1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

164 BAI PT HE moi nhat

92 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận thấy 0; y không l| nghiệm của hệ phương trình... Nhận xét x 2 không là nghiệm của bất phương trình Bất phương trình có nghiệm duy nhất x 2 2 3... Vậy tập nghiệm của bất phương t

Trang 1

HỆ - BẤT - PHƯƠNG TRÌNH TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ NĂM 2016

Bài 1: Giải hệ phương trình:

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (-1;0), (2;3)

Bài 2: Giải phương trình 3  2 

x  x xx

Lần 1 – THPT BẮC YÊN THÀNH

Lời giải tham khảo

ĐK: x0 Nhận thấy (0; y) không l| nghiệm của hệ phương trình Xét x0

Trang 2

Thay v|o phương trình (1): 3  2 

Trang 3

1 5

20,

Trang 4

Bài 6: Giải hệ phương trình:

2 2

14

x y

Chứng minh được x=t=y+2

Hệ pt được viết lại: 2

2

2

14

x y x y

00

x y

Trang 5

Lời giải tham khảo

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình l| 0 x 8

Bài 9: Giải bất phương trình: x2 + x – 1  (x + 2) 2

Lần 1 – THPT chuyên LÊ QÚY ĐÔN - KH

Lời giải tham khảo

Bài 10: Giải bất phương trình: x3  x 2 2 33 x2.

Lần 1 – THPT chuyên NGUYỄN HUỆ

Lời giải tham khảo

3 3

Trang 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình l|    1

Bài 11: Giải hệ phương trình:    

Lần 2 – THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Lời giải tham khảo

f xf y   x y Thế x y 1 v|o phương trình (2) ta được:

Thế x y 1 v|o phương trình (2) ta được:

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm  1; 2 và  3; 2

Bài 12: Giải hệ phương trình:

Trang 7

Vế tr{i luôn dương, PT vô nghiệm

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 1 1

Hệ phương trình có hai nghiệm   4 3 3

Trang 8

Bài 14: Giải hệ phương trình:

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất : x y;    2; 2

Bài 15: Giải bất phương trình:

2 2

Trang 9

Nhận xét x 2 không là nghiệm của bất phương trình

Bất phương trình có nghiệm duy nhất x 2 2 3

Bài 16: Giải hệ phương trình: x y y x x y

 thì bất phương trình  2 được

Trang 10

Bài 17: Giải hệ phương trình:  2 2

u v x

   Thay vào phương trình (2), ta được: v2   v 2 0

Thay v|o phương trình (2), ta được: v2  v 2 0

Lần 1 – THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Lời giải tham khảo

Trang 11

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( 1; 2)  và (3; 2)

Bài 19: Giải bất phương trình:

Trang 12

Kết luận: Phương trình có nghiệm x =1.

Bài 21: Giải hệ phương trình:

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 22: Giải bất phương trình:

Trang 13

4x 13x 10 0

x2

Vậy nghiệm của phương trình l| (x;y)(2;3)

Bài 24: Giải hệ phương trình:    

Trang 14

Lần 4 – THPT PHƯỚC BÌNH

Lời giải tham khảo

Ta thấy x0 không phải l| nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho 3

Trang 15

Bài 26: Giải hệ phương trình:

Trang 16

Vậy nghiệm của hệ l| (2;3)

Bài 29: Giải hệ phương trình:

Thay x  1 y vào (2) ta được: 1 x2  (1 x)  x2  x 2 0       x x 12  y y 30

Vậy hệ có 2 nghiệm: (x;y) = (1; 0), (x;y) = (–2; 3)

Bài 30: Giải hệ phương trình:

Trang 17

Lần 2 – THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

Lời giải tham khảo

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x+y0, x-y 0

Trang 18

KL: Vậy nghiệm của hệ l|: (x; y)=(2; 2)

Bài 33: Giải hệ phương trình:

Trang 20

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm   4 3 3

Lời giải tham khảo

Bất phương trình đã cho tương đương

Tóm lại , với mọi x ta có A>0 Do đó (1) tương đương x   1 0 x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho l| (1;)

Chú ý : Cách 2 Phương pháp hàm số

Đặt ux2 x1u2  x2 x1 thế v|o bpt đã cho ta có

11

)11

(1

2 2

2 2

2 2

u

u

u

u u

x x x

x

u

Xét f(t)t2tt t21)

t t

t t

t

f'( )(  21)2 2 10 nên h|m nghịch biến trên R

Do đó bptuxx1

Trang 21

Bài 38: Giải hệ phương trình:  

Lời giải tham khảo

Từ phương trình thứ hai của hệ ta có: 2

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

Trang 22

Do tính đối xứng nên giả sử :

Trang 23

Khai triển và đồng nhất hệ số ta có hệ số của x là

2

2

24

Trang 24

+ Giải ra được x1 hoặc 14

f t  liên tục trên  2; , suy ra h|m số f t  đồng biến trên  2; 

Do đó: x y 1 Thay y x 1 và phương trình (2) ta được: 3

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất    x y;  2;3

Bài 45: Giải bất phương trình: 3 2

Trang 25

+) Với 0 x 2 l| nghiệm của (3)

+) Với x > 2, bình phương hai vế (3) ta được 2

xx    x Kết hợp nghiệm ta được 2 < x 4 l| nghiệm của (3)

Vậy nghiệm của (3) l| 0 x 4, cũng l| nghiệm của bất phương trình (1)

Bài 46: Giải hệ phương trình:

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Với y x 1 thay v|o (2) ta được 3 5 x 3 5x 4 2x7 (3)

Điều kiện 4 5 ó :

5 x ta c

Trang 26

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( ; ) (1;2) à ( ; ) (4;5)x yv x y

Bài 48: Giải hệ phương trình:  

Trang 27

Bài 50: Giải hệ phương trình:  , 

x x

Trang 28

Thay y = x v|o phương trình (2) ta được : x 2x25x3= 4x2 -5x – 3 (2’)

+ Với x = 0 thì x = 0 không phải l| nghiệm của phương trình (2’)

Bài 52: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

+ nhận thấy x=0 không thỏa

+ Khi x0ta có hệ tương đương

2

2 2

141

y

x y

Trang 29

Lần 2 – THPT HẬU LỘC

Lời giải tham khảo

Ta thấy x0 không phải l| nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho 3

51

f , f/ tt10,t0 nên h|m số luôn đồng biến trên

0;

(*) f yfx6

5

8412

Trang 30

2 2

00

4

y x

x y

Trang 31

1 52

x x

Lời giải tham khảo

HD: Coi phương trình (1) l| phương trình bậc hai ẩn y, g{n x  1000rồi bấm nghiệm ta được

Từ phương trình (2) ta có: y1 nên y 3x2 không thỏa mãn

Thay y2x1 v|o phương trình (2) ta được 4x22x 3 x 1 2x

Khảo s{t casio thấy x  2 l| nghiệm đơn nên có thể truy ngược dấu để liên hợp, hoặc bình

phương liên tiếp khử căn

Lời giải tham khảo

HD: Phương trình (1) tương đương:

Trang 32

2 2

2 2

Trang 33

Với uv ta có x2y1, thay v|o (2) ta được : 2

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 61: Giải hệ phương trình:    

Trang 34

Đk:

2

3; 00; ; 4

3

; 4 ;9; 3 3

9 4

x x

x

x x

đúng khi x3 nên (4) vô nghiệm

Vậy x= 5 ; y =16 l| nghiệm duy nhất của hệ phương trình

Bài 63: Giải hệ phương trình:

Trang 35

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 64: Giải hệ phương trình:

Trang 36

Lần1 – THPT LÊ QUÝ ĐÔN

Lời giải tham khảo

256

382 6 633x

Trang 38

Vậy nghiệm của hệ phương trình l|: 1 2( ; ), ( ; ) 4 5

Bài 69: Giải bất phương trình: x320x24x4x2x x4 x

Bài 70: Giải phương trình: 5 4 3  

Trang 39

Vậy nghiệm của phương trình đã cho l|: 1 5 2

Trang 40

ta suy ra bất phương trình đã cho có nghiệm l| 5

+) M| pt(4) có dạng: fx 1 f x 2

2 2

Trang 41

Kết hợp với điều kiện x 1 suy ra tập nghiệm bất pt l|: S=3;

Bài 75: Giải hệ phương trình:

Trang 42

1 1 (tmdk)1

Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (-1;-1)

Bài 76: Giải hệ phương trình:   

Trang 43

Suy ra g(x) l| h|m số đồng biến v| liên tục với x(-4; )

Do đó phương trình g(x) = 0 có tối đa một nghiệm với x(-4; )

Mặt kh{c : g(0) = 0 nên phương trình (*) có nghiệm duy nhất x = 0

y = x + 4 = 0+ 4 =4

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất : x = 0 ; y = 4

Bài 78: Giải bất phương trình:

2

( 1) ( 2 3 1)

2( 1)(2 3)

Trang 44

▪ Vậy x  2 l| nghiệm duy nhất của phương trình.

Bài 80: Giải hệ phương trình:  

Lời giải tham khảo

Trang 45

Lần 2 – THPT NGUYỄN HUỆ - KHÁNH HÒA

Lời giải tham khảo

Lần 1 – THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU

Lời giải tham khảo

Nh}n hai vế của phương trình (1) với 3 rồi trừ theo vế cho (2), ta được phương trình:

Trang 46

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm l|    0;1 ; 1;0 ; 5; 3 ; 4 6;

Trang 47

 2  2

4x  3x 1 13x  5 0 2x3   3x  1 x 4 5Xét phương trình  5 : Đặt   3

2

x   tt  Kết hợp với phương trình  5 ta có hệ:

Kiểm tra c{c nghiệm trên đều thỏa mãn

Vậy hệ đã cho có nghiệm  x y; là 15 97;10 97 ; 11 73;6 73

x

y x y

x y

x

3144

19)23(

17315

1442

Lần 1 – THPT NGUYỄN TRÃI - KONTUM

Lời giải tham khảo

* ĐK : x0,y0

* Đặt a 5xy1,b 3x7y1, a,b0

Từ (1)  2a22b2 ab(ab)2 0ab

 5xy1 3x7y1x3y

* Thay v|o (2) được : (3x2) 3x14 x 14x x (3)

Vì x = 0 không phải l| nghiệm của (3) nên :

x x u

Đặt  31  1 u2 3, u 3

x x u

Từ (3) ta có pt : 2u34u23u260u2 (nhận)

* u = 2  31 2

xx1 y3Thử lại => hệ có một nghiệm l| (1 ; 3)

Trang 48

Bài 86: Giải hệ phương trình:

Lần 1 – THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Lời giải tham khảo

Điều kiện:

2

13

x y

     hoặc x1 Khi đó ta được nghiệm  x y; là 0;12 và 1;11

Bài 87: Giải phương trình:

2 2

Lần 1– THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

Lời giải tham khảo

3

x  ta có :

2 2

Trang 49

Bài 88: Giải hệ phương trình:

14(

2 2 4

2 2

y y x x

y x x

)(121

y t

loai t

y

44

x

y

44

x y

Trang 50

Lời giải tham khảo

Lần 2 – THPT PHAN BỘI CHÂU

Lời giải tham khảo ĐIỀU KIỆN: xy x y  2 y 0 , y 0 

Trang 51

 3  x 2 Vậy nghiệm của hệ phương trình l| : 2;1

đó: (4) f( y2) f( x) y 2 x  y x 2 thay v|o pt(2) ta được:

(4) f( y2) f( x) y 2 x   y x 2 thay v|o pt(2) ta được:

x t

34

x x

Trang 52

  

Do đó  * x2       x 2 0 2 x 1 (thoả mãn)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình l| S   2;1

Bài 94: Giải bất phương trình: 4 3 2 3 2  

x x

       (2) Xét TH1 : Với x0khi đó (2) vô nghiệm

Xét TH1 : Với x0khi đó (2) vô nghiệm

Xét TH2 : Với x>0, chia hai vế của (2) cho x ta được :

      , thay v|o (3) ta được :

2

2 2

11

t t

Trang 53

Kết hợp hai trường hợp v| điều kiện ta thấy bất phương trình (1) có nghiệm x=4

Bài 95: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x+y0, x-y0

KL: Vậy nghiệm của hệ l|: (x; y)=(2; 2).

Bài 96: Giải phương trình: 2    

Trang 54

Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ

Do y>0 ta chia hai vế của phương trình cho y2 ta có

Trang 55

Cộng theo vế hai phương trình cho nhau, ta được:

Hệ phương trình có hai nghiệm:      x y;  0; 2 ; 4; 4

Bài 99: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

Đk : x  y 0 Nếu x = y thì (2) vô nghiệm nên x > y

Trang 57

Vậy, hệ có nghiệm duy nhất 1 13; 2 13 6

4x 13x 10 0

x2

Vậy nghiệm của phương trình l| (x;y)(2;3)

Bài 102: Giải hệ phương trình:    

Trang 58

Bài 103: Giải hệ phương trình: 3 7 3 3 ( 3) 242 2 3 27 14  , .

Trang 59

Ta có

2

11

Hệ phương trình có hai nghiệm   4 3 3

Trang 60

Mặt kh{c 2    

2   x x 2 x 1x   x 1 x 1.Suy ra   2

2 1 2 x   x x 1

Do không tồn tại x để đẳng thức xảy ra nên phương trình vô nghiệm

Vạy nghiệm của phương trình l| 5 5

x t

Trang 61

 x = 7 (thỏa (*)) Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm (x ; y) = (7 ; 3)

Bài 109: Giải hệ phương trình:

y

 

 

 Vậy hệ có hai nghiệm

Bài 110: Giải bất phương trình: 2x2  x25 2 x2xx2 x3x

Lần 1 – THPT SỞ THANH HÓA

Lời giải tham khảo

Gọi bất phương trình đã cho l| (1) Điều kiện x{c định: x2

Trang 62

2  2  

x x x x (Do 2x22x50,xR)

)2(2)1(21

)(

02

2)(

02

b a b

a b

a

b a b

13

1)

1(2

011

x x

x

x x

x không là nghiệm)

Trang 63

Lời giải tham khảo

Trang 64

TH1: yx21 thay v|o pt (2), suy ra pt vô nghiệm

TH2: yx thay v|o (2) ta được phương trình:

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với

Trang 65

2 2

       (Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông luôn dương)

Vậy tập nghiệm của bất pt l| S   1;1

Bài 116: Giải hệ phương trình: 3 3   

1

x y

- Xét x=0, từ pt đầu suy ra y=0, thay x=y=0 v|o pt thứ hai không thỏa mãn (loại) Xét x0,

chia 2 vế của pt đầu cho 5

0

x  , ta được

5 5

Trang 66

- Xét x0, chia 2 vế của pt đầu cho 5

0

x  , ta được

5 5

x y

Trang 67

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 120: Giải hệ phương trình:

3

3 3

12.442027

27

14)2(6)(3

x y x

x x

y y y x y x

y x

y f

Trang 68

 3 3 3

2

3

141)

13(4131

44202

20

0827

vn x

x

y x

x x x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(0;2)

Bài 121: Giải hệ phương trình:

x y

Trang 69

Lời giải tham khảo

1 17

( )2

Lời giải tham khảo

Biến đổi pt ban đầu về dạng

Bài 124: Giải bất phương trình: (4x2 x 7) x 2 4x8x210

Lần 1 – THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – ĐÀ NẴNG

Lời giải tham khảo

Điều kiện x2

TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x    6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(-2;-2)

TH 3: Với y x 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5

x    x x   x   vn

Trang 70

+) Với x y 1 0 y x 1 thay v|o phương trình (2) ta có: 2 2

Trang 71

2 2

2 2

2 2

4 4

Lời giải tham khảo

Trang 72

Vậy nghiệm của hệ phương trình l|  2; 2

Bài 128: Giải bất phương trình:

5 x  5 x  10 x   7 2 x  6 x   2 x  13 x  6 x  32

Lần 2 – THPT LỘC NINH

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

Bài 129: Giải hệ phương trình: 2 2 2

Trang 73

Bài 130: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

+ (x ; y) = (0 ; 0) l| một nghiệm của (I)

+ Mọi cặp số (x ; 0) v| (0 ; y) với x0, y0 đều không phải l| nghiệm của (I)

Lần 1 – THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

(5x 5x10) x  7 3 (2x6) x  2 2 3(5x 5x10) 2(2 x 6) x 13x 6x32

<=> y = x² hoặc y = 2x + 1

Trang 75

Lần 1 – THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

Lời giải tham khảo

Trang 76

Bài 136: Giải phương trình: 2 1  2 

2 x .log xx 1 4 log (3 )x x

Lần 2 – THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x0 Phương trình đã cho tương đương với

x Ta có xx21 và 3x đều thuộc khoảng [1;)

Xét h|m số f t( ) 2 log t 2t trên khoảng [1;)

    với mọi t thuộc khoảng [1;)

Suy ra f t đồng biến trên khoảng [1;( ) )

Do đó (1) tương đương với xx2 1 3x Từ đó giải ta được 1

Trang 77

Từ đó ta được x  1 l| nghiệm duy nhất của phương trình (*)

Với x     1 y 2 (thỏa mãn điều kiện ban đầu)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất    x y ;   1; 2 

Bài 138: Giải hệ phương trình: 3 2 3 2   2

Lời giải tham khảo

HD: Từ phương trình (1) của hệ ta có c{c đ{nh gi{:

Trang 78

Thay v|o phương trình (2) ta được phương trình: x2  x 6 3 x 1 3x26x190 Chuyển vế bình phương liên tiếp giải phương trình bậc 4 ( viet đảo + casio) hoặc đặt ẩn phụ

đưa về bậc 2,< thử lại có nghiệm:

1 2

3221

3221

x

y

y y y

x x x

)1(31

u u

Trừ (1) v| (2) vế theo vế ta có uu213uvv213v(*)

Xét h|m số f(t)tt213t trên R , 3 ln3 0,

11

)

t

t t

13

1

13ln1

3)(',13

)

u u

u u

g u u

Mặt kh{c g(0) = 0 do đó (**) có nghiệm duy nhất u = 0 Với u = 0  v= 0  x = y = 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (1;1)

Bài 141: Giải hệ phương trình:

Trang 79

- Nếu

2 x

         (vô lý) PT vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) = (2; 1)

Bài 142: Giải hệ phương trình:

Trang 80

4 4

92

Lần 1 – THPT TÔ VĂN ƠN

Lời giải tham khảo

21

)1(733

2 2

2 2

y xy x x y

y

x y y

x

Điều kiện: y1,x0,y2 3x (2) y 1 x (y2 2y1)x2 (y2 xyy)0

0)1(

)1(1

21

1)

x

y

Trang 81

x y

+) Thế y v|o (1) ta được x2 x1 x2x1 7 3 (3)

Xét f(x) x2x1 x2x1,

3)12(

123

)12(

121

2

121

2

12

)

(

'

2 2

x x

x

x x

Do đó f (x) đồng biến trên , nên (3) f(x) f(2)x2y3

Vậy hệ đã cho có nghiệm (x;y)(2;3)

Bài 144: Giải hệ phương trình:

Lần 2 – THPT TÔ VĂN ƠN

Lời giải tham khảo

Bài 145: Giải hệ phương trình:

Trang 82

2 2

t t

t t

12

x

x y y

Trang 83

Bài 147: Giải hệ phương trình: 2  

Vậy nghiệm của hệ phương trình l|  2; 2

Bài 148: Giải hệ phương trình:  

4x 13x 10 0

x2

Vậy nghiệm của phương trình l| (x;y)(2;3)

Bài 149: Giải hệ phương trình:

Trang 84

Vậy nghiệm của hệ phương trình l|: 1 2( ; ), ( ; ) 4 5

Bài 150: Giải hệ phương trình:

Trang 85

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Bài 151: Giải hệ phương trình: 2 2  

Vậy, hệ phương trình đã cho có 2 cặp nghiệm  x y;

Bài 152: Giải bất phương trình:

Trang 86

Lần 1 – THPT DÂN LẬP LÊ THÁNH TÔN

Lời giải tham khảo

Trang 87

Lời giải tham khảo

x t

Trang 88

Suy ra x 4 17 ( thoả mãn) Với 1 2 1

x y

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x+y0, x-y 0

Trang 89

KL: Vậy nghiệm của hệ l|: (x; y)=(2; 2)

Bài 158: Giải hệ phương trình:

y x y x x x

x x y x x

y x

121211

853

194

2 2 3 4

2 2

Lần 2 – THPT VIỆT TRÌ

Lời giải tham khảo

Phương trình (2) tương đương với

120

Khi đó ta được nghiệm  x y; là 0;12 và 1;11

Bài 159: Giải hệ phương trình:

Trang 90

t R t

  

 nên hs g(t) đồng biến trên R

Do 2x + 1 > 2x – 1 nên g(2x + 1) > g(2x – 1), suy ra:

Lời giải tham khảo

Bất phương trình tương đương:

Ngày đăng: 30/08/2016, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w