Break down: bị hỏng, không hoạt động nữa Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ Break off: ngừng nói Break into something: đột nhập, vào cái gì bằng sức mạnh 7.. Chọn đáp án A
Trang 1Exercise 1.Choose the answer (A, B, C, D) which best fits the space
1 Now and then he frowned, something _ and rewrote it
A crossed out B crossed…over C crossed…off D crossed…at
Chọn A vì câu này nghĩa là “Thỉnh thoảng cậu ý cau mày, kẻ 1 đường gạch qua bài đã sai và rồi viết lại”
Cross something out: vẽ/ kẻ 1 đường ngang qua cái gì vì nó bị sai
Cross over: đi ngang qua
Cross off: xóa
Cross at: không có cụm động từ này
2 Please _ at least an hour before departure
Chọn B vì câu này có nghĩa là “Hãy đến đăng kí ở sân bay trước khi khởi hành nhé!!”
Check in: đến và đăng kí để vào 1 khách sạn/ sân bay
Check out: thanh toán và rời…
Check up on someone: điều tra lí lịch của ai
Check something off: đánh dấu (các mục ghi trong bản liệt kê) là đúng
3 Our principal responsibility is to the level of unemployment
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Trách nhiệm chính của chúng ta là giảm tình trạng thất nghiệp xuống”
Bring down: giảm cái gì đó xuống
Bring up: nuôi nấng
Bring sb in: giới thiệu ai làm cố vấn, người giúp đỡ
Bring st off: thu xếp để làm thành công( việc gì khó khăn)
4 Someone had through the bedroom window
A broken off B broken through C break up D broken in
Break through: có phát minh, khám phá mới quan trọng
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break off: ngừng nói
Break in : đột nhập, vào cái gì bằng sức mạnh
5 Your father thought she was nice but Camille and I didn't her
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Bố của cậu nghĩ cô ấy tốt nhưng mình và Camille không thích cô ý”
Not care for: không thích (don’t like or love somebody very much)
Care about: quan tâm về cái gì
Look after: chăm sóc
CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS) - PHẦN 1
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: HƯƠNG FIONA - PHÚC PHAN
Đây là đáp án bài tập tự luyện đi kèm theo bài giảng giảng Cụm động từ (Phrasal verbs) - Phần 1 thuộc khóa học Luyện thi THPT Quốc gia PEN-C: môn Tiếng Anh – cô Hương Fiona thầy Phúc Phan tại Hocmai.vn Để học tập hiệu quả, Bạn cần làm đầy đủ các bài tập tự luyện trước khi xem đáp án trong tài liệu này.
Trang 2Look at: nhìn
6 The telephone system has
A broken up B broken down C broken off D broken into
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Hệ thống điện thoại bị hỏng”
Break down: bị hỏng, không hoạt động nữa
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break off: ngừng nói
Break into something: đột nhập, vào cái gì bằng sức mạnh
7 You should save time for yourself by _ your shopping to twice a week
A cutting….down B cutting….off C cutting….in D cutting….away
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Cậu nên tiết kiệm thời gian chô chính bản than mình bằng cách giảm việc đi mua sắm xuống 2 lần 1 tuần”
Cut something down: giảm kích thước, số lượng của cái gì
Cut off: cắt, chặt đứt
Cut in: chèn ngang
Cut st away: tách bỏ cái gì ra khỏi gì…
8 Brown said he would the issue again at the next climate convention
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Brown nói rằng anh ý sẽ đề cập 1 vấn đề chống lại sự biến đổi khí hậu”
Bring something up: đề cập đến 1 vấn đề
Bring something out: sản xuất, xuất bản cái gì
Bring something off: xếp để làm thành công (việc gì khó khăn)
Bring something back: gợi nhớ lại cái gì
9 With the weather worsening, they’ve _ the search for survivors
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Với tình trạng thời tiết càng ngày xấu di thế này thì họ phải hoãn cuộc tìm kiếm những người sống sót”
Call off something: trì hoãn
Call on: kêu gọi hoặc thúc giục ai
Call up: gọi điện thoại cho ai, gợi ngớ lại Call in: gọi điện
10 The writer doesn't _ his opinions with examples
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Người viết đã không ủng hộ quan điểm của a ý với các ví dụ”
Back up something: ủng hộ, hỗ trợ
Back out: nuốt lời
Back down: bỏ, chùn lại Back onto: không tồn tại cụm từ này
11 I tried to _ him , but he just kept staring out of the window
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Tôi cố gắng làm cho a ý vui vẻ lên nhưng a ý cứ tiếp tục nhìn ra ngoài cửa sổ”
Cheer someone up: làm cho ai đó vui hơn
Cheer someone on: khích lệ, cổ vũ
Take in: cho ở nhờ Give out: dừng làm việc
12 She coughed a lot, therefore, she should _ smoking
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Cô ấy đã ho rất nhiều, do đó cô ấy nên giảm bớt hút thuốc đi”
Trang 3 Cut down on something: giảm bớt cái gì
Cut off: cắt
Cut in: bật, đóng máy Cut out: dừng làm việc ( máy móc )
13 The government has had to public expenditure
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Chính phủ đã phải tiêu thụ phí tổn công cộng đi”
Cut back on something: tiêu thụ cái gì đó ít đi
Cut back: khôi phục
Cut away: không có cụm từ này Cut down on: giảm cái gì xuống
14 She longed to _ on their conversation but didn't want to appear rude
A break in B break up with C break down D break through
Chọn A vì câu này nghĩa là “Cô ấy nóng lòng muốn ngắt lời đoạn hội thoại nhung không muốn xuất hiện với vẻ thô lỗ”
Break in: ngắt lời ai đó
Break up with: chia tay ai
Break down: hỏng hóc (máy móc) Break through: đột phá ra cái gì…
15 We could _ my parents if we have time
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Chúng tôi thăm bố mẹ khi chúng tôi có thời gian”
Call on someone: thăm ai đó
Call up: gọi đi quân sự…
Call at: nghỉ ngắn ở 1 điểm nào đó Call for: tụ tập
16 Woody Allen always makes us _ when we chat about life
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Woody Allen luôn luôn làm cho chúng tôi cười khi mà chúng tôi tán gẫu về cuộc sống”
Break up: bắt đầu cười…
Break in: đột nhập
Break out: bùng nổ Break off: ngắt đột ngột, gãy rời ra
17 At that point, he _ the room and took her firmly by the shoulder
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Tại thời điểm đó, cậu ý tình cờ vào phòng ghì chặt cô ấy vào vai”
Come across: tình cờ vào/gặp/ thấy
Come on: thôi nào, tiếp tục
Come about: xảy ra Come from: đến từ, có nguồn gốc từ
18 Each lesson is into several units
A broken in B broken down C broken up D broken through
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Mỗi bài học được chia thành những bài học nhỏ”
Break down: chia nhỏ thành nhiều phần
Break in: đột nhập
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ Break through: đột phá
19 A police officer was killed when his car _
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Một cảnh sát đã bị giết khi chiếc ô tô bùng cháy”
Blow up: bùng cháy, bùng nổ
Blow out: dập tắt
Blow sb away: giết ai bằng cách bắn chết
Blow over: đi qua và không để lại hậu quả gì (bão,…)
20 I now the chairman to address the meeting
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Tôi hỏi chủ tịch bố trí buổi gặp mặt”
Trang 4 Call on someone: hỏi để cần lời giải đáp hoặc quan điểm
Call out: ra lệnh
Call off: trì hoãn
Call for sb: tụ tập
21 They to find their kidnapped kid but it was hopeless
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Họ đã gọi cho nhiều người để tìm đứa trẻ bị bắt cóc nhưng vô vọng”
Call around: gọi điện cho nhiều người
Call on sb: thăm ai đó
Call back: gọi điện lại cho ai đó Call in: gọi đến nơi làm việc…
22 He stopped and asked me to _ his bike
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Cậu ý dừng lại và bảo tôi trông xe cho cậu ý”
Check out someone/ something: nhìn, trông chừng
Check in: đặt thuê và kí sổ khi đến
Check up: tra (từ điển )
Check on sb: kiểm tra xem ai đó chắc chắn không sao
23 My mother always yells at me because I don't _ my bedroom _
A clean…up B clean…out C clean…down D clean…off
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Mẹ tôi thường la tôi vì tôi không dọn dẹp phòng ngủ”
Clean something up: dọn dẹp
Clean sb out: sử dụng hết tiền của ai đó
Clean st down: dọn dẹp kĩ lưỡng ( clean st thoroughly)
Clean off: gạt bẩn từ cái gì ra
24 A quarter of forestry reserves had been by 1974
Chọn B vì câu này có nghĩa là “¼ cây ở rừng đã bị đốn xuống trước năm 1974”
Cut down: chặt phát, đốn xuống
Cut off: cắt
Cut back: giảm xuống Cut in: gián đoạn ai…
25 Our babysitter's just moved away, so we're _ for a replacement
A asking around B asking for C asking after D asking around
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Người trông trẻ của nhà chúng tôi đi vắng, tôi đang hỏi nhiều người
để tìm đc ai đó thay thế”
Ask around: hỏi nhiều người cùng 1 câu hỏi
Ask for: muốn nói với ai đó…
Ask after: hỏi thăm Ask around: xin ý kiến tất cả mọi người
26 She was angry at first but we managed to _her _
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Cô ấy đã giận giữ nhưng chúng tôi cố gắn làm cô ấy vui lên”
Cheer someone up: làm ai vui lên
Calm down: bình tĩnh
Wash away: rửa trôi đi Look after: chăm sóc
27 She him _ before deciding to love him
A checked…out B took … away C give… up D get… about
Chọn A vì câu này có nghĩa là “Cô ấy đã tìm hiểu a ý kĩ lưỡng rồi mới quyết đinh yêu”
Trang 5Give up: từ bỏ Get about: đi đây đi đó
28 He and wept when he heard the news
Chọn đáp án B vì câu này nghĩa là “Cậu ấy suy sụp và khóc khi nghe tin đó”
Break down: đau khổ, suy sụp
Break up: chia tay
Break through: đột phá Break out: bùng nổ
29 Mrs Travers began a reply but Mrs Patel _ again
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Bà Traver bắt đầu đáp lại nhưng bà Patel ngắt lời bà ý”
Cut in: ngắt lời khi ai đang nói
Cut off: cắt
Cut down on: giam cái gì Cut on: không tồn tại cụm này
30 I _him _ and told him that I loved him
Chọn đáp án B vì câu này nghĩa là “Tôi đã điện cho cậu ý và bảo rằng tôi yêu cậu ý”
Call someone up: gọi điện cho ai đó
Call off: trì hoãn
Call on: kêu gọi Call back: gọi điện thoại lại
31 He _ a cold sweat because he was too scary of this dog
A broke out in B broke up with C came down with D got out of
Chọn A vì câu này có nghĩa là “Cậu ý toát hết mồ hôi vì quá sợ chú chó kia”
Break out in: đột nhiên bị bao phủ bởi cái gì
Break up with: chia tay
Come down with: nhiêm bệnh gì
Get out of: ra khỏi đâu
32 The tyres on my bike need
A blowing up B blowing out C blowing in D blowing for
Chọn đáp án A vì câu này nghĩa là “Tôi cần bơm bánh xe đạp”
Blow something up: thổi không khí vào, bơm xe
Blow out: dập tắt
Blow in: đến hoặc bước vào nơi nào đó đột ngột
Blow apart: phá hủy toàn bộ
33 We thought we'd bought lots of food, but it didn't _ much when we'd spread it out on the table
Chọn đáp án D vì câu này có nghĩa là “Chúng tôi cứ nghĩ là chúng tôi mang nhiều thức ăn đến cơ nhưng khi để lên bàn thì lại không nhiều lắm”
Add up to: ngang bằng, chỉ ra
Add in: bao gồm
Add on: bao gồm cả tiền thừa Add together: không tồn tại cụm này
34 Six prisoners have _ a top-security jail in Yorkshire
A broken up with B broken out of C broken down D broken through
Chọn đáp án B vì câu này nghĩa là: “Sáu tên tù đã trốn thoát ra khỏi nhà tù mà an ninh vô cùng chặt chẽ ở Yorkshire”
Break out: trốn thoát
Break up with: chia tay ai
Break down: hỏng hóc Break through: đột phá
35 She her child _ on her own because her husband passed away early
A brought….up B brought….about C brought….in D brought….down
Chọn A vì câu này có nghĩa là: “Vì chồng mất sớm nên 1 mình cô ấy đã nuôi nấng đứa con của mình”
Trang 6Bring in: ban hành bộ luật mới Bring down: giảm cái gì đó…
36 I'm sorry, they aren't here They _ this morning
Chọn đáp án B vì câu này nghĩa là “Tôi xin lỗi, họ không ở đây Họ đã rời sáng nay rồi”
Check out: rời…
Check in: kiểm tra và kí sổ khi đến
Check up: tra (từ điển )
Check into: đến ở lâu dài ở 1 bệnh viện hoặc khách sạn nào đó
37 She has Steve to the cinema this evening
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Cô ấy đã mời Steve đi hẹn hò xem phim vào chiều nay”
Ask someone out: mời đi hẹn hò
Invite in: rủ ai đó đến nhà…
Chase after: đuổi theo Ask for: hỏi thăm
38 We left before them, but they soon us _ again
A caught up B caught…at C caught out D caught….on
Chọn A vì câu này có nghĩa là “Chúng tôi đã rời trước họ nhưng chẳng bao lâu họ đã đuổi kịp tôi”
Catch someone up: đuổi kịp, bắt kịp ai
Catch at: chộp, bắt lấy
Catch out: thách thức Catch on: hiểu
39 He pulled both ends of the stick and it in two pieces
Chọn đáp án B vì câu này nghĩa là “Cậu ý kéo cả 2 đầu gậy và tách thành 2 cái”
Come apart: chia tách, tách rời khỏi nhau
Come over: ghé thăm
Come on: tiếp tục, Com from: đến từ, có nguồn gốc từ
40 I had a stiff pair of boots that took weeks to _
Chọn đáp án C vì câu này nghĩa là “Tôi có 1 cặp ủng, phải mất nhiều tuần tôi mới đi quen”
Break something in: wear something until they become comfortable
Break through: đột phá
Break out: dập tắt
Break down: hỏng hóc (máy )
41 He called her three times but she never _ the guy _
A called…back B called…after C called…on D called…for
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Anh ý đã gọi cho cô ấy 3 lần nhưng chả bao giờ cô ý gọi lại cho”
Call someone back: gọi lại cho ai đó
Call at: nghỉ ngắn
Call on: yêu cầu trịnh trọng làm gì Call for: cần gì
42 She _ pneumonia and felt bad
A came up to
B came down with
C came forward with
D came in for
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Cô ấy bị viêm phổi và cảm thấy khó chịu”
Come down with st: bị mắc bệnh gì
Come up to sb: tiến lại gần ai
Come forward with: đề nghị sự trợ giúp
Come in for: nhận được cái gì (những cái không vui)
43 Many people to accuse her of various misdemeanor
Trang 7A come forward B come over C come into D come on
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Nhiều người đã đứng ra giúp cô xử tội nhẹ”
Come forward: đứng ra xung phong giúp/ phục vụ ai
Come over: ghé thăm
Come into: thừa kế
Come on: tiếp tục
44 Because Marry was homesick, she _ her breakfast
A brought….down B brought….up C brought… in D brought… off
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Vì say xe nên Mảy nôn hết bữa sáng ra”
Bring something up: nôn
Bring down: lật đổ
Bring in: ban hành luật mới
Bring off: thành công trong những bối cảnh khó khăn
45 We had our car _ last week
A broken into B broken down C broken through D broken out
Chọn đáp án A vì câu này nghĩa là “Chúng tôi bị trộm đột nhập vào ô tô vào tuần trước”
Break into something: đột nhập, xông vào
Break down: hỏng (máy móc )
Break away: trốn tù Break out: dập tắt
46 Smith _ as soon as he knew he passed the exam
A cheered up B broke into C looked down D stayed away
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Smith trở nên vui vẻ hơn khi cậu ấy biết qua kì thi”
Cheer up: trở nên vui vẻ hơn
Break into: đột nhập vào
Look down on: khinh bỉ Stay away: tránh xa
47 We _ our parents for leadership and love
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Chúng tôi tin tưởng bố mẹ là người hướng dẫn, là người mang đến cho chúng tôi tình yêu thương”
Count on someone/something: tin tưởng, trông cậy
Count sb in: bao gồm ai đó trong 1 hoạt động
Count sb out: không bao gồm ai đó trong 1 hoạt động
Count up: không có cụm từ này
48 The marriage just a few years later
Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “Hôn nhân đã tan vỡ chỉ sau 1 vài năm sa đó”
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break into and break in: xông vào, đột nhập
Break out: dâp tắt
49 They all _ well-off families
Chọn đáp án C vì câu này nghĩa là “Tất cả bọn họ đều đến từ gia đình khá giả.”
Come from: có nguồn gốc ở/ từđâu
Come in: bước vào
Come over: ghé thăm Come down: gãy và rơi xuống đất
50 It's a good idea to your data onto a memory stick
Trang 8Chọn đáp án A vì câu này có nghĩa là “chuẩn bị 1 bản sao thứ 2 dữ liệu vào thẻ nhớ là một ý kiến hay”
Back up something: chuẩn bị 1 bản sao thứ hai
Back out: rút khỏi
Back onto: nằm ở đằng sau Back down: rút đơn kiện, hủy lời đã nói
Exercise 2: Choose the answer (A, B, C, D) which best fits the space
1 That problem is _ them We can’t make _ our mind yet
A out off / on B up to / up C away from / for D on for / off
be up to sb: phụ thuộc vào ai
To make up your mind: đưa ra quyết định
Câu này có nghĩa là “Vấn đề này phụ thuộc vào họ Chúng tôi không thể đưa ra quyết định bây giờ.”
2 The police blamed the mother _ neglecting her child
Chọn đáp án B vì câu này có nghĩa là “Cảnh sát trách bà mẹ vì đã lơ đãng con của cô ấy.”
blame sb for doing sth: trách ai, đổ lỗi cho ai đã làm gì thiếu trách nhiệm
3 He has been absent _ school very often lately
absent from….: nghỉ học, nghỉ làm.
4 Vehicles also account _ air pollution in the cities
to account for sth: giải thích cho điều gì, chiếm một phần hình thành nên điều gì
Câu này có nghĩa là “Xe cộ cũng góp phần dẫn đến ô nhiễm không khí trong những thành phố”
5 Mrs Liz was accused _ having stolen the car
to be accused of doing sth: bị buộc tội, bị kết tội vì đã làm viêc gì
6 The accident resulted _ several minor injuries
result in sth: dẫn đến việc gì
7 What does this symbol refer _ ?
refer to: suy ra, ám chỉ, nói đến, nhắc đến
Câu này có nghĩa là “Biểu tượng này ám chỉ điều gì.”
8 The elevator is not running today It is order
to be out of order: bị hỏng, không hoạt động
9 The measures are aimed _ preventing violent crime
aim at doing sth: nhằm làm gì, có mục đích là làm gì
10 Burglars had broken while we were
to break in: đột nhập, xâm nhập ( thường là trộm đột nhập vào nhà)
To be away: đi xa, đi vắng
11 Their marriage has _ after 5 months
A broken up B broke up C broken down D broken out
Break down: bị hỏng, không hoạt động nữa
Trang 9Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break out: bắt dầu, nổ ra (chiến tranh)
12 Scientists think they are beginning to break _ in the fight against cancer
Break through: có phát minh, khám phá mới quan trọng
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break out: bắt dầu, nổ ra (chiến tranh)
13 Stephen always wanted to be an actor when he up
grow up: lớn lên
Bring up (thường dùng bị động): được nuôi nấng, chăm sóc
Come up: nảy mầm, xảy ra, được đề cập đến, được nhắc đến
14 While driving to work, we ran out gas
to run out of: hết sạch, hết nhẵn
15 Jane doesn't spend much money _ clothes
to spend money on sth: dành nhiều tiền vào cái gì, tiêu nhiều tiền vào việc gì
16 They were 30 minutes later because their car _ down
break down: bị hỏng, không hoạt động nữa
Put sb down = get sb down: làm ai thất vọng, chán nản
Cut down: cắt giảm, cắt điện
17 The bus only stops here to passengers
pick up sb: đón ai
Get on: lên xe >< get off
Alight on sth: tình cờ nghĩ ra, nhận thấy điều gì
18 I've just spent two weeks looking _an aunt of mine who's been ill
look at sb/sth: nhìn ai/ cái gì
Look for sb/sth: tìm ai/cái gì
Look out: dùng để cảnh báo ai đó hãy cẩn thận vì có nguy hiểm
Look after: chăm sóc
19 It's very cold in here Do you mind if I turn _ the heating?
turn down: từ chối ( invitation, job,…)
Turn on: bật lên >< turn off
20 One meter is approximately equal _ a yard
equal to sth: tương tự cái gì, bằng cái gì
21 I’m sorry I blew you
blow up at sb = get angry with sb: cáu giận với ai
Trang 1022 He had finally managed to break her reserve
Break down: phá hủy, làm biến mất (đặc biệt 1 cảm giác , thái độ của 1 người)
Break up: chia tay, kết thúc 1 mối quan hệ
Break through: có phát minh, khám phá mới quan trọng
Break in: đột nhập, xâm nhập (thường là trộm đột nhập vào nhà)
23 He is faint Let’s call the doctor to bring him
bring sb round: làm ai tỉnh lại
Bring about = cause: làm điều gì xảy ra, gây ra điều gì
Bring up: đưa ra, đề xuất
Bring out: sản xuất
24 The photographs brought many pleasant memories
Bring about = cause: làm điều gì xảy ra, gây ra điều gì
Bring back: nhắc lại, gợi nhớ
Bring in: đưa ra luật mới, mang lại lợi nhuận
Bring sb out in sth: If something brings you out in spots, a rash, etc., it causesspots to appear on your skin, nổi da gà
25 The meeting has been brought _ from 10 May to 3 May
Bring out: sản xuất
Bring in: đưa ra luật mới, mang lại lợi nhuận
Bring sb forth = give a birth to sb: sinh, đẻ
Bring sth forward: rời đến ngày sớm hơn; đề xuất
26 She never bought _ the idea that to be attractive you have to be thin
buy into = accept: chấp nhận
27 If he does not stop working so hard, he will burn _
burn yourself out: trở nên cực kì mệt mỏi vì làm việc quá sức
Burn sb up : make sb angry
Burn sth up = get rid of sth
Burn itself out (vụ cháy): ngừng cháy vì không còn gì để cháy nữa
28 The way he treats me really burns me _
Burn sb up: make sb angry
Burn sth out (thường dùng bị động): bị phá hủy hoàn toàn vì cháy, bị cháy hoàn toàn
Burn sth off: đốt cháy năng lượng (chất béo,…)
Burn down: bị phá hủy do cháy
29 While driving to work, we ran out gas
to run out of: hết sạch, hết nhẵn
30 We had to turn _ their invitation to lunch as we had a previous engagement