1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Hạt nhân nguyên tử-Nguyên tố hóa học-Đồng vị

15 9,9K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hạt Nhân Nguyên Tử-Nguyên Tố Hóa Học-Đồng Vị
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 671,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số khối : A Số khối là tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron của hạt nhân... Định nghĩa : Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ĐTHN VD: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8

Trang 2

Bài 2

Trang 3

I HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

1 Điện tích hạt nhân : ĐTHN

Số đơn vị ĐTHN Z = Số proton = Số electron

2 Số khối : A

Số khối là tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron của hạt nhân A = Z + N

VD 1 : Hạt nhân nguyên tử Al có 13proton và 14 nơtron Vậy số khối của Al ? A = 13 + 14 = 27

VD 2 : Ng.tử Clo có số khối là 35 và có 17e Cho biết số

N của Clo?

A = Z + N ⇒N = A – Z = 35 – 17 = 18

Trang 4

II NGUYÊN TỐ HÓA HỌC :

1 Định nghĩa :

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ĐTHN

VD: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8 đều

thuộc cùng nguyên tố oxi

2 Số hiệu nguyên tử :

Số đơn vị ĐTHN nguyên tử của một nguyên tố được gọi

là số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó, kí hiệu là Z

Trang 5

3 Kí hiệu nguyên tử :

VD 1: Na cho biết ?23

11

Na có số hiệu nguyên tử là 11, số đơn vị ĐTHN

là 11, có 11p, 11e, 12 nơtron (23- 11= 12)

VD 2: Cl 37

17 Cho biết : ĐTHN =

Z =

E =

N =

17+

17 17 20

X

AZ X

Số khối

Trang 6

III- ĐỒNG VỊ :

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron

VD 1: 1H H H

1

2

1

3 1

VD 2: C C 12

6

13 6

Trang 7

IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN

TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC :

1 Nguyên tử khối :

*Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng

của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

*Khối lượng nguyên tử = mp + mn + me

2 Nguyên tử khối trung bình : Ā

aX+bY A

100

= A

 mp +mn

a là % của đồng vị X

B là % của đồng vị Y

Trang 8

VD : Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền Cl

chiếm 75,77% và Cl chiếm 24,23% tổng số

nguyên tử clo Nguyên tử khối trung bình của clo là:

35 17 37

17

75, 77.35 23,37.37

100

VD 2 : Đồng có hai đồng vị bền Cu và Cu

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính

thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

65 29

63 29

Giải : % của Cu là a ⇒ % Cu là b = 100- a65 63

% Cu=73

65 63

Trang 9

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 1 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử

có cùng

A Số khối

B Điện tích hạt nhân

C Số nơtron

D Số nơtron và số proton

Trang 10

Câu 2 Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử Rb là3786

A 49

B 86

C 37

D 123

Trang 11

Câu 3 Cho các nguyên tử có số proton và số khối lần lượt : X (6, 12); Y (12, 24); Z ( 6, 13) ;

V ( 13, 27); T ( 7, 14) Nguyên tử đồng vị gồm:

A X, Y, T

B Z, V

C X, Z

D X, Z, T

Trang 12

A Fe56

26

B Cu6329

C Mn55

25

D Zn65

30

Câu 4 Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ? Câu 4 Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ?

Trang 13

Câu 5 Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li chiếm 92,5% ; Li chiếm 7,5%

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

A 6,89

A 6,89

B 7,1

B 7,1

D 6,93

D 6,93

C 6,9

C 6,9

Trang 15

I- Tính chất hóa học :

1 Tác dụng với H2

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w