LUYEN IELTS READING 2016 NGOC BACH PHƯƠNG PHÁP KEYWORD KEYWORD TECHNIQUE FOR READING LUYEN IELTS READING 2016 NGOC BACH PHƯƠNG PHÁP KEYWORD KEYWORD TECHNIQUE FOR READING LUYEN IELTS READING 2016 NGOC BACH PHƯƠNG PHÁP KEYWORD KEYWORD TECHNIQUE FOR READING LUYEN IELTS READING 2016 NGOC BACH PHƯƠNG PHÁP KEYWORD KEYWORD TECHNIQUE FOR READING LUYEN IELTS READING 2016 NGOC BACH PHƯƠNG PHÁP KEYWORD KEYWORD TECHNIQUE FOR READING
Trang 2Hi các bạn
Mình là Ngọc Bách, với note này mình tiếp tục hướng dẫn các bạn kỹ hơn cách học IELTS
Reading bằng phương pháp “Keyword technique”
Đây là phương pháp mình đã sử dụng để hướng dẫn các bạn học sinh tự học Reading hiệu quả đạt điểm band 9.0 (các bạn lưu ý là trình độ đầu vào của các bạn này không phải là cao thủ tiếng anh
mà ở mức tầm trung -> tất cả các bạn level tiếng Anh chưa tốt có thể học và áp dụng theo)
Gần đây nhất là bạn Mai Anh đã áp dụng thành công và đạt điểm tuyệt đối 9.0 cho kỹ năng Xem thêm phần chia sẻ của bạn Mai Anh ở đây:
https://www.facebook.com/maianh.quatmo/media_set?
set=a.1379390685408986.1073741841.100000142045610&type=3
Để hiểu cách học Reading theo phương pháp “Keyword technique”, các bạn xem lại các phần hướng dân trước của mình
1 Học IELTS Reading theo tư duy của người ra đề: (để hiểu lý do tại sao bạn nên lập bảng
keyword table và học theo phương pháp Keyword technique)
https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0/photos/a.181164402077575.1073741827.1811519587454 86/508144109379601/?type=3&theater
2 Luyện Reading theo phương pháp Keyword technique
http://ngocbach.com/luyen-reading-theo-pp-the-free-reading-technique-2.html
3 2 bước quan trọng khi luyện Reading theo phương pháp này:
https://drive.google.com/file/d/0B_SZnHS0AHuxUnlUUVFjMkEzTXM/view
4 Phương pháp làm dạng True, false, not given
https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0/posts/477955375731808:0
5 Tổng hợp các phần giải thích Cambridge do mình – Ngọc Bách cùng các bạn học sinh soạn:
5) Tổng hợp một số phần giải thích các bài trong bộ Cambridge để các bạn thực hành các phương pháp trên
Trang 3+ Giải thích đáp án CAMBRIDGE IELTS 10 - TEST 1 - PASSAGE 1 by Ngoc Bach
https://drive.google.com/file/d/0B_SZnHS0AHuxbjJURm5qTV9Ndzg/view?usp=sharing
+ Giải thích Cam 11 – Test 1 – Passage 1
https://drive.google.com/file/d/0B_SZnHS0AHuxb2xBTFdSemhtUjA/view
+ Giải thích đáp án CAMBRIDGE IELTS 11 - TEST 2 - PASSAGE 1 by Ngoc Bach
https://drive.google.com/file/d/0B-99WfA7uKpceTNpc0NaUUZBNHc/view
+ Giải thích CAMBRIDGE IELTS 11 – TEST 4 – PASSAGE 2
https://drive.google.com/file/d/0B-99WfA7uKpcNWNvSkh2ZVJ4bkE/view
6 Các bộ đề cần thiết để luyện Reading
BỘ ĐỀ LUYỆN THI IELTS CHÍNH THỐNG TỪ CAMBRIDGE
1.Bộ sách Cambridge IELTS 5-11 (Các cuốn Cam 1-4 đã quá cũ so với đề thi hiện tại và không còn phù hợp)
+ Cam 5
http://www.mediafire.com/download/4e1suj56ffjiku4/cam_5.rar
+ Cam 6
http://www.mediafire.com/download/7d8ci9wccii53th/cam_6.rar
+ Cam 7
http://www.mediafire.com/download/1mbb40gcvx0v5tc/cam_7.rar
+ Cam 8
http://www.mediafire.com/download/6lere13hs6e27ib/Cambridge_IELTS_8.rar
+ Cam 9
http://www.mediafire.com/download/sya5tq22dz21cne/Cambridge_IELTS_9.rar
+ Cam 10
http://www.mediafire.com/download/s9fyn4f76m3692w/Cambridge_IELTS_10.rar
Trang 4+ Cam 11 (HOT)
(Pdf): http://www.mediafire.com/download/ts8oloqk37k5wsb/Cambridge+11+B%E1%BA%A3n+
%C4%90%E1%BA%B9p.pdf
(Audio): http://www.mediafire.com/download/e0cbrnbfwflfvda/Cambridge+IELTS+11.rar
2 Các bộ sách khác của Cambridge
2.1.Official Cambridge Guide to IELTS
http://www.mediafire.com/download/s5ul0at8p877l8u/Official_Cambridge_Guide_to_IELTS.rar
2.2.Practice Test Plus 3
http://www.mediafire.com/download/21haf640q0cf0k6/Practice_test_Plus_3.rar
3 Đề thi thật từ https://ielts.org/
3.1.Official Practice Test Materials 1:
http://www.mediafire.com/download/kt77pcagd5sm65z/Official_IELTS_Practice_Materials_1.rar Đáp án: https://www.mediafire.com/?l2r5ln9xt5b5vp2
3.2.Official Practice Test Materials 2:
http://www.mediafire.com/download/u0d9t9q29i0i3tq/Official_IELTS_Practice_Materials_2.rar Ngoài các nguồn chính thống trên, các bạn có thể làm thêm đề thi thật ở đây nếu thấy chưa đủ
4 Actual Test Reading
http://www.mediafire.com/download/26ba1gsiqc2knbf/IELTS+Reading+Recent+Actual+Test.rar
Trang 5TỔNG HỢP BẢNG KEYWORD TABLE BY
NGOC BACH
Cambridge IELTS 11 – Test 2 – Passage 1
Q Words in the
questions
Words in the
text
3most of nearly all of
the biggest number or amount of: nearly all of/ most of the starboard half survived intact
Số lượng hoặc lượng lớn nhất: gần như tất cả/ hầu hết nửa mạn thuyển vẫn còn nguyên vẹn
3undamaged intact not damaged/ in the original state Không bị nguy hại/ trạng thái nguyên gốc
4contain house
have something, include something as a part:it housed/contained a large quantity ofexpensive and beautiful items
Có gì đó, bao gồm thứ như là một phần: nó cất giữ/chứa một số lượng lớn những món đồ đẹp
và đắt tiền.
4historical objectsartefacts
objects of historical interest, like the guns or pumps found on the ship
Những vật có giá trị lịch sử, giống như súng hay máy bơm được tìm thấy trên tàu.
5launch initiate
to begin something such as a plan or introduce something new such as a product:
initiate/ launch a project called ‘Solent Ships’
Để bắt đầu một thứ gì đó như là một kết hoạch hay giới thiệu một vật gì mới như một sản phầm: khởi xướng/phát động một dự án có tên là “Những con tàu Solent”.
7be agreed be given the
go-ahead
the operation was not given the go-ahead/ agreed until January 1982 – then it was
Hoạt động không được đưa ra một cách tích cực/ đồng tình cho đến tháng 1 năm 1982 – sau
Trang 6allowed to start đó nó đã được cho phép để bắt đầu.
through: via/by/through a network of bolts and lifting wires
Qua: thông qua/qua/xuyên qua một mạng lưới các bu lông và dây nâng hạ.
11place locate
locate/ place/(put into position) the legs into the ‘stabbing guides’
Xác định/ đặt (để vào vị trí) những cái chân vào trong tàu dẫn đường”
13extra additional
more: extra/ additional protection for that part of the ship
Nhiều hơn: bảo vệ thêm/bổ sung thêm cho phần đó của con tàu
13protection cushioning the airbags protected that part of the ship from damage Những túi khí đã bảo vệ phần đó của con tàu khỏi nguy hiểm
Cambridge IELTS 11 – Test 3 – Passage 2
Words in the
questions
the biologists in the text are experts in the study of animals
Các nhà sinh vật học trong bài là những chuyên gia trong nghiên cứu động vật
15 according to depending on
how biologists define migration is different, because they study different types of animals
Các nhà sinh vật học định nghĩa sự di cư như thế nào là khác nhau, bơi vì họ nghiên cứu các loại độgn vật khác nhau
the migration routes of most animals tend to follow straight lines – they are linear, not zigzaggy
Tuyến đường di cư của hầu hết các động vật thường theo những đường thẳng – chúng theo đường thẳng, không phải đường zig zac
20 eat more than they overfeed to prepare for migration, Để chuẩn bị cho sự di cư,
Trang 7animals are likely to eat more than they need/
overfeed
động vật có thể sẽ ăn nhiều hơn chúng cần/cho ăn quá nhiều
21 difficulties challenges
despite the difficulties or challenges of the journey, migrating animals continue on the route to their final destination
Dù cho những khó khan hay thử thách của hành trình, động vật
di cư tiếp tục tuyến đường tới điểm đến cuối cùng của chúng
take no notice of something:
Arctic terns illustrate migrating animals’
ability to ignore/ resist distractions such as food
Không chú ý đến thứ gì đó: chim nhạn Bắc Cực minh họa cho khả năng bỏ qua/chống lại những thứ gây xao lãng như thức ăn của động vật
di cư
to need a particular thing or the help and support of someone or something:
Pronghorn, rely on/ are dependent on distance vision and speed to avoid danger
Cần một thứ cụ thể hoặc
sự giúp đỡ và hỗ trợ của ai đó hay thứ gì đó: Linh dương, dựa vào/ phụ thuộc vào tầm nhìn xa và tốc độ
để tránh mối nguy hiểm
23 eyesight distance vision the ability to see Khả năng nhìn thấy
Pronghorn, rely on/
dependent on distance vision and speed to avoid/ keep safe from predators
Linh dương, dựa vào/ phụ thuộc vào tầm nhìn
xa và tốc độ để tránh/ giữ an toàn khỏi động vật săn mồi
Cambridge IELTS 11 – Test 4 – Passage 2
Words in the
questions
Trang 814 underestimate overlook
film sound is important, so
we must not forget it or think that it is insignificant
Âm thanh phim là quan trọng, vì thế chúng
ta không được quên nó hoặc nghĩ rằng nó là không đáng kể
16 dull banal
not interesting: little dialogue was evident, and most of it was dull/
banal
Không thú vị: rất ít đoạn đối thoại được rõ ràng, và hầu hết chúng đều
vô vị/sáo rỗng
20 anticipate foreshadow
predict something:
background music often anticipates/
foreshadows a change
in mood
Dự đoán thứ gì đó: nhạc nền thường
dự đoán/ báo trước
sự thay đổi trong tâm trạng
Background music may help/ aid the audience/
viewer understanding
by linking scenes
Nhạc nền có thể giúp đỡ/ trợ giúp khán giả/ người xem hiểu được bằng các cảnh quay nối tiếp
22 audience viewer people who watch and listen to a film Những người xem và nghe một bộ phim
26 actor performer a person who acts/performs in a film
Mộ người đóng vai/biểu diễn trong một bộ phim
26 appearance physiognomy
the features of a person/an actor, especially their face
Đặc điểm của một người/ diễn viên, đặc biệt là khuôn mặt
26 moves gestures the movements made by somebody Những cử động thực hiện bởi ai đó
26 consistent with
when these three things – voice, expression and movement all create the same effect
Khi ba thứ này – giọng nói, biểu cảm và
cử động đều tạo ra hiệu ứng giống nhau
Trang 9Cambridge IELTS 10 – Test 1 – Passage 1
Key Words in
the
questions
ancient during the sixth and
seventh centuries/a bygone era
these stepwells are very old Những chiếc giếng bậc
thang này đã rất lâu đời.
stepwells stepwells a series of stone steps from
the ground down to where there is water
Một loạt các bậc đá chạy từ mặt đất xuống tới nơi
có nước
all over the worldunique to this regionfound only in this part of
India
Chỉ được tìm thấy tại khu vực này ở Ấn Độ
a range of
functions
places of gathering,
of leisure and relaxation and
of worship
the stepwells had many uses
or functions for village people
Những chiếc giếng bậc thang này có rất nhiều công dụng với dân làng
shade shelter from the
heat
these buildings – pavilions – protected those who used the stepwells from the hot sun
Những kiến trúc này – nhà phụ - bảo vệ cho những người sử dụng giếng bậc thang khỏi ánh nắng mặt trời
climatic event eight-year droughtin southern Rajasthan there
was no rain for 8 years – this dry period is called a ‘drought’ It is
a serious event which relates to the climate
Ơ phía nam Rajasthan đã không có mưa trong 8 năm – khoảng thời gian khô hạn này được gọi là
“hạn hán” Đây là một hiện tượng nghiêm trọng liên quan tới khí hậu.
frequent visitorstourists the tourists ‘flock’ to the
stepwells This means that large numbers of them visit these sites
Khách du lịch “kéo tới” các giếng bậc thang Điều này có nghĩa một số lượng lớn du khách tới thăm khu vực này.
nowadays today the stepwells now attract
tourists
Hiện nay giếng bậc thang rất thu hút du khách
Trang 10excellent pristine this stepwell today is in
pristine condition, which means that – after restoration – it is now perfect
Giếng bậc thang này hiện nay vẫn đang trong tình trạng tốt, điều này có nghĩa rằng – sau khi khôi phục – nó đã được hoàn thiện
10 geometrical
pattern
geometrical formation
the steps go down in a regular way, following straight lines, like in geometry
Các bậc thang đi xuống theo một lối thẳng đều đặn, giống như trong hình học
look more like resemble the stepwell is like a tank, a
thing which stores water, rather than a well – a well is something which goes down into the ground
Giếng bậc thang giống như một bể chứa, một vật để trữ nước, hơn là một cái giếng – một cái giếng là một vật chìm xuống lòng đất
12 provide a view ofoverlook the verandas are quite high,
because they are built
on pillars, so they look
over the steps and give
a view of them
Các mái hiên khá cao, bởi chúng được xây trên các cột trụ, do vậy chúng hướng ra các bậc thang và mở ra khung cảnh bậc thang.
13 levels storeys ‘storeys’ are levels of a
structure, such as a building [a block of apartments, for example]
“tầng” là các mặt bằng của một công trình kiến trúc, ví dụ một tòa nhà (căn chung cư)
Cambridge IELTS 10 – Test 2 – Passage 2
Words in the
14 domestic home domestic=connected with the home or family Trong gia đình = được kết nối với gia đình
15 overdirect too much guidanceteachers who overdirect
pupils try to help or
Các giáo viên mà chỉ dẫn quá nhiều cho học sinh cố gắng
Trang 11guide them too much để hỗ trợ hay hướng dẫn cho họ quá nhiều
16 anxiety fear
an uncomfortable feeling of fear and worry – in this case anxiety that you might do something wrong
Một cảm giác không thoải mái về
sự lo sợ và lo lắng – trong trường hợp này sự lo lắng
mà bạn có thể mắc lỗi sai gì đó
17 technique method/practice a way of doing an activity Cách thức làm một hoạt động gì đó
17
socially-disadvantage
d
deprived
not having the things that are necessary for a pleasant life, such as enough money, food, or good living conditions
Không có những thứ cần thiết cho một cuộc sống thoải mái, như
là đủ tiền, thức ăn, hay điều kiện sống tốt…
19 self-reliance independence
the ability to live your life without being helped or influenced by other people
Khả năng sống mà không cần đến
sự giúp đỡ hay ảnh hưởng bởi người khác
19 goals the highest level of expertise
goals are things that you want to achieve, in this case reaching a higher standard
Những đích đén là thứ mà bạn muốn đạt được, trong trường hợp này là đạt được một chuẩn mực cao hơn.
20 channel(v) harness(v)
to direct something into a particular place or situation, to control something: “channel their feelings”
Kiểm soát một việc gì đó trong một nơi hay hoàn cảnh cụ thể, để điều chỉnh một thứ gì đó: “ điều chỉnh cảm xúc của họ”
20 assist their learning
improve their learning efficiency
if they learn more efficiently, this will of course help pupils to learn better
Nếu họ học một cách hiệu quả hơn, việc này hiển nhiên sẽ giúp những học sinh học tốt hơn.
21 support(n) backup(n)
agreement with and encouragement for children’s education
Sự đồng tình và sự khuyến khích trong giáo dục trẻ em
22 successful achieve at high levelsucceed in getting the results wanted or hoped for
Thành công trong việc đạt được những kết quả mà họ muốn
và kì vọng
22 a considerable amount a great deal a lot Rất nhiều