1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

written test english 6

2 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6 written test english 6

Trang 1

Name: ……… Date: Friday, November 24th, 2006

WRITTEN TEST 3

Time: 45 mi.

Tổng điểm: 100 Câu 1 Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau Dùng thì hiện tại thờng và hiện tại tiếp diễn (20đ)

1 My brother (do) his homework in his room now, He (do) it every day.

2 James and his brother (play) soccer now They (play) it every afternoon after school.

3 You can use my pen I (use) it every day but now I (not use) it.

4 Where's the old man living now?

- He (live) with his son He usually (live) with him on holiday.

5 Mr Smith often (teach) Class 6A, but this morning he (teach) class 6B.

Câu 2 Em hãy tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại (10đ)

Câu 3 Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời những câu hỏi bên dới (10đ)

Yen's family live in a small house in the country It's beautiful There are many flowers in front of her house Behind the house, there is a well To the right of the house, there is a rice paddy and to the left, there are tall trees It's very quiet here and Yen loves her house very much.

Yen's father is a worker He works in a big factory Every day he travels to work by motorbike He works in the factory from Monday to Friday He doesn't work on Saturday and Sunday.

1 Where does Yen live?

2 What are there in front of her house?

3 What does Yen's father do?

4 How does he travel to work?

5 When does he work in the factory?

Câu 4 Em hãy biến đổi những từ sau sang danh từ chỉ ngời rồi đặt một câu cho mỗi từ đó (20đ) Ex: Sing  singer Lien is a singer. 1 play

3 read

5 paint

7 walk

9 wait

2 farm

4 work

6 travel

8 write

10 run

Câu 5 Em hãy điền " can, can't, must hoặc mustn't vào mỗi chô trống để hoàn thành mỗi câu sau (10đ).

1 This sign says “Stop” You go straight ahead You stop here.

2 The lights are green You go ahead.

3 There is a lot of traffic You walk across the street.

Trang 2

4 The sign says "Parking" You park your car here.

C©u 6 Em h·y dïng tõ gîi ý viÕt hoµn chØnh nh÷ng c©u sau (20®)

1 Mr / Mrs Thu / travel / work / car / every day.

2 Nam / friends / go / school / now.

3 How / Mr Minh / travel / Ho Chi Minh City?

4 Who / wait / Tuan / moment?

5 Mary / walk / ride / school?

Ngày đăng: 27/08/2016, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w