Quan sát hình vẽ:N ớc rắn N ớc lỏng N ớc hơi Tăng nhiệt độ Tăng nhiệt độ Hạ nhiệt độ Hạ nhiệt độ Chảy lỏng Đông đặc Bay hơi Ng ng tụ... Quan sát hình vẽ:N ớc rắn N ớc lỏng N ớc hơi Tăng
Trang 2t¸ch riªng tõng chÊt ra khái hçn hîp.
Tr¶ lêi:
- Hßa tan hçn hîp vµo n íc, c¸t kh«ng tan, muèi ¨n tan
- Läc t¸ch thu ® îc c¸t vµ dung dÞch n íc muèi
- C« can dung dÞch n íc muèi, thu ® îc muèi ¨n
Trang 4Quan sát hình vẽ:
N ớc (rắn)
N ớc (lỏng)
N ớc (hơi)
Tăng nhiệt độ Tăng nhiệt độ
Hạ nhiệt độ Hạ nhiệt độ
Chảy lỏng
Đông đặc
Bay hơi
Ng ng tụ
Trang 5Quan sát hình vẽ:
N ớc (rắn)
N ớc (lỏng)
N ớc (hơi)
Tăng nhiệt độ Tăng nhiệt độ
Hạ nhiệt độ Hạ nhiệt độ
N ớc muối (dung dịch lỏng)
Muối(rắn)
N ớc đang bay hơi
* Thí nghiệm 1:
* Thí ngiệm 2:
Muối (trong dung dịch)
Muối (rắn)
Tăng nhiệt độ
Trang 6N ớc (rắn)
N ớc (lỏng)
N ớc (hơi)
Tăng nhiệt độ Tăng nhiệt độ
Hạ nhiệt độ Hạ nhiệt độ
N ớc muối (dung dịch)
Muối (rắn)
Tăng nhiệt độ (đun nóng)
* Thí ngiệm 2:
Kết luận:
Hiện t ợng vật lý là hiện t ợng chất chỉ biến đổi
về trạng thái, hình dạng không có chất mới sinh ra
Trang 7Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
Bài tập 1: Hiện t ợng sau đây là hiện t ợng vật
lí? (Chọn câu trả lời đúng)
A Đun nóng một ít đ ờng (màu trắng), đ ờng
cháy thành than (màu đen)
B Cắt ngắn sợi dây thép thành đoạn nhỏ để tán
thành đinh
C Gió thổi mạnh làm cây cổ thụ bên đ ờng bị
đổ
D Đốt cháy than (C) trong lò tạo thành khí
cacbonic (CO2)
Trang 8Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
- Trộn bột sắt và bột l u huỳnh cho vào trong ống nghiệm
Đ a ống nghiệm lại gần nam châm
- Đun nóng đáy ống nghiệm một lát rồi ngừng đun.
- Đ a ống nghiệm lại gần nam châm
* Cách tiến hành:
* Quan sát:
* Hiện t ợng:
-> ống nghiệm bị nam châm hút -> Hỗn hợp nóng sáng lên, thu đ ợc chất rắn màu xám đen ( sắt(II)sunfua )
-> ống nghiệm không bị nam châm hút
* Kết luận:
Sắt + l u huỳnh Sắt (II) sunfua
Trang 9Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
1 Thí nghiệm 1:
Sắt + l u huỳnh Sắt (II) sunfua
2 Thí ngiệm 2:
- ống nghiệm 1: đựng đ ờng dùng để đối chứng
- ống nghiệm 2 : đun nóng đ ờng trên ngọn lửa đèn cồn
* Cách tiến hành:
3 Thí ngiệm 3:
* Cách tiến hành:
Nhỏ vài giọt dd Đồng (II) sunfat vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml dd Natri hidroxit
? Hãy tiến hành các thí nghiệm 2 và 3 Ghi lại hiện t ợng của các thí nghiệm
Trang 10Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
Sắt + l u huỳnh Sắt (II) sunfua
2 Thí nghiệm 2:
- ống nghiệm 1: đựng đ ờng dùng để đối chứng
- ống nghiệm 2 : đun nóng đ ờng trên ngọn lửa đèn cồn
* Cách tiến hành:
* Hiện t ợng:
Chất rắn màu trắng Chất màu đen (than), có hơi n
ớc bám trên thành ống nghiệm
- ống nghiệm 1:
- ống nghiệm 2:
* Kết luận:
t o
than + n ớc
Trang 11Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
1 Thí nghiệm 1:
Sắt + l u huỳnh Sắt (II) sunfua
2 Thí nghiệm 2:
3 Thí nghiệm 3:
* Cách tiến hành:
Nhỏ vài giọt dd Đồng (II) sunfat vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml dd Natri hidroxit
o
than + n ớc
* Hiện t ợng:
Xuất hiện kết tủa màu xanh (đồng (II) hiđroxit),
và xuất hiện chất tan là natri sunfat
* Kết luận:
đồng (II) sunfat + natri hiđroxit
đồng (II) hiđroxit + natri sunfat
Trang 12Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
Sắt + l u huỳnh Sắt (II) sunfua
2 Thí nghiệm 2:
3 Thí nghiệm 3:
o
than + n ớc
đồng (II) sunfat + natri hiđroxit
đồng (II) hiđroxit + natri sunfat
Kết luận:
Hiện t ợng hóa học là hiện t ợng chất biến
đổi thành chất mới.
Trang 13Hiện t ợng vật lý là hiện t
ợng chất chỉ biến đổi về
trạng thái, hình dạng
không có chất mới sinh
ra
Hiện t ợng hóa học là
hiện t ợng chất biến đổi
thành chất mới.
Bài tập 2: Hiện t ợng nào sau đây là hiện t ợng hóa học? (Chọn câu trả lời đúng)
A Hòa tan muối ăn vào n ớc
B Vật dụng bằng sắt để lâu trong không khí
bị oxi hóa thành gỉ sắt
C Đốt cháy gỗ, củi
D Xăm xe đạp bị nổ
E Rèn thanh sắt thành con dao
F Pha loãng axit axetic thành giấm ăn
Trang 14- Lµm bµi tËp 1,2,3 SGK LÊy mét sè vÝ dô thùc tÕ vµ ph©n lo¹i
- §äc tr íc bµi 13