1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TIN HỌC ỨNG DỤNG

672 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 672
Dung lượng 12,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc ÁnhGiới thiệu Hàm Funtion là những công thức định sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó.. Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc ÁnhGiớ

Trang 1

Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng chủ đề của tác giả khác Tài li u này bao g m nhi u tài li u nh có cùng ch

đ bên trong nó Ph n n i dung b n c n có th n m gi a ho c cu i tài li u này, hãy s d ng ch c năng Search đ tìm chúng

Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại đây:

http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html

Thông tin liên hệ:

Yahoo mail: thanhlam1910_2006@yahoo.com

Gmail: frbwrthes@gmail.com

Trang 2

Chương I:

MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG

GV: Lâm Ngọc Ánh

Trang 3

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 4

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Giới thiệu

Hàm (Funtion) là những công thức định sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó Kết quả trả

về của một hàm có thể là một giá trị cụ thể tùy

thuộc vào chức năng của hàm hoặc một thông báo lỗi.

Trang 5

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Giới thiệu

= Tên hàm(Danh sách đối số)

Tên hàm: Sử dụng theo quy ước của Excel

Danh sách đối số: là những giá trị truyền vào cho hàm để

thực hiện một công việc nào đó Đối số của hàm có thể là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, những hàm khác

Trang 6

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Giới thiệu

phải viết đúng theo cú pháp

nhau bởi phân cách(dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy)

hàm Now()

pháp của hàm

Trang 7

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 8

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

 Công dụng : trả về giá trị trung bình cộng của danh

sách đối số hoặc của vùng.

 Ví dụ : =AVERAGE(2,8,6,4) trả về giá trị 5.

Trang 9

Hàm MIN

= MIN(range)

sách đối số hoặc trong vùng.

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 10

Hàm MAX

= MAX(range)

sách đối số hoặc trong vùng.

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 11

Hàm COUNT

= COUNT(range)

trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc(không đếm ô chuỗi và ô rỗng)

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 12

Hàm COUNTA

= COUNTA(range)

(không phân biệt kiểu số hay kiểu chuỗi) trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc (không đếm ô rỗng)

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 13

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

1 Các hàm toán và thống kê

Number2,…

Trang 14

Hàm ROUND

• Nếu num_digits > 0 hàm làm tròn phần thập phân,

• Nếu num_digits = 0 hàm lấy phần nguyên,

• Nếu num_digits < 0 hàm làm tròn phần nguyên.

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 15

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

cho số bị chia divisor.

Trang 16

Hàm RANK

Nếu order =0, hoặc bỏ trống, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự giảm dần (giá trị lớn nhất sẽ ở vị trí 1) Nếu order khác 0, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự tăng dần (giá trị lớn nhỏ sẽ ở vị trí 1)

1 Các hàm toán và thống kê

Trang 17

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 18

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 19

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 20

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

đúng) nếu logical_test (biểu thức logic) là TRUE Ngược trả về giá trị ghi trong value_if_false(giá trị khi sai) nếu logical_test (biểu thức logic) là FALSE

Hàm IF có thể lồng nhau đến 7 cấp

giá trị Đạt, nếu < 5 thì Hỏng Gõ công thức cho ô cần tính như sau: = IF(B5>=5,"Đạt“,"Hỏng")

Trang 21

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, là những biểu thức logic.

Kết quả của hàm là True (đúng) nếu tất cả các đối

số là True, các trường hợp còn lại cho giá trị False (sai)

=AND(3>2,5<8) cho giá trị True.

Trang 22

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, là những biểu thức logic.

Kết quả của hàm là False (sai) nếu tất cả các đối số

là False, các trường hợp còn lại cho giá trị True (đúng)

=OR(3>2,5<8) cho giá trị True.

Trang 23

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

Trang 24

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

Bảng tổng hợp hàm AND, OR, NOT

Trang 25

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

Trang 26

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

range : Vùng điều kiện

criteria : Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ hoặc biểu thức

sum_range : Vùng tính tổng

2 Một số hàm điều kiện và logic

Trang 27

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 28

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

2 Một số hàm điều kiện và logic

TRUE() cho giá trị TRUE.

Trang 29

Chương I:

MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG(tt)

GV: Lâm Ngọc Ánh

Trang 30

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Nội dung

3 Các hàm về chuỗi

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm

4 Một số hàm thời gian

Trang 31

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 Các hàm về chuỗi

Trang 32

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 Các hàm về chuỗi

Trang 33

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 34

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 35

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 36

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 Các hàm về chuỗi

mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in.

“Nguyễn Văn An”

Trang 37

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 Các hàm về chuỗi

đầu và cuối chuỗi đã được cắt bỏ đồng thời loại bỏ đi những khoảng trắng thừa giữa các từ (khoảng cách giữ hai từ nhiều hơn một kí tự trắng)

“HỒ CHÍ MINH”

Trang 38

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 39

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 40

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 41

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 42

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 43

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 44

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 45

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 Một số hàm thời gian

(date & time)

Trang 46

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 47

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể là

một giá trị, một tham chiếu hoặc một chuỗi văn bản.

table_array là bảng chứa thông tin dữ liệu muốn tìm.

Trang 48

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

col_index_num là thứ tự của cột(từ trái sang) trong

table_array mà hàm Vlookup sẽ nhận về một trong những

giá trị của cột này nếu tìm thấy.

range_lookup: giá trị logic true(1) hoặc false(0) để xác định

kiểu tìm.

Nếu giá trị này là 0 hoặc bỏ trống dò tìm chính xác Nếu là 1 dò theo khoảng và danh sách giá trị tìm kiếm phải được sắp xếp theo chiều tăng dần.

Trang 49

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

Hàm này dùng để trả về giá trị cho ô hiện hành dựa vào

“trị dò” và “bảng dò” Excel đem “trị dò” dò vào cột đầu tiên trong bảng dò, nếu tìm thấy thì trả về dữ liệu ở cột tham chiếu trên bảng dò phụ thuộc vào cách dò

Nếu cách dò =1(true), dò theo khoảng; nếu cách dò =0 (false) dò chính xác.

Trang 50

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

 Lưu ý:

• Bảng dò thường được chọn là địa chỉ tuyệt đối.

• Có thể lồng các hàm khác vào trong hàm Vlookup.

• Lỗi #N/A: dò tìm không có giá trị

• Lỗi #REF: cột tham chiếu không tồn tại trong bảng

dò.

Trang 51

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

lookup_value là giá trị tìm kiếm, lookup_value có thể là một

giá trị, một tham chiếu hoặc một chuỗi văn bản.

table_array là bảng chứa thông tin dữ liệu muốn tìm.

Trang 52

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

Trang 53

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

Hàm này dùng để trả về giá trị cho ô hiện hành dựa vào “trị dò” và “bảng dò” Excel đem “trị dò” dò vào hàng đầu tiên trong bảng dò, nếu tìm thấy thì trả

về dữ liệu ở hàng tham chiếu trên bảng dò phụ thuộc vào cách dò Nếu cách dò =1(true), dò theo khoảng; nếu cách dò =0 (false) dò chính xác.

Trang 54

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

• Lỗi #N/A: dò tìm không có giá trị

• Lỗi #REF: cột tham chiếu không tồn tại trong

bảng dò.

Trang 55

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

 Cú pháp:

MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type])

 Công dụng:

Hàm trả về vị trí của giá trị tìm kiếm lookup_value

trong vùng tìm kiếm lookup_array dựa vào kiểu tìm kiếm match_type

Trang 56

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

Trong đó :

Nếu là 1 hoặc -1, tìm kiếm theo khoảng và vùng tìm kiếm

phải được sắp xếp theo thứ tự giảm dần(-1) hoặc tăng dần (1)

Nếu là 0 tìm kiếm chính xác.

Trang 57

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

 Lưu ý :

• Hàm Match không phân biệt chữ hoa và thường.

• Nếu tìm kiếm không thành công trả về lỗi #N/A.

• Trong trường hợp match_type(kiểu tìm kiếm) là 0,

và lookup_value là kiểu text, ta có thể sử dụng ký tự đại diện *,? để tìm kiếm, và sẽ trả về vị trí tìm thấy đầu tiên của giá trị đó.

Trang 58

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

=INDEX(array,row_num,[column_num])

hoặc một vùng dữ liệu.

Trang 59

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 Hàm tra cứu, tìm kiếm (lookup &reference)

Trang 60

Chương II

CƠ SỞ DỮ LIỆU

GV: Lâm Ngọc Ánh

Trang 61

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 62

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

U

u nào đó.

Trang 63

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 64

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 65

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

I DUNG

1 Khái niệm

2 Sắp xếp dữ liệu (Sort)

Trang 66

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

U

các cột, trừ cột STT(nếu có)

liệu.

định tối đa 3 khoá.

Trang 67

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 68

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Sắp xếp giảm dần

Ko có dòng tên trường (sắp xếp cả dòng đầu)

Trang 69

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 70

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

I DUNG

1 Khái niệm

2 Sắp xếp dữ liệu (Sort)

3 Lọc dữ liệu (Filter)

Trang 71

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 72

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 LỌC DỮ LIỆU

 Autofilter

 Chọn miền CSDL gồm cả dòng tên trường

Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên trường có

đầu mũi tên thả xuống của hộp danh sách

Trang 73

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 LỌC DỮ LIỆU

 Kích chuột vào đó, có danh sách thả xuống:

 All: để hiện lại mọi bản ghi

 Top 10…: các giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất)

 Custom…: tự định điều kiện lọc

 Các giá trị của cột

Trang 74

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

AutoFilter để người sử dụng tự định điều kiện lọc:

Trang 75

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 LỌC DỮ LIỆU

ý phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL.

cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác

Trang 76

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 LỌC DỮ LIỆU

Filter…

Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu Hiện KQ lọc ra nơi khác

Chọn miền CSDL Chọn miền điều kiện

Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong

số những KQ trùng lặp

Trang 77

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 78

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 CÁC HÀM CSDL

Database, Field, Criteria

tự trường trong CSDL hoặc tên trường.

có 2 ô, 1 ô chứa tên trường và 1chứa điều kiện ngay dưới.

VÀ(AND), khác hàng là điều kiện HOẶC (OR)

Trang 79

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 CÁC HÀM CSDL

 Hàm DAVERAGE

 VD:

Trang 80

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 CÁC HÀM CSDL

 Hàm DSUM

 VD:

Trang 81

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 CÁC HÀM CSDL

 Hàm DCOUNT

criteria

 VD:

Trang 82

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

4 CÁC HÀM CSDL

 Hàm DMIN, DMAX

= DMAX(database,field,criteria)

 VD:

Trang 83

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 84

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP

 Khi nhập liệu dễ gây ra sai xót

 Để hạn chế Excel cho phép người dùng thiết lập các quy tắc kiểm tra.

 Khi nhập nếu dữ liệu không thỏa mãn điều kiện

sẽ thông báo lỗi và yêu cầu nhập lại

Trang 85

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP

 Thiết lập chế độ kiểm tra

Trang 86

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP

 Allow: chọn kiểu dữ liệu để kiểm tra

 Data: quy định diều kiện

 Ignore blank: Bỏ qua những ô trống.

 Apply these changes to all other cells with the same settings: tác động đến những ô khác nếu chúng có cùng kiểu dịnh dạng.

 Clear All: xóa tất cả những quy định.

Trang 87

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP

Input message: nội dung thông báo nhập liệu

Show input message when cell is selected: bật/tắt thông báo khi ô là hiện hành.

Title: Tiêu đề thông báo.

Trang 88

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

5 KIỂM TRA DỮ LIỆU KHI NHẬP

Thẻ Error Alert:

Gồm các thông số sau:

Show error alert after invalid data is entered : bật/tắt thông báo lỗi ngay sau khi dữ liệu được nhập vào.

Style : Chọn kiểu của biểu tượng báo lỗi.

Title : Tiêu đề cửa sổ báo lỗi.

Error message : nội dung báo lỗi.

Trang 89

Chương III

ĐỒ THỊ VÀ IN ẤN

GV: Lâm Ngọc Ánh

Trang 90

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 91

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Đồ thị (Chart) là một tập hợp các ký hiệu, giá trị

và hình ảnh nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các

dữ kiện trong phạm vi bảng tính sao cho mối quan

hệ này trở nên dễ hiểu, dễ hình dung hơn Excel

cung cấp nhiều dạng đồ thị thông dụng và nhiều

thủ tục trình bày đồ thị phong phú.

Trang 92

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 93

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Hình 4.8 Các loại đồ thị

Trang 94

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

hàng và 1 tiêu đề cột đối với các đồ thị kiểu Column, Line và Pie.

hiện ra giúp tạo đồ thị qua 4 bước:

Trang 95

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 96

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Trang 97

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Titles Tiêu đề đồ thị và tiêu đề các trục

Trang 98

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Legend

Trang 99

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Bước 3: Các lựa chọn - Tab Data Labels

Trang 100

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Bước 4: Định nơi đặt đồ thị

Đồ thị hiện trên 1 sheet mới

Đồ thị hiện trên 1sheet đã tồn tại

Trang 101

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

1 Chuyển đồ thị tới vị trí mới bằng phương thức Drag &

Drop.

2 Thay đổi kích thước đồ thị bằng cách kích chuột vào

vùng trống của đồ thị để xuất hiện 8 chấm đen ở 8 hướng, đặt chuột vào chấm đen, giữ trái chuột và di tới kích thước mong muốn rồi nhả chuột.

HIỆU CHỈNH ĐỒ THỊ

Trang 102

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

3 Thay đổi các thuộc tính của đồ thị (tiêu đề, chú giải,

…) bằng cách nháy chuột phải vào vùng trống của đồ

thị và chọn Chart Options… Thao tác tiếp theo như bước 3 ở trên.

4 Thay đổi các thuộc tính của các thành phần đồ thị

(font chữ, tỷ lệ các trục, màu sắc nền,…) bằng cách

nháy chuột phải vào thành phần đó và chọn Format

HIỆU CHỈNH ĐỒ THỊ

Trang 103

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Thay đổi thuộc tính trục đồ thị

* Thay đổi tỷ lệ trên trục

Giá trị nhỏ nhất

Giá trị lớn nhất

Khoảng cách

các điểm chia

Trang 104

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Chú ý: Với đồ thị dạng XY

Phải sắp xếp cột (hàng) đầu tiên tăng dần.

Khi chọn dữ liệu vẽ đồ thị: chỉ chọn số liệu, không

chọn dữ liệu làm nhãn và chú giải.

 Đồ thị dạng XY là một đường tương quan giữa 2 đại

lượng, nếu nhiều hơn 1 đường là sai.

 Đồ thị dạng XY không có chú giải, nếu khi vẽ xong

mà có thì cần xoá đi Tuy nhiên vẫn cần có đầy đủ

nhãn trên các trục.

Trang 105

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM Lâm Ngọc Ánh

Ngày đăng: 30/08/2016, 19:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ tài nguyên và Môi trường, Tài liệu chuẩn hoá bản đồ địa chính (2000) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bộ tài nguyên và Môi trường
2. Bộ tài nguyên và Môi trường, Tài liệu bồi dưỡng cán bộ địa chính cấp cơ sở, (1997) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bộ tài nguyên và Môi trường
3. Bộ tài nguyên và Môi trường, Quy phạm thành lập bản đồ Địa chính, (1999) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bộ tài nguyên và Môi trường
4. Bộ tài nguyên và Môi trường, Quy phạm thành lập bản đồ Hiện trạng sử dụng đất, (2005) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bộ tài nguyên và Môi trường
5. Bộ tài nguyên và Môi trường, Ký hiệu bản đồ địa chính, (1999) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ký hiệu bản đồ địa chính
10. Bộ tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn sử dụng các phần mềm Famis - MicroStation - IrasB - Igeovec - MSFC - MRFClean - MRFFlag, (2000) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn sử dụng các phần mềm Famis - MicroStation - IrasB - "Igeovec - MSFC - MRFClean - MRFFlag
11. Burrough (1986). Principle of Geographical Information Systems for Land Resources assessment. Clarendon Press - Oxford Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principle of Geographical Information Systems for Land Resources assessment
Tác giả: Burrough
Năm: 1986
12. Nguyễn Đình Dương, Bài giảng viễn thám cho cao học, Đại học Mỏ Địa Chất, Hà nội (2000) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng viễn thám cho cao học
13. Erdas Inc - 2801 Buford Highway-NE-Suite 300-Atlanta Georgia 30329-2137 USA, Erdas Field Guide, Digital Image Processing, (1994) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Erdas Field "Guide, Digital Image Processing
14. Nguyễn Thƣợng Hùng, bài giảng Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý, Đại học Khoa học tự nhiên, (1998) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý
15. ITC, Principle of Geographic information Systems, The Netherlands, (2001) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principle of Geographic information Systems
16. John R.Jensen, Introductory Digital Image Processing A Remote Sensing Perspective, (2000) Sách, tạp chí
Tiêu đề: John R.Jensen, "Introductory Digital Image Processing A Remote Sensing Perspective
17. Jan Van Sickle, GPS for Land Surveyors, Ann Arbor Press, Inc, (1996) Sách, tạp chí
Tiêu đề: GPS for Land Surveyors
18. NIRD, Hyderabad, Remote sensing for rural development, Space Application Centre (ISRO), (1998) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Remote sensing for rural development
19. Nguyễn Thanh Trà, giáo trình Bản đồ địa chính, NXB Nông nghiệp (1999) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bản đồ địa chính
Nhà XB: NXB Nông nghiệp (1999)
20. Nguyễn Trọng Tuyển, giáo trình Trắc địa phổ thông, NXB Nông nghiệp (1999) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trắc địa phổ thông
Nhà XB: NXB Nông nghiệp (1999)
6. Bộ tài nguyên và Môi trường, Ký hiệu bản đồ địa hình các tỷ lệ (1995) Khác
7. Bộ tài nguyên và Môi trường, Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất (2005) Khác
8. Bộ tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật số hoá bản đồ địa hình, (2000) Khác
9. Bộ tài nguyên và Môi trường, Dự án khả thi xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên đất (1997) Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 9. Thiết lập mô hình bài toán - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 9. Thiết lập mô hình bài toán (Trang 165)
Hình 1.4: Cửa số làm việc của MS - PowerPoint1. - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 1.4 Cửa số làm việc của MS - PowerPoint1 (Trang 179)
Hình 2.5: Chọn một kiểu bố cục cho Slide - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 2.5 Chọn một kiểu bố cục cho Slide (Trang 183)
Hình 2.10: Thiết lập footer, số hiệu trang, ngày tạo lập - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 2.10 Thiết lập footer, số hiệu trang, ngày tạo lập (Trang 187)
Hình 2.16: Chọn kiểu gạch đầu dòng - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 2.16 Chọn kiểu gạch đầu dòng (Trang 190)
Hình 3.2: Một số chức năng soạn thảo thường dùng - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 3.2 Một số chức năng soạn thảo thường dùng (Trang 193)
Hình 3.9: Lựa chọn đối tượng hình ảnh trong thư viện Clip Art - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 3.9 Lựa chọn đối tượng hình ảnh trong thư viện Clip Art (Trang 198)
Hình 3.11: Thao tác chọn và chèn tệp tin ảnh - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 3.11 Thao tác chọn và chèn tệp tin ảnh (Trang 199)
Hình 3.13: Thay đổi kiểu  sơ đồ tổ chức - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 3.13 Thay đổi kiểu sơ đồ tổ chức (Trang 200)
Hình 4.3: Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng phim - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 4.3 Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng phim (Trang 205)
Hình 4.8: Thiết lập chế độ trình chiếu - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 4.8 Thiết lập chế độ trình chiếu (Trang 208)
Hình 5.3: Thiết lập in mỗi Slide trên một trang - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 5.3 Thiết lập in mỗi Slide trên một trang (Trang 210)
Hình 5.4: Thiết lập in nhiều  Slide trên một trang - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 5.4 Thiết lập in nhiều Slide trên một trang (Trang 211)
Hình dáng và giá của thiết bị thu này phụ thuộc vào chức năng và mục tiêu sử dụng GPS - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình d áng và giá của thiết bị thu này phụ thuộc vào chức năng và mục tiêu sử dụng GPS (Trang 593)
Hình 9: Đường cong phản xạ của nước và thực vật - TIN HỌC ỨNG DỤNG
Hình 9 Đường cong phản xạ của nước và thực vật (Trang 608)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w