Câu 1: Đ c đi m c a b m t trao đ i khíặc điểm của bề mặt trao đổi khí ểm của bề mặt trao đổi khí ủa bề mặt trao đổi khí ề mặt trao đổi khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ổi khí- B m t T
Trang 1Câu 1: Đ c đi m c a b m t trao đ i khíặc điểm của bề mặt trao đổi khí ểm của bề mặt trao đổi khí ủa bề mặt trao đổi khí ề mặt trao đổi khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ổi khí
- B m t TĐK r ng làm tăng di n tích ti p xúc gi a máu v i không khíề mặt trao đổi khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ếp xúc giữa máu với không khí ữa máu với không khí ới không khí
- B m t m ng và m ề mặt trao đổi khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ỏng và ẩm ướt làm giúp O2 và CO2 dễ dàng khuyết tán qua ẩm ướt làm giúp O2 và CO2 dễ dàng khuyết tán qua ưới không khít làm giúp O2 và CO2 d dàng khuy t tán quaễ dàng khuyết tán qua ếp xúc giữa máu với không khí
- Có nhi u mao m ch và s c t hô h p làm v n chuy n khíề mặt trao đổi khí ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ố hô hấp làm vận chuyển khí ấp làm vận chuyển khí ận chuyển khí ểm của bề mặt trao đổi khí
- Có s l u thông khí t o s chênh l ch v n ng đ khí O2 và CO2 đ d dàng khu ch tán qua b m t trao đ iư ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ề mặt trao đổi khí ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ểm của bề mặt trao đổi khí ễ dàng khuyết tán qua ếp xúc giữa máu với không khí ề mặt trao đổi khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ổi khí khí
Câu 3: Chi u hề mặt trao đổi khí ưới không khíng ti n hóa trong h tu n hoàn đ ng v tếp xúc giữa máu với không khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ần hoàn ở động vật ở động vật ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ận chuyển khí
- Không có HTH -> có HTH
Câu 5 Các nhân t nh hố hô hấp làm vận chuyển khí ảnh hưởng đến hô hấp ưở động vậtng đ n hô h pếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí
I Nhi t đ :ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
- Hô h p ph thu c ch t chẽ vào nhi t đ ,vì hô h p bao g m các ph n ng hóa h c do các enzim xúc tác (ấp làm vận chuyển khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ảnh hưởng đến hô hấp ứng hóa học do các enzim xúc tác ( ọc do các enzim xúc tác (
- M i quan h gi a hô h p và nhi t đ :ố hô hấp làm vận chuyển khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
+ Nhi t đ t i thi u: là nhi t đ th p nh t mà cây b t đ u có bi u hi n hô h p M i loài cây khác nhau có ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ố hô hấp làm vận chuyển khí ểm của bề mặt trao đổi khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ấp làm vận chuyển khí ắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ần hoàn ở động vật ểm của bề mặt trao đổi khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ỗi loài cây khác nhau có nhi t đ t i thi u khác nhau (0 -100c)ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ố hô hấp làm vận chuyển khí ểm của bề mặt trao đổi khí
+ Nhi t đ t i u:nhi t đ mà cện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ố hô hấp làm vận chuyển khí ư ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất (30 -350c).ng đ hô h p đ t giá tr cao nh t (30 -350c).ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ị cao nhất (30 -350c) ấp làm vận chuyển khí
+ Nhi t đ t i đa: nhi t đ mà protein b bi n tính, c u trúc ch t nguyên sinh b phá h y, cây ch t.ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ố hô hấp làm vận chuyển khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ị cao nhất (30 -350c) ếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ấp làm vận chuyển khí ị cao nhất (30 -350c) ủa bề mặt trao đổi khí ếp xúc giữa máu với không khí
- Vai trò:
+ Nưới không khíc là dung môi, môi trường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất (30 -350c).ng x y ra các ph n ng sinh hóa.ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ứng hóa học do các enzim xúc tác (
+ Tham gia tr c ti p vào vi c oxi hóa nguyên li u hô h p.ếp xúc giữa máu với không khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí
- Cường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất (30 -350c).ng đ quang h p t l thu n v i hàm lộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ợng nước: ỉ lệ thuận với hàm lượng nước của cơ thể, cơ quan hô hấp ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ận chuyển khí ới không khí ượng nước:ng nưới không khí ủa bề mặt trao đổi khí ơn -> HTH kép ểm của bề mặt trao đổi khí ơn -> HTH képc c a c th , c quan hô h p.ấp làm vận chuyển khí
- Hàm lượng nước:ng nưới không khíc trong c quan hô h p càng cao thì cơn -> HTH kép ấp làm vận chuyển khí ường độ hô hấp đạt giá trị cao nhất (30 -350c).ng đ hô h p càng cao và ngộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ượng nước: ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khíc l i
III nh hẢnh hưởng của nồng độ O2 và CO2: ưở động vậtng c a n ng đ O2 và CO2:ủa bề mặt trao đổi khí ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
1 N ng đ O2:ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
- Oxi tham gia tr c ti p vào oxi hóa ch t h u c trong hô h p.ếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí ữa máu với không khí ơn -> HTH kép ấp làm vận chuyển khí
- Là ch t nh n đi n t cu i cùng trong chu i truy n đi n t sau đó hình thành nấp làm vận chuyển khí ận chuyển khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ử cuối cùng trong chuổi truyền điện tử sau đó hình thành nước ố hô hấp làm vận chuyển khí ổi khí ề mặt trao đổi khí ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ử cuối cùng trong chuổi truyền điện tử sau đó hình thành nước ưới không khíc
- N ng đ O¬2 gi m dồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ảnh hưởng đến hô hấp ưới không khíi 10% hô h p sẽ b nh hấp làm vận chuyển khí ị cao nhất (30 -350c) ảnh hưởng đến hô hấp ưở động vậtng
- N ng đ O¬2 gi m dồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ảnh hưởng đến hô hấp ưới không khíi 5% cây sẽ chuy n sang hô h p k khí, r t b t l i cho cây tr ngểm của bề mặt trao đổi khí ấp làm vận chuyển khí ỵ khí, rất bất lợi cho cây trồng ấp làm vận chuyển khí ấp làm vận chuyển khí ợng nước: ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi
2 N ng đ CO2:ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
- CO2 là s n ph m c a quá trình hô h p.ảnh hưởng đến hô hấp ẩm ướt làm giúp O2 và CO2 dễ dàng khuyết tán qua ủa bề mặt trao đổi khí ấp làm vận chuyển khí
- Các ph n ng gi i phóng CO2 là ph n ng thu n ngh ch.ảnh hưởng đến hô hấp ứng hóa học do các enzim xúc tác ( ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ứng hóa học do các enzim xúc tác ( ận chuyển khí ị cao nhất (30 -350c)
- Khi n ng đ CO2 tăng cao làm cho ph n ng chuy n d ch theo chi u ngh ch c ch quá trình hô h p.ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ảnh hưởng đến hô hấp ứng hóa học do các enzim xúc tác ( ểm của bề mặt trao đổi khí ị cao nhất (30 -350c) ề mặt trao đổi khí ị cao nhất (30 -350c) ứng hóa học do các enzim xúc tác ( ếp xúc giữa máu với không khí ấp làm vận chuyển khí
3 Các bi n pháp b o qu n:ện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp
- B o qu n khô:ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp
+ B o qu n trong các kho l n.ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ới không khí
+ Dùng b o qu n lúa, ngô ( m đ 13 – 16%)ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ẩm ướt làm giúp O2 và CO2 dễ dàng khuyết tán qua ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
- B o qu n l nh:ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí
+ B o qu n trong kho l nh, t l nh.ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí ủa bề mặt trao đổi khí ạch và sắc tố hô hấp làm vận chuyển khí
Trang 2+ B o qu n rau qu tảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ươn -> HTH képi, th c ph m.ẩm ướt làm giúp O2 và CO2 dễ dàng khuyết tán qua
- B o qu n n ng đ CO2 cao:ảnh hưởng đến hô hấp ảnh hưởng đến hô hấp ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí
+ N ng đ CO2 ph i thích h p, không quá th p ho c quá cao.ồng độ khí O2 và CO2 để dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi ộng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa máu với không khí ảnh hưởng đến hô hấp ợng nước: ấp làm vận chuyển khí ặc điểm của bề mặt trao đổi khí