc dữ liệu (Filter)
Trang 71Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 72Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 LỌC DỮ LIỆU
Autofilter
Chọn miền CSDL gồm cả dòng tên trường
Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên trường có
đầu mũi tên thả xuống của hộp danh sách
Trang 73Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 LỌC DỮ LIỆU
Kích chuột vào đó, có danh sách thả xuống:
All: để hiện lại mọi bản ghi
Top 10…: các giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất)
Custom…: tự định điều kiện lọc
Các giá trị của cột
Trang 74Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
AutoFilter để người sử dụng tự định điều kiện lọc:
Trang 75Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 LỌC DỮ LIỆU
ý phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL.
cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác
Trang 76Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 LỌC DỮ LIỆU
Filter…
Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu Hiện KQ lọc ra nơi khác
Chọn miền CSDL Chọn miền điều kiện
Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong
số những KQ trùng lặp
Trang 77Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 78Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 CÁC HÀM CSDL
Database, Field, Criteria
tự trường trong CSDL hoặc tên trường.
có 2 ô, 1 ô chứa tên trường và 1chứa điều kiện ngay dưới.
VÀ(AND), khác hàng là điều kiện HOẶC (OR)
Trang 79Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 CÁC HÀM CSDL
Hàm DAVERAGE
VD:
Trang 80Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 CÁC HÀM CSDL
Hàm DSUM
VD:
Trang 81Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 CÁC HÀM CSDL
Hàm DCOUNT
criteria
VD:
Trang 82Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
4 CÁC HÀM CSDL
Hàm DMIN, DMAX
= DMAX(database,field,criteria)
VD:
Trang 83Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 84Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP
Khi nhập liệu dễ gây ra sai xót
Để hạn chế Excel cho phép người dùng thiết lập các quy tắc kiểm tra.
Khi nhập nếu dữ liệu không thỏa mãn điều kiện
sẽ thông báo lỗi và yêu cầu nhập lại
Trang 85Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP
Thiết lập chế độ kiểm tra
Trang 86Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP
Allow: chọn kiểu dữ liệu để kiểm tra
Data: quy định diều kiện
Ignore blank: Bỏ qua những ô trống.
Apply these changes to all other cells with the same settings: tác động đến những ô khác nếu chúng có cùng kiểu dịnh dạng.
Clear All: xóa tất cả những quy định.
Trang 87Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP
Input message: nội dung thông báo nhập liệu
Show input message when cell is selected: bật/tắt thông báo khi ô là hiện hành.
Title: Tiêu đề thông báo.
Trang 88Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP
Thẻ Error Alert:
Gồm các thông số sau:
Show error alert after invalid data is entered : bật/tắt thông báo lỗi ngay sau khi dữ liệu được nhập vào.
Style : Chọn kiểu của biểu tượng báo lỗi.
Title : Tiêu đề cửa sổ báo lỗi.
Error message : nội dung báo lỗi.
Trang 89Chương III
ĐỒ THỊ VÀ IN ẤN
GV: Lâm Ngọc Ánh
Trang 90Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 91Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Đồ thị (Chart) là một tập hợp các ký hiệu, giá trị
và hình ảnh nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các
dữ kiện trong phạm vi bảng tính sao cho mối quan
hệ này trở nên dễ hiểu, dễ hình dung hơn Excel
cung cấp nhiều dạng đồ thị thông dụng và nhiều
thủ tục trình bày đồ thị phong phú.
Trang 92Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 93Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Hình 4.8 Các loại đồ thị
Trang 94Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
hàng và 1 tiêu đề cột đối với các đồ thị kiểu Column, Line và Pie.
hiện ra giúp tạo đồ thị qua 4 bước:
Trang 95Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 96Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Trang 97Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Bước 3: Các lựa chọn - Tab Titles Tiêu đề đồ thị và tiêu đề các trục
Trang 98Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Bước 3: Các lựa chọn - Tab Legend
Trang 99Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Bước 3: Các lựa chọn - Tab Data Labels
Trang 100Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Bước 4: Định nơi đặt đồ thị
Đồ thị hiện trên 1 sheet mới
Đồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại
Trang 101Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
1 Chuyển đồ thị tới vị trí mới bằng phương thức Drag &
Drop.
2 Thay đổi kích thước đồ thị bằng cách kích chuột vào
vùng trống của đồ thị để xuất hiện 8 chấm đen ở 8 hướng, đặt chuột vào chấm đen, giữ trái chuột và di tới kích thước mong muốn rồi nhả chuột.
HIỆU CHỈNH ĐỒ THỊ
Trang 102Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
3 Thay đổi các thuộc tính của đồ thị (tiêu đề, chú giải,
…) bằng cách nháy chuột phải vào vùng trống của đồ
thị và chọn Chart Options… Thao tác tiếp theo như bước 3 ở trên.
4 Thay đổi các thuộc tính của các thành phần đồ thị
(font chữ, tỷ lệ các trục, màu sắc nền,…) bằng cách
nháy chuột phải vào thành phần đó và chọn Format
…
HIỆU CHỈNH ĐỒ THỊ
Trang 103Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Thay đổi thuộc tính trục đồ thị
* Thay đổi tỷ lệ trên trục
Giá trị nhỏ nhất
Giá trị lớn nhất
Khoảng cách
các điểm chia
Trang 104Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh
Chú ý: Với đồ thị dạng XY
Phải sắp xếp cột (hàng) đầu tiên tăng dần.
Khi chọn dữ liệu vẽ đồ thị: chỉ chọn số liệu, không
chọn dữ liệu làm nhãn và chú giải.
Đồ thị dạng XY là một đường tương quan giữa 2 đại
lượng, nếu nhiều hơn 1 đường là sai.
Đồ thị dạng XY không có chú giải, nếu khi vẽ xong
mà có thì cần xoá đi Tuy nhiên vẫn cần có đầy đủ
nhãn trên các trục.
Trang 105Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh