1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập về các thì tương lai trong tiếng anh có đáp án

9 2,3K 112

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 330,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Học sinh nên học hết 3 bài giảng: Các thì hiện tại, Các thì quá khứ & Các thì tương lai trước khi làm Bài tập tự luyện này Choose the best answer: 1- I …….Louisiana state Univer

Trang 1

Chú ý: Học sinh nên học hết 3 bài giảng: Các thì hiện tại, Các thì quá khứ & Các thì tương lai trước khi làm Bài tập tự luyện này

Choose the best answer:

1- I …….Louisiana state University

A am attending B attend C was attending D attended

 Câu này có thể hiểu là tôi có kế hoạch, dự định vào trường Louisiana trong tương lai hoặc hiện tại tôi đang học ở trường Louisiana

2- He has been selling motorcycles………

A ten years ago B since ten years C for ten years ago D for ten years

 Đối với thì HTHT cần chú ý cách sử dụng “since” và “for”:

“since” + 1 mốc thời gian cụ thể ( since 1996, since last summer, since I met him, )

“for” + 1 khoảng thời gian ( for 10 years, for 5 months,…)

3- Columbus…… America more than 400 years ago

A discovered B has discovered C had discovered D he has gone

 “ago” là dấu hiệu của thì QKĐ

4- He fell down when he ……towards the church

 Dùng when khi 1 hành động đang diễn ra thì bị 1 hành động khác xen vào; ở câu này là anh ta đang chạy đến nhà thờ thì bị ngã

5- We …… there when our father died

A still lived B lived still C was still living D were still living

 Tương tự câu 4; câu này dịch là “ chúng tôi vẫn đang ở đó khi bố của chúng tôi mất”

6-They …….ping pong when their father comes back home

A will play B will be playing C play D would play

 Tương tự như câu 4 nhưng câu này hướng đến 1 khoảng thời gian trong tương lai; hiện tại thì bố của họ chưa về nhưng khi mà bố của họ trở về nhà thì lúc đó họ đang chơi ping pong

7- By Christmas, I…… for you for 6 months

A shall have been working B shall work

C have been working D shall be working

CÁC THÌ TƯƠNG LAI

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: HƯƠNG FIONA - PHÚC PHAN

Đây là đáp án bài tập tự luyện đi kèm theo bài giảng Các thì tương lai thuộc khóa học Luyện thi THPT Quốc gia PEN-C: môn Tiếng Anh – cô Hương Fiona thầy Phúc Phan tại Hocmai.vn Để học tập hiệu quả, Bạn cần làm đầy đủ các bài tập tự luyện trước khi xem đáp án.

Trang 2

 “by + 1 mốc thời gian” thường là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành; câu này còn có ý là họ đã bắt đầu làm việc từ trước cho bạn và đến Giáng sinh thì họ làm cho bạn được 6 tháng nên dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

8- I…….in the room now

A am being B was being C have been being D am

 “now” là dấu hiệu của thì HTĐ

9-I…… to New York three times this year

 Tính đến năm này tôi đã đi New York 3 lần; nghĩa là việc đến London 3 lần đã hoàn thành vào năm nay nên dùng HTHT

10- I will come and see you before I…… for America

A leave B will leave C have left D shall leave

 Sau “before” hay “after” là 1 mệnh đề ở thì HTĐ

11-The little girl asked what… to her friend

A has happened B happened C had happened D would have been happened

 Việc mà cô gái hỏi đã xảy ra xong rồi nên dùng thì QKHT

12- John ……a book when I saw him

A is reading B read C was reading D reading

 Tương tự câu 4

13- He said he…….return later

 Câu gián tiếp nên động từ phải lùi 1 thì; câu gốc sẽ là “ he will return later”

14- Jack … the door

A has just opened B open C will have opened D opening

 “Jack vừa mới mở cửa” B và D đều sai ngữ pháp còn nếu dùng C thì phải có 1 mốc thời gian để xác định rằng hành động này sẽ hoàn thành trước mốc thời gian đó

15- I have been waiting for you………

A since early morning B since 9 am C for two hours D all are correct

 Xem ở câu 1

16- My sister…….for you since yesterday

A is looking B was looking C has been looking D looked

 Suốt từ hôm qua cho đến bây giờ chị tôi vẫn đang tìm bạn; dùng thì HTHTTD

17- Jack……the door a few seconds ago

A has just painted B paint C will have painted D painting

 Tương tự câu 14

18- The train ………half an hour ago

A has been leaving B left C has left D had left

 Câu này có „half an hour ago‟ nên ta chia động từ ở thì QK đơn

Trang 3

19- We ………Doris since last Sunday

A don’t see B haven’t seen C didn’t see D hadn’t seen

”since” là dấu hiệu của thì HTHT

20- When I last saw him, he…….in London

 Tương tự câu 4

21- After I………lunch, I looked for my bag

 Ăn trưa xong rồi mới tìm cặp nên dùng QKHT

22- By the end of next year, Mike………English for 2 years

A will have learned B will learn C has learned D would learn

Tương tự câu 7

23-The man got out the car,………round to the back and opened the boot

 Ở đây “walk” phải có vai trò tương đương với “got” và “open” nên chia ở thì QKĐ

24- For several years his ambition………to be a pilot

”for” + 1 khoảng thời gian là dấu hiệu của thì HTHT

25- Henry ………into the restaurant when the writer was having dinner

A was going B went C has gone D did go

 Tương tự câu 4; khi nhà văn đang ăn tối thì Henry đi vào nhà hàng”

26- He will take the dog out for a walk as soon as he …….dinner

A finish B finishes C will finish D shall have finished

 Câu này loại được đáp án A và D vì sai ngữ pháp; hơn nữa sau “as soon as” là mệnh đề chia ở thì HTĐ hoặc QKĐ (dựa vào vế trước); ở đây vế trước là TLĐ nên vế sau chia ở thì HTĐ

27- Before you asked, the letter………

A was written B had been written C had written D has been written

 Bức thư đã được viết rồi bạn mới yêu cầu ( 1 hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ nên dùng QKHT); hơn nữa “letter” không thể viết được nên phải dùng dạng bị động là được viết

28-Ask her to come and see me when she ………her work

A finish B has finished C finished D finishing

Khi cô ấy hoàn thành xong nhiệm vụ/ công việc rồi thì mới bảo cô ta đến và gặp tôi, hoàn thành xong rồi là thì HTHT

29- Oil ……if you pour it on water

A floated B floats C will be floated D float

Dầu sẽ nổi lên nếu đổ nước vào là 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên nên dùng HTĐ

30- The dancing club…… north of the city

A lays B lies C located D lain

Trang 4

 lie: nằm ở đâu ( dạng quá khứ là lay; PPII là lain)

Lie: nói dối ( quá khứ và PPII là lied)

lay: đẻ trứng, dọn bàn ( để ăn cơm),…( quá khứ và PPII là lain)

locate: có vị trí ở đâu

Câu này nói về 1 sự thật nên dùng HTĐ

31- Almost everyone……for home by the time we arrived

 Lúc chúng tôi đến, hầu hết đã đi về; nghĩa là việc mọi người đi về xảy ra trước khi chúng tôi mới đến nên dùng QKHT

32- By the age of 25, he …….two famous novels

A wrote B writes C has written D had written

 Dùng QKHT để diễn đạt 1 sự việc xảy ra và đã kết thúc trước 1 thời điểm trong quá khứ

33- While her husband was in the army, Janet …… to him twice a week

A was writing B wrote C was written D had written

 Việc cô ấy viết thư cho chồng không thể chia ở thì tiếp diễn được vì cô ấy phải viết xong và gửi thì

ta mới biết là cô ấy viết thư cho chồng 2 lần 1 tuần, nên dùng QKĐ

34- I couldn’t cut the grass because the machine…… a few days previously

A broke down B has been broken C had broken down D breaks down

 Cái máy đã hỏng trước khi tôi cắt cỏ; việc máy hỏng xảy ra trước và có tác động đến hành động cắt

cỏ của tôi nên dùng thì QKHT

35- According to this newspaper, John is said………a new record for the long jump

A to have established B establishing C to establish D established

 Câu trực tiếp là “John has establish a new record for the long jump” nên khi chuyển về gián tiếp thì chọn đáp án A là đúng

36- I have never played badminton before This is the first time I…… to play

A try B tried C have tried D am trying

 Cấu trúc “this is the first time + mệnh đề ở thì HTHT.”

37- Since……,I have heard nothing from him

A he had left B he left C he has left D he was left

 since + mệnh đề ở thì QKĐ

38- I like looking at these pictures, but I…… enough by lunch time

A should have B will have C will have had D have

Tương tự câu 7

39- I don’t understand this sentence What……….?

A does mean this word B have this word mean

C means this word D does this word mean

”Từ này có nghĩa gì”; nghĩa của 1 từ được coi là 1 điều đúng đắn nên dùng HTĐ

40- John …… tennis once or twice a week

Trang 5

A usually play B is usually playing C usually plays D have usually played

Dùng HTĐ để diễn tả thói quen hoặc sự việc lặp lại nhiều lần

41- It was noisy next door Our neighbors…… a party

A had B were having C had had D have had

 Hàng xóm đang mở tiệc thì mới gây ồn ào chứ tiệc đã tàn rồi thì sẽ không còn ồn ào nữa nên phải dùng thì QKTD

42- It…… dark Shall I turn on the light?

A is getting B get C got D has got

 get/become + adj: trở nên như thế nào; câu này muốn nói là “ trời đang tối dần rồi Tôi bật đèn lên nhé ?”

43- I …… for Christine Do you know where she is?

A look B looked C am looking D looks

 Hành động đi tìm Christine đang xảy ra, dấu hiệu là đang đi tìm thì mới hỏi xem bạn có biết cô ấy đang ở đâu không; nên dùng thì HTTD

44- At 5 o’clock yesterday evening, I………my clothes

A am ironing B have ironed C ironed D was ironing

Tại 1 mốc thời gian nhất định trong QK- 5 giờ chiều hôm qua, dùng QKTD

45-“Are you ready, Ann?” - “Yes, I………”

A am coming B come C came D have came

 “Bạn đã sẵn sàng chưa Ann? Rồi, tôi đang đến đây”

46- Why …… at me like that? What’s the matter?

A do you look B have you looked C did you look D are you looking

Dựa vào ngữ cảnh thì có thể thấy A đang nhìn B mới khiến B phải hỏi “Sao lại nhìn tôi như thế?Có chuyện gì sao?”

47- I…… along the street when I suddenly heard footsteps behind me

A was walking B am walking C walk D walked

Tương tự câu 4; “tôi đang đi bộ dọc đường thì nghe thấy tiếng bước chân đằng sau.”

48- She …… German for two years

A has learnt B is learning C learn D learns

Tương tự câu 24

49- I usually …….away at weekends

A have gone B goes C am going D go

Dùng HTĐ diễn tả thói quen, hành động lặp lại nhiều lần

50- The earth……… round the sun

”Trái đất quay xung quanh mặt trời” là chân lý, là sự thật hiển nhiên nên dùng HTĐ

51- I come from Canada Where …… you …… from?

A do/come B did/ come C are coming D have/come

Trang 6

Câu hỏi bạn đến từ đâu

52-When I last………Jane, she …… to find a job

A see/was trying B saw/was trying C have seen/tried D saw/tried

Tương tự câu 4

53- I……….at 8 o’clock every morning

A was getting up B got up C is getting up D get up

Dùng HTĐ diễn tả thói quen

54-……… you go to the dentist?

A how often are B how often do C how often does D how are

Câu hỏi chỉ mức độ, tần suất làm việc gì “how often”: bạn có thường xuyên đến nha sĩ không?”

55- Ann…… tea very often

A doesn’t drink B don’t drink C didn’t drink D hasn’t drunken

Dùng HTĐ diễn tả thói quen

56- The sun……….in the East

A is rising B rose C has risen D rises

Mặt trời mọc phía Đông là chân lý, sự thật hiển nhiên nên dùng HTĐ

57- It is a nice day I ……….we go out for a walk

A suggested B suggest C is suggesting D are suggesting

Dùng HTĐ diễn tả suy nghĩ tại thời điểm nói

58- Tim was tired He ……….hard all day

A has been studying B studies C studied D had been studying

Dùng thì hoàn thành tiếp diễn do Tim học cả ngày và điều này để lại dấu ấn là khiến anh ta bị mệt nhưng tất cả việc này đều đã xảy ra trong quá khứ nên dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn

59- Bad driving often…….many accidents

A caused B had caused C causes D has cause

Dùng HTĐ diễn tả sự thật

60- The Olympic Games…….every four years

A take place B takes place C took place D is taking place

Dùng HTĐ diễn tả sự thật hiển nhiên

61- What time… the banks close in Britain?

Dùng HTĐ diễn tả lịch trình hoặc thời gian biểu; chú ý “banks” là số nhiều nên dùng “do”

62- Look! That man……… to open the door of your car

A try B tried C is trying D has tried

 “Look”: nhìn kìa là khi có 1 hành động đang xảy ra khiến mình chú ý, nên dùng HTTD

63-When I was young, I ………to be a singer

Dùng QKĐ diễn tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ: ước mơ trở thành ca sĩ khi còn bé

Trang 7

64- They…… me about it last week

A was telling B told C had told D would tell

”last week”: tuần trước là dấu hiệu của thì QKĐ

65- I…… here at the end of the month

A will leave B would leave C would have left D is leaving

 Dùng TLĐ diễn tả 1 kế hoạch, dự định cho tương lai

66- My grandfather………many years ago

A had died B has died C died D was dying

 Tương tự câu 3

67- I………… my son the money for that last week

A gave B given C have given D was given

 Tương tự câu 64

68- Yesterday I passed by Peter’s house, but the front door was closed He … out

”must have PPII” dùng để đưa ra phỏng đoán rằng điều gì chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ ( vì

có những bằng chứng nhất định)

69- I…… the dishwasher on when heard the shot

A A am turning B was turning C was turning D turned

 Tương tự câu 4

70- There was a time when watching TV really……….family entertainment

Việc xem tivi là 1 niềm vui gia đình đã là chuyện của quá khứ, của 1 thời gian trước rồi nên dùng thì QKĐ

71- Last year, they ……….22 million TV sets

”last year”: năm ngoái là dấu hiệu của thì QKĐ

72- At last the bus came We ……… for half an hour

A waited B was waiting C have waited D had been waiting

Dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn tả 1 việc kéo dài trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ , hiện tại thì không còn diễn ra nữa và thường có ý phàn nàn

73- Daniel……the bus It doesn’t run on Sundays

A did not catch B have not caught C had not caught D couldn’t have caught

”could have PPII” dùng để đưa ra sự phỏng đoán về 1 việc gì đó

74-I’m feeling sick I…… so much chocolate last night

A needn’t to eat B did not eat C mustn’t eat D shouldn’t have eaten

 “should not have PPII” : đáng lẽ không nên làm gì trong quá khứ ( thường để biểu thị sự tiếc nuối hoặc phê phán)

75-I’m going on holiday on Saturday This time next week I……on a beach in the sea

Trang 8

A will lie B am lying C will be lying D should be lying

 Tại 1 thời điểm nhất định trong tương lai ( thời điểm này tuần sau) nên dùng thì TLTD

76- Ted and Amy……for 24 years

A have been married B married C were married D has been married

Tương tự câu 24

77-Tomorrow I……….my grandparents

A am going to visit B will have visited C have visited D visit

 Dùng TLĐ để diễn đạt dự định trong tương lai gần

78-When the first child was born, they…… married for three years

C will been married D will have been married

 Tính đến thời điểm họ sinh con đầu lòng và đây đã là 1 thời điểm trong quá khứ thì họ cưới nhau được 3 năm nên dùng QKHT

79- I think the weather……….nice later

A will be B be C had D has been

Dùng TLĐ diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ; chỉ là ý nghĩ chủ quan

80- She …… very angry when she knows this

A shall be B has been C will have been D will be

 Vì hiện giờ cô ấy chưa biết nhưng khi cô ấy biết ( trong tương lai) thì cô ấy sẽ tức giận, nên dùng thì TLĐ

Giáo viên: Hương Fiona - Phan Phúc

Nguồn : Hocmai.vn

Trang 9

5 LỢI ÍCH CỦA HỌC TRỰC TUYẾN

 Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng

 Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực

 Học mọi lúc, mọi nơi

 Tiết kiệm thời gian đi lại

 Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực tiếp tại các trung tâm

4 LÍ DO NÊN HỌC TẠI HOCMAI.VN

 Chương trình học được xây dựng bởi các chuyên gia giáo dục uy tín nhất

 Đội ngũ giáo viên hàng đầu Việt Nam

 Thành tích ấn tượng nhất: đã có hơn 300 thủ khoa, á khoa và hơn 10.000 tân sinh viên

 Cam kết tư vấn học tập trong suốt quá trình học

CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC CÓ THỂ HỮU ÍCH CHO BẠN

Là các khoá học trang bị toàn

bộ kiến thức cơ bản theo

chương trình sách giáo khoa

(lớp 10, 11, 12) Tập trung

vào một số kiến thức trọng

tâm của kì thi THPT quốc gia

Là các khóa học trang bị toàn diện kiến thức theo cấu trúc của

kì thi THPT quốc gia Phù hợp với học sinh cần ôn luyện bài

bản

Là các khóa học tập trung vào rèn phương pháp, luyện kỹ năng trước kì thi THPT quốc gia cho các học sinh đã trải qua quá trình ôn luyện tổng

thể

Là nhóm các khóa học tổng

ôn nhằm tối ưu điểm số dựa trên học lực tại thời điểm trước kì thi THPT quốc gia

1, 2 tháng

Ngày đăng: 28/08/2016, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w