Ba nguyên tử H ở về cùng một bên, do vậy NH3 là một phân tử phân cực... Tớnh chất hoỏ họcThí nghiệm dùng để nhận biết NH3... Trong phân tử NH3, N có số oxi hoá là -3 là số oxi hoá nhỏ
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Trình bày cấu tạo phân tử N2? Vì sao ở điều kiện thường Nitơ là một chất trơ ? ở điều kiện nào N2 trở nên hoạt động hơn ?
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Nêu những tính chất hoá học đặc trưng của N2 Viết phương trình phản ứng minh hoạ ?
Những tính chất hoá học đặc trưng của Nitơ là:
Trang 4Cấu tạo phân tử
Trang 5Cấu tạo phân tử
Trang 6Cấu tạo phân tử
CÊu tróc ph©n tö amoniac
Trang 9Cấu tạo phõn tử
Nhận xét
Liên kết giữa nguyên tử N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị Cặp e dùng chung lệch về phía nguyên tử N
Ba nguyên tử H ở về cùng một bên, do vậy NH3 là một phân tử phân cực
Đầu N dư điện tích âm, đầu H dư điện tích dương
Trang 10tohl = -43oC tohr = -78oC
Tan nhiều trong nước
Trang 11
Tớnh chất vật lớ
Thí nghiệm chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước
Trang 13Tính chất hoá học
Trang 14III.TÝnh chÊt ho¸ häc
Trang 15Tớnh chất hoỏ học
1.Tính bazơ.
a.Tác dụng với nước
NH3 + H2O NH4+ + OH
-Dung dịch có tính bazơ yếu :
Làm cho phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu đỏ tím
Làm cho quỳ tím đổi thành màu xanh
Trang 16Tớnh chất hoỏ học
b Tác dụng với axit
NH3 + H+ + HSO4- = NH4+ + HSO
4-NH3 + H+ + SO42- = NH4+ + SO42- Phản ứng tổng quát : NH3 + H+ = NH4+
NH3(k) + HCl(k) = NH4Cl(h)
Phản ứng dùng để nhận biết NH3 và ngược lại
Trang 17Tớnh chất hoỏ học
Thí nghiệm dùng để nhận biết NH3
Trang 19Tính chất hoá học
2 Kh¶ n¨ng t¹o phøc.
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O = Cu(OH)2 + 2NH4+
Ph©n tö NH3 kÕt hîp víi c¸c ion Cu2+, Ag+ b»ng c¸c liªn kÕt cho nhËn gi÷a cÆp e cha sö dông cña nguyªn tö N trong ph©n tö NH3 víi obitan trèng cña ion kim lo¹i.
Cu(OH)2 + 4NH3 Cu(NH3)42+ + 2OH
-Ag+ + 2NH3 Ag(NH3)2+
Trang 20Tớnh chất hoỏ học
3 Tính khử.
Trong phân tử NH3, N có số oxi hoá là -3 là
số oxi hoá nhỏ nhất của N do đó NH3 chỉ có tính khử mà không thể hiện tính oxi hoá.
Trang 21Tính chất hoá học
Trang 224 NH3 O2 xt Pt NO
Trang 25IV.øng dông vµ ®iÒu chÕ.
Trang 26Ứng dụng của Amoniac
1.ứng dụng của amoniac
Amoniac có nhiều ứng dụng, đặc biệt trong nông nghiệp:
Dung dịch amoniac có thể dụng trực tiếp làm phân bón và để sản xuất phân bón dưới dạng muối Amoni Dùng để điều chế các hoá chất khác như : HNO3, xô
đa, ure…
Điều chế hidrazin N2H4 (chất đốt cho tên lửa)
NH3 lỏng là chất gây lạnh trong máy lạnh
Trang 29Điều chế Amoniac
Trang 30Điều chế Amoniac
Nhµ m¸y s¶n xuÊt ra amoniac
Trang 31Bµi tËp cñng cè
Trang 32Bài tập củng cố
Câu 1: Từ đặc điểm cấu tạo phân tử, số oxi hoá của N trong phân tử NH3 có nhận xét gì về tính chất của
NH3 Cho ví dụ minh hoạ
Đặc điểm cấu tạo:
Phân tử phân cực: Tan mạnh trong dung môi phân cực (H2O)
Nguyên tử có cặp e tự do: Có phản ứng hoá hợp với axit Tạo liên kết cho nhận NH3 là một bazơ
Có khả năng tạo phức với một số ion kim loại
N có số oxi hoá -3 do đó NH3 chỉ có tính khử mà không có tính oxi hoá
Trang 33Bài tập củng cố
Vd:
2NH3 + 3CuO = N2 + 3Cu + 3H2O
Trang 35Bài tập củng cố
C©u 3: Quan s¸t 2 h×nh sau :
Trang 36
Hãy cho biết:
1 Sơ đồ thiết bị ở hình nào dùng để điều chế NH3? Tại sao?
2 Khi điều chế khí gì thì có thể dùng các dụng cụ như ở hình 1, hình 2 ?
3 Nêu các hoá chất có thể dùng để điều chế H2, NH3,
Cl2 nhờ các các dụng cụ như trên ?
Trang 37Đáp án:
1 Sơ đồ thiết bị ở hình 2 dùng để điều chế NH3 Vì
NH3 nhẹ hơn không khí nên nó có thể thu được bằng phương pháp đẩy không khí ở bình úp ngược
2 Sơ đồ thiết bị ở hình 1 dùng để điều chế các khí
nặng hơn không khí, hình 2 dùng để điều chế các khí nặng hơn không khí
3 Các hóa chất dùng để điều chế:
Cl2 : KMnO4, HCl
NH3 : Ca(OH)2, NH4Cl
H2 : Zn, HCl
Trang 38Câu 4: Giải thích tại sao trước khi hàn kim loại người ta thường dùng NH4Cl đánh lên bề mặt của kim loại ?
Vì NH4Cl phân huỷ tạo ra NH3 có tính khử tác dụng với Oxit kim loại do đó nó có tác dụng đánh sạch bề mặt kim loại để mối hàn được bền hơn
NH4Cl = NH3 + HCl
3CuO + 2NH3 = 3Cu + N2 + 3H2O
Trang 39Câu 5 : Dung dịch amoniac có thể hoà tan dược
Zn(OH)2, là do :
a. Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính
b. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
c. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức chất tan tương tự như
Cu(OH)2
d. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Hãy chọn câu trả lời đúng
Trang 40Câu 5 : Dung dịch amoniac có thể hoà tan dược
Zn(OH)2, là do :
a. Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính
b. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
c. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức chất tan tương tự như
Cu(OH)2
d. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Hãy chọn câu trả lời đúng
Trang 41Bµi tËp vÒ nhµ
C¸c bµi tËp s¸ch gi¸o khoa vµ mét sè bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
Trang 42Bài tập về nhà
Câu 1 : Có 5 bình đựng 5 chất khí riêng biệt : N2,
O2, NH3, Cl2 và CO2 Hãy dựa một thí nghiệm
đơn giản để nhận ra bình đựng NH3
Câu 2 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện
sơ đồ chuyển hoá sau đây:
D + H2O
Trang 43Bài tập về nhà
C©u 3 : Cho c©n b»ng ho¸ häc :
C©n b»ng sÏ chuyÓn dÞch vÒ chiÒu nµo ? Cã gi¶i
Trang 44Chóc c¸c thÇy c« dåi dµo søc khoÎ, chóc
c¸c em häc tèt !