1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chapter participal adjectives

2 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives Chapter participal adjectives

Trang 1

Chapter - participal adjectives (Adjs ending in “ed” and “ing”) Hình thức phân từ của động từ (present participal:-ing/ past participla:-ed) được dùng như tính từ Có rát nhiều các tính từ được thành lập theo cách nói như trên

- amused/ amusing(thích thú, thú

vị)

- embarrassed/ embarrassing(bối

rối, ngượng)

- annoyed/ annoying(bực mình,

phiền phức)

- astonished/ astonishing(ngạc

nhiên)

- bored/ boring(chán nản)

- interested/ interesting(quan

tâm/ thích thú)

- disgusted/ disgusting(gớm/ghê

tởm)

- excited/ exciting(hấp dẫn, sôi nổi)

- shocked/ shocking(bị sửng sốt, gây sửng sốt)

- surprised/ suprising(ngạc nhiên)

- worried/ worring(lo âu)

- depressed/ depressing(nản lòng, buồn phiền)

1. Tính từ tận cùng bằng “ed” mang nghĩa bị động và thường được dùng trong mẫu câu S – V – C với chủ ngữ là danh từ hay đại từ chỉ người (verbs:tobe, look, seem, feel, get, sound…)

2. Tính từ tận cùng băng “ing” mang nghĩa chủ động và thường được kết hợp với chủ ngữ là vật hoặc đại từ vô nhân xưng số ít Ex:

I feel tired/bored because my job is boring/tiring

Những tính từ tận cùng bàng “ing” thường được thấy trong các cấu trúc sau:

1. Something + be/ look/ get + “-ing adjs”

Ex: The result was disappointing

2. It is/ was + “-ing adjs” + to infinitive / that + s + v

Trang 2

Ex: It is interesting to read this story

It was suprising that he passed the examination

3. Someone + find + someone/ something + “-ing adjs” Ex: I find my new boss very interesting

Many people find this book interesting

1. I am (interest) in learning English

2. It is (interest) to play soccer

3. This day is (bore) So I feel (bore)

4. I am (tire) because I have to do (tire) job

5 I was (shock) because of her behaviour

Ngày đăng: 25/08/2016, 00:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức phân từ của động từ (present participal:-ing/ past  participla:-ed) được dùng như tính từ - Chapter   participal adjectives
Hình th ức phân từ của động từ (present participal:-ing/ past participla:-ed) được dùng như tính từ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w