1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập bài Tràng Giang

5 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Sử dụng nhiều từ Hẫn Việt, nhiều thi liệu truyền thống.. – Hình ảnh ước lộ, tượng trưng.. – Nỗi buồn sầu cô đơn nhưng lại bâng khuâng man mác – nỗi buồn thòi đại.. – Cảnh vật gần gũi,

Trang 1

Ôn tập bài Tràng giang- Huy Cận

Ph n 1 : Ki n th c c b nầ ế ứ ơ ả

1 Vài nét v tác giề ả

Trước Cách m ng, Huy C n ã là nhà th m i lãng m n n i ti ng v i các t p L a thiêng, V tr ca, Kinhạ ậ đ ơ ớ ạ ổ ế ớ ậ ử ũ ụ

c u t Sau Cách m ng, ông là m t trong nh ngầ ự ạ ộ ữ người lãnh đạo n n v n hoá, v n ngh Vi t Nam, ề ă ă ệ ệ đồng

th i sáng tác nhi u t p th hoà i u gi a con ngờ ề ậ ơ đ ệ ữ ười, xã h i và th ca: ộ ơ Tr i m i ngày l i sáng; ờ ỗ ạ Đất

nở hoa ,Bài th cu c ơ ộ đời, H t l i gieo; Ngôi nhà gi a n ng; Chi n trạ ạ ữ ắ ế ường g n,ầ chi nế trường xa; Hai bàn

t ay em,…ĩ

– Th Huy C n nhi u bài hàm súc, giàu ch t tri t lí, bài hay xen l n v i bài v a (H Chí Minh) Ông là ơ ậ ề ấ ế ẫ ớ ừ ồ

m t trong nh ng gộ ữ ương m t tiêu bi u cho th ca Vi t Nam hi n ặ ể ơ ệ ệ đại

2 Bài th Tràng Giangơ

2.1 Hoàn c nh sáng tácả

Mùa hè – thu n m 1939, chàng thanh niên 20 tu i Huy C n ang là sinh viên tră ổ ậ đ ường Cao đẳng Nông lâm (Canh Nông) Hà N i, chi u chi u th b y, ch nh t, chàng thích m t mình ộ ề ề ứ ả ủ ậ ộ đạp xe đạ ừp t Yên Ph (Huy –ụ Xuân d c Hàng Than) ngở ố ượ đc ê lên m n Chèm V (huy n T Liêm) Ng m c nh sông H ng bát ngát, ạ ẽ ệ ừ ắ ả ồ

d c hai b ê tít t p, c nh làng m c cô liêu, trong tâm h n thi s l i n i lên n i s u không gian, s u v tr ọ ờ đ ắ ả ạ ồ ĩ ạ ổ ỗ ầ ầ ũ ụ miên man, và d y lên n i nh quê hậ ỗ ớ ương Hà T nh êm v , chàng vi t bài th Chi u trên sông theo th ĩ Đ ề ế ơ ề ể

l c bát, sau ụ đổi thành th t ngôn, 4 kh và ấ ổ đặt nhan đề ớ m i: Tràng giang v i câu th ớ ơ đề ừ ũ t c ng c a chínhủ mình: Bâng khuâng tr i r ng nh sông dài.ờ ộ ớ

2.2 Bài th m i mang v ơ ớ ẻ đẹp c i n: s k t h p hài hoà gi a hai y u t c i n và hi n ổ đ ể ự ế ợ ữ ế ố ổ đ ể ệ đại là đặc s c ắ ngh thệ ụật bao trùm c a bài th N i s u, cô ủ ơ ỗ ầ đơn c a cái “tôi” cá nhân trủ ước thiên nhiên, v tr th m ũ ụ ấ m: tình i, tình ng i, lòng yêu quê h ng, t n c th m kín, tha thi t là ch t t ng c a bài

thơ

2.3 Th th : th t ngôn, 4 kh /bài, m i kh 4 câu.ể ơ ấ ổ ỗ ổ

2.4 B c c; có th không chia o n, có th chia m i kh là 1 o n, nh b t bình b ng th m i b c ố ụ ể đ ạ ể ỗ ổ đ ạ ư ộ ứ ằ ơ ỗ ứ đều nói c nh tình sông nả ước và t p trung th hi n n i báng khuâng tr i r ng sông dài.ậ ể ệ ổ ờ ộ

Kh 1: c nh sóng g n, thuy n trôi, c i trôi và n i bu n i p i p.ổ ả ợ ề ủ ỗ ồ đ ệ đ ệ

Trang 2

Kh 2: c nh c n b n hoang v ng trong n ng chi u bát ngát.ổ ả ồ ế ắ ắ ề

Kh 3: c nh hàng bèo tr i trên dòng sông mênh mòn c nh bãi b xanh, vàng tít táp.ổ ả ồ ơ ả ờ

Kh 4: c nh b u tr i mây tr ng, cánh chim nghiêng, sóng s ng d n d n g i n i nh nhà.ổ ả ầ ờ ắ ỏ ợ ợ ợ ỗ ớ

2.5 V ẻ đẹp c i n và hi n ổ đ ể ệ đại :

Yếu tố cổ điển Yếu tố hiện đại

– Thể thơ thất ngôn, 4 khổ như bức tứ

bình tả cảnh ngụ tình.

– Sử dụng nhiều từ Hẫn Việt, nhiều thi

liệu truyền thống.

– Mang dáng dấp Đường thi ở sự hàm

sức, cô đọng, tao nhã, cao sâu, khái

quát.

– Hình ảnh ước lộ, tượng trưng.

– Nỗi buồn sầu cô đơn nhưng lại bâng khuâng man mác – nỗi buồn thòi đại.

– Cảnh vật gần gũi, thân thuộc.

– Trực tiếp thể hiện cái “tôi” cô đơn trước vũ trụ, lòng yêu quê hường đất nước thầm kín, tha thiết.

– Hình ảnh gần gũi, chân thực.

2.6 Phân tích ý ngh a c a nhan ĩ ủ đề Tràng giang.Vì sao tác gi ả ổđ i nhan đề ừ t Chi u trên sông thành ề

Tràng giang?- Nhan đề Chi u trên sông quá lành, c th , bình thề ụ ể ường, ít g i n tợ ấ ượng!

– Nhan đề Tràng giang hay h nơ nhi uề : g i ra n tợ ấ ượng khái quát và trang tr ng, v a c i n (t Hán ọ ừ ổ đ ể ừ

Vi t: giang — sông) v a thân m t (tràng – dài); nh ng không dùngệ ừ ậ ư trường (Hán Vi t) s l m v i Trệ ợ ầ ớ ường Giang (Dương T – m t dòng sông ử ộ l n c a Trung Qu c) M t khác t o v n l ng ang, g i âm hớ ủ ố ặ ạ ầ ư ợ ưởng dài

r ng, lan to , ngân vang trong lòng ngộ ả ườ đọi c, ánh lên v ẻ đẹp v a c i n v a hi n ừ ổ đ ể ừ ệ đại

– C nh không chả ỉ là c nh sông H ng – sông l n n a mà là c nh tràng giang khái quát trong không gian ả ồ ớ ữ ả

và th i gian.ờ

– Câu th ơ đề ừ ủ t c a chính tác giả nh hđị ướng c m xúc ch ả ủ đạo c a bài th : bâng khuâng: n i bu n – ủ ơ ỗ ồ

s u lan to nh nhàng mà l ng sâu trầ ả ẹ ắ ước c nh sông dài tr i r ng (tràng giang), ả ờ ộ đồng th i t o nên v ờ ạ ẻ đẹp hài hoà v a c i n tràng giang v iừ ổ đ ể ớ hi n ệ đại (n i bu n nh bâng khuâng) c a chàng thanh niên th i Th ỗ ồ ớ ủ ờ ơ

m i.ớ

3 Phân tích bài thơ

Các ý chính c n ầ đạt :

– M ớ đầu bài th là c nh sông nơ ả ước mênh mông, b t t n C nh và tình c ấ ậ ả ứ đăng đối nhau, song song

cùng bi u hi n:ể ệ

Trang 3

+ Sóng g n trên tràng giang – n i bu n i p i p – không d t, h t ợ ỗ ồ đ ệ đ ệ ứ ế đợt này đế đợn t khác nh sóng, theo ư sóng nh g n.ỏ ợ

+ Thuv n, nề ước cùng trôi — s u dâng tr m ng ầ ă ả

+ Cành c i khôủ trôi v t v trên dòng sông – tâm h n cô ậ ờ ồ đơn, l c lõng.ạ

– Gi a tràng giang, i m nhìn nhà th hữ đ ế ơ ướng vào sóng nh , tuy r t nhi u nh ng hi n ra r i tan, mãi ỏ ấ ề ư ệ ồ mãi Con thuy n th t trôi trên dòng sông g i ra ki p ngề ậ ợ ế ười nh béỏ đơn côi, v nh Thuy n và nồ đị ề ước chi song song ch không g n bó gì v i nhau, b i nứ ắ ớ ở ước xuôi tr m ng , thuy n theo ng nào? Thuy nă ả ề ả ề i v i đ ớ dòng để chia li v i dòng.ớ

– L u ý cách vi t c i m t cành khô gây n tư ế ủ ộ ấ ượng đậm h n m t cành c i khô Cành c i có th t trôi ơ ộ ủ ủ ậ ra

bi n, b p b nh nể ậ ề ương theo sóng (c i r u) c ng là hình nh bi u tr ngủ ề ũ ả ể ư c a ki p ngủ ế ười nh nhoi, l c lõng, ỏ ạ

cô đơn, vô nh.đị

– Kh th vổ ơ ẽ lên c nh sông nả ước bao la, vô nh, r i r c, h h ng Nh ng đị ờ ạ ờ ữ ữ đường nét nước song song,

bu n i p i p, s u tr m ng , l c m y dòng không h a h n i mồ đ ệ đ ệ ầ ă ả ạ ấ ứ ẹ đ ể h i t , g p g mà ch là chia tán, xa ộ ụ ặ ỡ ỉ

v i; nh nhoi và b t l c là hình nh con thuy nờ ỏ ấ ự ả ề và cành c i khôủ cùng trôi trên dòng sông r ng T t c ộ ấ ả đều

ng m v bu n s u-ấ ị ồ ầ n i s u không gian ó là v ỗ ầ Đ ẻ đẹp c i n c a bài th v ổ đ ể ủ ơ ẻ đẹp hi n ệ đại là ở nh ng hìnhữ

nh chi ti t hi n th c: cành c i khô quen thu c, là s thi u g n bó, c m giác chia lia c a tâm h n nhà th

khi ng m c nh v nh h ng.ắ ả ĩ ằ

Kh 2ổ

– Kh 2 ti p t c m ch tình ý c a kh 1ổ ế ụ ạ ủ ổ m t khác có thêm nh ng sáng t o m i.ặ ữ ạ ớ

– Câu th ơ đầu là m t nét v m m m i, u n lộ ẽ ề ạ ố ượn, nh p nhàng b i các v n l ng liên ti p: l th , nh gió,ị ở ầ ư ế ơ ơ ỏ

ìu hiu V n ti p t c c nh v t

đ ẫ ế ụ ả ậ nhỏ bé, cô độc, vô nh:đị c n nhồ ỏ th p thoáng T ìu hiu h c t Chinh ấ ừ đ ọ ừ

ph ngâm (B n Phì gió th i ìu hiu m y gò!) g i s cô ụ ế ổ đ ấ ợ ự đơn, l nh v ng, hiu h t.ạ ắ ắ

– T âu câu th hai có 2 cách hi u: – không có; – âu? Có nh ng không rõ Dù hi u cách nào thì ừ đ ở ứ ể ở đ ư ể

c nh v t c ng ch t ng thêm s v ng l ng vì không rõ, không có âm thanh, ho t ả ậ ũ ỉ ă ự ắ ặ ạ động c a cu c s ng con ủ ộ ố

người vì ch chi u, ch ã tan l i t n làng xa trong, ngoài ê Tóm l i ch có c nh và c nh v ng.ợ ề ợ đ ạ ậ đ ạ ỉ ả ả ắ

– Câu 3-4 m ra không gian 3 chi u ở ề được n i b ng các ố ằ động t , tính t ừ ừ đầy sáng t o và ngạ ược hướng:

xu ng, lên, dài, r ng, sâu Sâu chót vót là m t cách vi t sáng t o, m i m , không chố ộ ộ ế ạ ớ ẻ ỉ vì nó ngược v i caoớ chót vót mà còn xu t phát t th c t i m nhìn c a tác giấ ừ ự ế đ ể ủ ảđứng trên ê cao nhìn lên tr i, nhìn xu ng đ ờ ố

m t sông, ánh n ng chi u t phặ ắ ề ừ ương tây r i l i g i ra c m giác này.ọ ạ ợ ả

Trang 4

– Câu th cu i có ba ch b n cô liêu, không c th là b n ò nào mà ch tơ ố ữ ế ụ ể ế đ ỉ ả cái v ng vè, cô ắ đơn c a ủ

b n ò không khách, hô ng v i gió ìu hiu câu ế đ ứ ớ đ ở đầu Trên tr i: gió ìu hiu ; dờ đ ưới sông: b n cô liêu ế

T tấ c tr i ả ờ đất và dòng sông đều v ng l ng, cô ắ ặ đơn, hiu h t bu n.ắ ồ

– Con ngườ ở đi ây trở nên bé nh , có ph n r n ng p trỏ ầ ợ ợ ước thiên nhiên, v tr r ng l n v nh hàng và ũ ụ ộ ớ ĩ

c m th y l c loài gi a cái mênh mông c a ả ấ ạ ữ ủ đất tr i, cái xa v ng c a th i gian (Hoài Thanh).ờ ắ ủ ờ

Kh 3

Hình nh bèo trôiả d t v n là chi ti t l y t c nh th t trên sông nh ng ạ ố ế ấ ừ ả ậ ư đặt thành câu h i d t vỏ ạ ề âu thì l i đ ạ

có ý ngh a bi u tr ng c a nh ng ki p ngĩ ể ư ủ ữ ế ười bèo d t mây trôi ch n xa xôi trong câu hát quan h c ạ ố ọ ổ truy n.ề

i p t không (2 l n) ti p t c tô

Đ ệ ừ ầ ế ụ đậm cái mênh mông, l ng l , cô ặ ẽ đơn c a c nh v t vì không có ho t ủ ả ậ ạ động

c a cu c s ng con ngủ ộ ố ười, b sung cho cái v ng l ng c a âu ti ng làngổ ắ ặ ủ đ ế xa vãn ch chi u, và b n côợ ề ế liêu, gió ìu hiu, cành c i l c nh ng kh trên.đ ủ ạ ở ữ ổ

– Rõ ràng n i bu n trỗ ồ ước cành v t c a nhà th luôn song hành và g n ch t v i n i bu n nhân th , n i ậ ủ ơ ắ ặ ớ ổ ồ ế ố

bu n qué hồ ương đấ ướt n c dược th hi n kín áo.ổ ệ đ

Kh 4 :ổ

ây là kh th k t

Đ ổ ơ ế đặc s c, hài hoà c i n và hi n ắ ổ đ ể ệ đại

*

Hình nh b u tr i cao v i l p l p mây tr ng ùn ra nh nh ng núi b c th t ả ầ ờ ớ ớ ớ ắ đ ư ữ ạ ậ đẹp hùng v Ch ùn nhà ĩ ữ đ

th h c ơ ọ đượ ừ ơ Đỗc t th Ph : M t ủ ặ đất mây ùn c a i xa (Thu h ng – Nguy n Công Tr d ch) và nhà thđ ử ả ứ ễ ứ ị ơ

ã s d ng l n n a : Bóng t i ùn ra tr n gió en (trong Các v La Hán chùa Tây Ph ng)

Hình nh cánh chim nhả ỏ nghiêng i nh không ch u đ ư ị đựng được s c n ng c a bóng chi u ang sa xu ngứ ặ ủ ề đ ố

i l p v i c nh b u tr i cao r ng, hùng v trên

đố ậ ớ ả ầ ờ ộ ĩ để tôn thêm v ẻ đẹp c a c hai.ủ ả

Lòng quê và sóng d n, v i con nợ ờ ước, trước h t g i nh nh ng câu Ki u: Lòng quê i m tế ợ ớ ữ ề đ ộ bước dường

m t au\ N i riêng l p l p sóng d i: B n phộ đ ỗ ớ ớ ồ ố ương mây tr ng m t màu -Trông vắ ộ ề c qu c bi t âu là nhà.ố ố ế đ – i p l d n d n (không ph i là r n r n — gi m ngh a) :Đ ệ ừ ợ ợ ả ờ ợ ả ĩ ngh a là cái d n – s hãi, d n sóng, d n ĩ ợ ợ ợ ợ lòng c t ng mãi lên, m nh mãi lên, nhanh nhi u mãi lên theo nh ng con sóng N u câu ứ ă ạ ề ữ ế ở đầu là sóng

g tíợ (nh , kh , nghiêng vỏ ẽ ề t c nh th t), thìả ả ậ ây: sóng d n, nghiêng v t c m xúc, nhân hoá.ở đ ợ ề ả ả

– Câu th cu i Huy C n h c t ý th Thôi Hi u: Nh t m hơ ố ậ ọ ừ ơ ệ ậ ộ ương quan hà x th – Yên ba giang thứ ị ượng

s nhân s u (Hoàng H c lâu)ử ầ ạ

Quê hương khu t bóng hoàng hônấ

Trang 5

Bên sông khói sóng cho bu n lòng ai!ồ

(T n à d ch)ả Đ ị

Thôi Hi u ph i có khói sóng m i g i dâng n i bu n nh quê; còn Huy C n thì ch ng c n có chút yên ba ệ ả ớ ợ ỗ ồ ớ ậ ẳ ầ nào c ng ã nh nhà! Cách nói ph nh ũ đ ớ ủ đị để kh ng nh m nh m h n.ẳ đị ạ ẽ ơ

Huy c n và thôi Hi u ai bu n h n ai, làm sao xác nh ậ ệ ồ ơ đị được? i u quan tr ng là Huy C n có ý th khác Đ ề ọ ậ ơ

M t ộ đằng là ý th c vứ ề th c t i; m t ự ạ ộ đằng là ý th c v tình ngứ ề ười; dù c hai ngả ười cùng ang ng m c nh đ ắ ả chi u trên sông và cùng nh quê nhà.ề ớ

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w