1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng cho chủ đề voice message trong part 4

1 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 11,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng cho chủ đề Voice message Chúng ta cùng học TOEIC với từ vựng bổ sung cho phần VOICEMAIL MESSAGE – TIN NHẮN THOẠI trong part 4 của TOEIC nhé: Reach: được nối đến Technical problem

Trang 1

Từ vựng cho chủ đề Voice message

Chúng ta cùng học TOEIC với từ vựng bổ sung cho phần VOICEMAIL MESSAGE – TIN NHẮN THOẠI trong part 4 của TOEIC nhé:

Reach: được nối đến

Technical problem: sự cố kỹ thuật

Extension: số nội bộ, số máy nhanh (ext.)

Regular hours: giờ hoạt động thường lệ

Come across: tình cờ phát hiện

Put someone through (điện thoại): nối máy với

Automated telephone reservation system: hệ thống đặt trước qua điện thoại tự động

Press: nhấn số

After the tone: sau khi nghe tiếng Bíp

Agent: nhân viên

Call back: gọi lại

Hang up: cúp máy

Hold on: giữ máy

Telephone operator: nhân viên trực tổng đài

Connect: kết nối

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w