1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 28 - SH 10 - Phân bào

25 435 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân bào
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 8,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thời k này, tế bào duy trì sự tổng ỳ I, interphase hợp ARN, tổng hợp protein và tế bào lớn lên.. G0: Tế bào đó hoàn thành sự phân chia và b ớc vào pha ngh t m thời hoặc vĩnh viễn

Trang 1

Sinh s¶n cña tÕ bµo

Trang 2

Chu k× tÕ bào

Gian k (I, interphase) ỳ (I, interphase)

- Pha sinh tr ưởng (G ng (G 1 )

- Pha t nghîp (S) ổnghîp (S)

- Pha G 2 (sinh tr ưởng (G ng và

chu n b cho ph©n chia t ẩn bị cho ph©n chia tế ị cho ph©n chia tế ế

bào)

K ph©n bào ỳ (I, interphase)

+ Ph©n chia nh©n (M):

- Kú tr ước (Prophase) c (Prophase)

- Kú gi a (Metaphase) ữa (Metaphase)

- Kú cu i (Telophase) ối (Telophase)

+ Ph©n chia t bào ch t ế ất

Trang 3

Chu k tế bào (1) ỳ (I, interphase)

Gian k (Interphase) th ờng kéo dài trong khoảng 12-24 giờ ở ỳ (I, interphase) mô động vật có vú Trong thời k này, tế bào duy trì sự tổng ỳ (I, interphase) hợp ARN, tổng hợp protein và tế bào lớn lên Bằng ph ơng pháp nghiên cứu phân tử, ng ời ta xác định đ ợc rằng trong gian

k có thể phân thành 3 pha: Gap 1 (G1), S (synthesis), Gap 2 ỳ (I, interphase) (G2) ở tế bào động vật, có thể b ớc vào trạng thái tĩnh đ ợc gọi

là Gap 0 (G 0 ), khi đó sẽ không có sự sinh tr ởng hoặc phân chia

(G0): Tế bào đó hoàn thành sự phân chia và b ớc vào pha ngh t m thời hoặc vĩnh viễn không tiếp t c phân chia nữa nh ỉ tạm thời hoặc vĩnh viễn không tiếp tục phân chia nữa như ạm thời hoặc vĩnh viễn không tiếp tục phân chia nữa như ục phân chia nữa như

tr ờng hợp tế bào thần kinh ( neuron)

Trang 4

Chu kỳ tế bào (2)

 (G1): C¸c tÕ bµo t¨ng lªn vÒ kÝch th íc trong pha G1, t ng ổnghîp (S)

h p ARN và t ng h p protein M t c ch quan tr ng điÒu ợp ARN và tổng hợp protein Một cơ chế quan trọng điÒu ổnghîp (S) ợp ARN và tổng hợp protein Một cơ chế quan trọng điÒu ột cơ chế quan trọng điÒu ơ chế quan trọng điÒu ế ọng điÒu khiÓn chu k t bào ho t đ ng trong pha này (G1 ỳ (I, interphase) ế ạm thêi hoÆc vÜnh viÔn kh«ng tiÕp tục ph©n chia n÷a nh­ ột cơ chế quan trọng điÒu Checkpoint) đ đ m b o r ng m i thø đ s n sàng cho ể đảm bảo rằng mọi thø đ· sẵn sàng cho ảm bảo rằng mọi thø đ· sẵn sàng cho ảm bảo rằng mọi thø đ· sẵn sàng cho ằng mọi thø đ· sẵn sàng cho ọng điÒu · sẵn sàng cho ẵn sàng cho

sù tæng h p AND (điÓm h n đ nh, restriction point) Khi tÕ ợp ARN và tổng hợp protein Một cơ chế quan trọng điÒu ạm thêi hoÆc vÜnh viÔn kh«ng tiÕp tục ph©n chia n÷a nh­ ị cho ph©n chia tế bµo v ît qua ® îc ®iÓm R nµy chóng tiÕp tôc chuy n qua pha ể đảm bảo rằng mọi thø đ· sẵn sàng cho

tÕ bµo cã thÓ chuyÓn sang pha ph©n chia (Mitosis).

Trang 5

B»ng c¸c ph ¬ng ph¸p nhuém kh¸c nhau: nhuém

carmin, huúnh quang, nhuém ph©n hãa…

Trang 6

Ph©n bào

nguyªn

nhi m ễm

(Mitosis)

Trang 7

Phân chia nguyên nhiễm ở tế bào đỉnh rễ hành ta

Trang 8

Phân chia tế bào ở tế bào động vật và tế bào thực vật

Gian kì (Interphase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật

Trang 9

Kì tr ớc (Prophase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật

Trang 10

Kì giữa (Metaphase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật

Trang 11

Kì sau (Anaphase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật

Trang 12

Kì cuối (Telophase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật

Trang 14

Tiếp hợp của các NST kép của cặp t ơng đồng hình

thành các tetrad

Trang 15

K× gi÷a I (Metaphase I)

Trang 16

K× sau I (Anaphase I)

Trang 17

K× cuèi I (Telophase I)

Trang 18

K× tr íc II (Prophase II)

Trang 19

K× gi÷a II (Metaphase II)

Trang 20

K× sau II (Anaphase II)

Trang 21

K× cuèi II (Telophase II)

Trang 22

Phân chia tế bào chất ở tế bào động vật

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN