1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

UML CASE TOOLSUMODEL 2009

69 641 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UML CASE TOOLSUMODEL 2009

Trang 1

UML CASE TOOLS

Trang 2

UML CASE TOOLS

Trang 3

MỤC TIÊU

 Ý nghĩa UML CASE tools

 Giới thiệu UModel 2009

 Sử dụng được UModel 2009

Trang 4

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Đánh giá các UML CASE tools

Giới thiệu

Chức năng

Cài đặt

Hướng dẫn sử dụng

Trang 5

Version control system

Vẽ biểu đồ High High Normal Normal High Normal

Tự động tạo code High Normal Normal Tái tạo mô hình Normal Normal

Tích hợp môi trường

Trao đổi mô hình Normal Normal

Hổ trợ định hướng Normal Normal Normal Normal Normal Normal Version control system Normal

Trang 6

ĐÁNH GIÁ

 www.uml-forum.com/tool.htm

Trang 7

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Đánh giá các UML CASE tools

Giới thiệu

Chức năng

Cài đặt

Hướng dẫn sử dụng

Trang 8

Áo, với hơn 3 triệu khách hàng và hơn

100000 công ty trên toàn thế giới.

http://www.altova.com/products/umodel /uml_tool.html

Trang 9

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Đánh giá các UML CASE tools

Giới thiệu

Chức năng

Cài đặt

Hướng dẫn sử dụng

Trang 10

CHỨC NĂNG

 Hổ trợ 14 loại lược đồ UML 2.2

 Xml schema diagram

 Business Process Modeling Notation

 Phát sinh code java, c#, và vb.net

 Tái tạo mô hình từ code java, c#, và vb.net

 Round – trip engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

Trang 11

CHỨC NĂNG

 Tích hợp vào IDEs : Visual Studio, Eclipse

 Hổ trợ version control system

 Nhiều lớp trên một lược đồ

 Hyperlinking

 Không giới hạn undo và redo

 Tùy chỉnh màu sắc lược đồ

 …

Trang 12

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Đánh giá các UML CASE tools

Giới thiệu

Chức năng

Cài đặt

Hướng dẫn sử dụng

Trang 13

CÀI ĐẶT

 Hướng dẩn cài đặt

 Môi trường triển khai:

win 2000/XP/VISTA/SERVER 2003

Trang 14

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

Đánh giá các UML CASE tools

Giới thiệu

Chức năng

Cài đặt

Hướng dẫn sử dụng

Trang 15

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 16

GIAO DIỆN

Trang 17

DEMO GIAO DIỆN

Trang 18

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 20

USE CASE DIAGRAM

 Ghi nhận chức năng hệ thống

 Kèm theo là một tài liệu đặc tả

Trang 21

DEMO USE CASE DIAGRAM

Trang 22

CLASS DIAGRAM

 Chỉ ra cấu trúc tĩnh của các lớp trong hệ thống

Trang 23

DEMO CLASS DIAGRAM

Trang 24

CÂU HỎI

lược đồ có bao

nhiêu Class?

Trang 25

OBJECT DIAGRAM

 Dùng để ví dụ hóa một biểu đồ lớp

Trang 26

DEMO OBJECT DIAGRAM

Trang 27

STATE MACHINE DIAGRAM

 Chỉ tất cả các trạng thái và các sự kiện làm thay đổi trạng thái của một lớp hay một

hành động

Trang 28

DEMO STATE DIAGRAM

Trang 29

SEQUENCE DIAGRAM

 Chỉ ra sự cộng tác giữa các đối tượng hướng thời gian

Trang 30

DEMO SEQUENCE DIAGRAM

Trang 32

DEMO COLLABORATION DIAGRAM

Trang 33

CÂU HỎI

 Để phát sinh

Collaboration diagram

từ Sequence diagram, bạn làm như thế nào?

Trang 35

DEMO ACTIVITY DIAGRAM

Trang 36

COPONENT DIAGRAM

 Cấu trúc vật lý của các thành phần code

Trang 37

DEMO COPONENT DIAGRAM

Trang 38

DEPLOYMENT DIAGRAM

 Chỉ ra kiến trúc vật lý của phần cứng cũng như phần mềm trong hệ thống

Trang 39

DEMO DEPLOY DIAGRAM

Trang 40

INTERACTION DIAGRAM

 Chỉ ra cái nhìn tổng quan về sự tương tác của các lược đồ tương tác khác

Trang 41

DEMO INTERACTION DIAGRAM

Trang 42

COMPOSITE STRUCTURE DIAGRAM

 Chỉ ra cấu trúc bên trong như những bộ phận, hoặc cổng và bộ nối.

Trang 43

DEMO COMPOSITE STRUCTURE DIAGRAM

Trang 44

PACKAGE DIAGRAM

 Thể hiện cách tổ chức các gói và các thành phần của chúng

Trang 45

DEMO PACKAGE DIAGRAM

Trang 46

TIMING DIAGRAM

 Mô tả những thay đổi trong các trạng thái hoặc điều kiện theo thời gian.

Trang 47

DEMO TIMING DIAGRAM

Trang 48

PROFILE DIAGRAM

 Cho phép tự định nghĩa các khuôn mẩu, giá trị đính kèm, và hạn chế.

Trang 49

DEMO PROFILE DIAGRAM

Trang 51

BUSINESS PROCESS MODELING NOTATION

 Mô hình hóa nghiệp vụ

Trang 52

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 53

FORWARD ENGINEERING

 ROUND – TRIP ENGINEERING (M – C – M)

Trang 54

DEMO FORWARD ENGINEERING

Trang 55

CÂU HỎI

 UModel hổ trợ C# version mấy?

Trang 56

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 57

REVERT ENGINEERING

 ROUND – TRIP ENGINEERING (C – M – C)

Trang 58

DEMO REVERT ENGINEERING

Trang 59

CÂU HỎI

 Ví dụ trên phát sinh bao nhiêu lược đồ?

Trang 60

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 61

CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH

 Hổ trợ chuyển đổi từ sequence sang collaboration

và ngược lại

Trang 62

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 63

PHÁT SINH TÀI LIỆU

 Tự động tạo tài liệu mô tả các bản thiết kế

Trang 64

DEMO PHÁT SINH TÀI LIỆU

Trang 65

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 66

VERSION CONTROL SYSTEM

 Hổ trợ hệ thống quản lý phiên bản

Trang 67

HƯỚNG DẨN SỬ DỤNG

 Giao diện người dùng

 Vẽ 14 loại biểu đồ, XML schema, BPMN

 Forward Engineering

 Revert Engineering

 Chuyển đổi lược đồ

 Phát sinh tài liệu

 Version control system

 Tích hợp vào Visual Studio/Eclipse

Trang 69

CÁM ƠN

?

Ngày đăng: 21/08/2016, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w