1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

30806 have got has got countries and flags

2 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Write country names.

Trang 1

Name: 14.10.2011 Class :

WEEKEND HOMEWORK

1 Complete sentences Use “ have got,has got, haven’t got,hasn’t got“

1. He _ a black car ( )✓

2. You _ two pens ( )✓

3. They _ a ball ( x )

4. My dog _ a curly tail ( )✓

5. Bilge _ very beautiful house ( )✓

6. My grandparents _ two gardens ( )✓

7. We _ a monkey ( x )

8. Our cousin _ a funny doll ( )✓

9. My cat _ green eyes ( )✓

10. She _ two rulers ( )✓

11. I _ two brothers ( x )

12. My aunt _ fair straight hair ( )✓

13. You _ a camera ( x )

14. They _ brown horses ( )✓

15. Mert _ an old bike ( )✓

16. My friends _ a big classroom ( )✓

17. My uncle _ glasses ( x )

18. Montana _ beautiful clothes ( )✓

19. We _ twenty yellow birds ( )✓

20. I _ a flag ( x )

2 Write country names

Trang 2

U……… U………

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w