1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

từ khóa ngôn ngữ lập trình c .net

4 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các T ừ Khóa Trong Ngôn Ngữ C #List dưới đây chứa đầy đủ tất cả các từ khóa có trong C Sharp, nhưng thật không may, chúng được sắp xếp theo thứ tự Alphabet thay vì sắp xếp theo loại: abs

Trang 1

Các T ừ Khóa Trong Ngôn Ngữ C #

List dưới đây chứa đầy đủ tất cả các từ khóa có trong C Sharp, nhưng

thật không may, chúng được sắp xếp theo thứ tự Alphabet thay vì sắp

xếp theo loại:

abstract event new struct

as explicit null switch

base extern object this

bool false operator throw

break finally out true

byte fixed override try

case float params typeof

catch for private uint

char foreach protected ulong

checked goto public unchecked

class if readonly unsafe

const implicit ref ushort

continue in return using

decimal int sbyte virtual

default nterface sealed volatile

delegate internal short oid

do is sizeof while

double ock stackalloc

else long static

enum namespace string

Hãy nhớ rằng các Giá Trị sẽ không đề cập đến trong danh sách trên, mà

chỉ Cấu Trúc mới được coi là những Từ Khóa trong Môi Trường Phát Triển Tích Hợp (IDE – Intergrated Development Environment)

Và bây giờ, chúng ta hãy khám Phá Danh Sách các từ khóa trong bảng trên và phân loại chúng đế chúng ta có thể dễ dàng hơn trong việc tổ

chức, sắp xếp và sử dụng chúng Tuy nhiên, hiện tại tôi không phải là một chuyên gia trong C Shapr, cách phân loại dưới đây do tôi sưu tầm Nếu ai

có ý kiến khác, xin hãy chia sẻ cùng mọi người tham khảo và sửa đổi Các Từ Khóa mà thay đổi 1 lớp, 1 hàm, 1 thuộc tính hay 1 trường:

* abstract

* const

* extern

* internal

* new

* override

* private

* protected

Trang 2

* public

* readonly

* sealed

* static

* virtual

* volatile

* void

Các Từ Khóa xử lý Loại Đối tượng và chuyển đổi loại:

* as

* explicit

* implicit

* is

* operator

* sizeof

* typeof

Các Từ Khóa chỉ Kiểu gắn liền, xác định:

* bool

* byte

* char

* class

* decimal

* double

* enum

* float

* int

* interface

* long

* object

* sbyte

* short

* string

* struct

* uint

* ulong

* ushort

Các Từ khóa mà có thể thay đổi tiến trình của chương trình:

* break

* case

* continue

Trang 3

* default

* do

* else

* for

* foreach, in

* goto

* if

* return

* switch

* while

Các Từ Khóa mà được sử dụng cho việc sử lý Ngoại Lệ:

* catch

* checked

* finally

* throw

* try

* unchecked

Các Từ Khóa mà có chức năng giống với kiểu con trỏ trong C++ và Các

Chủ đề liên quan:

* delegate

* event

Từ Khóa mà ảnh hưởng tới sự sưu tập dữ liệu không thích hợp:

* fixed

Từ Khóa giúp việc khóa các Đoạn code giới hạn:

* lock

Từ Khóa Khai báo Phạm vi

* namespace

Từ khóa mà điều khiển Sự cấp phát hay Phá hủy Đối Tượng:

* new

* stackalloc

Các Từ Khóa ảnh hưởng tới việc truyền tham số cho các Hàm:

Trang 4

* out

* params

* ref

Các Từ Khóa chỉ nghĩa đen hoặc liên quan đến thể hiện của đối tượng

hiện tại:

* null

* false

* true

* this

* value

Từ Khóa giải quyết việc các đoạn mã không được quản lý:

* unsafe

Từ Khóa Chỉ sự Pha tạp, không xác định:

* base

* void

Xin đọc kỹ truớc khi sử dụng,để tránh nhầm lẫn

Ngày đăng: 22/08/2016, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w