báo cáo của sinh viên lâm nghiệp năm 2016, khi thực tập ở vườn quốc gia cát bà trong đợt thực tập 2 ngành lâm nghiệp khoa lâm học trường đại học lâm nghiệp quốc gia việt nam về sự khác nhau của rừng trồng và rừng tự nhiên ở một số khu vực
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIẸP NG Đ I H C LÂM NGHI P ẠI HỌC LÂM NGHIẸP ỌC LÂM NGHIẸP ẸP
KHOA LÂM H C ỌC LÂM NGHIẸP
BÁO CÁO TH C T P ỰC TẬP ẬP MÔN H C: SNH THÁI R NG ỌC LÂM NGHIẸP ỪNG
Gi ng viên h ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ng d n: Đ Th Qu Lâm ẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ỗ Thị Quế Lâm ị Quế Lâm ế Lâm
Ph m Quang Vi t ạm Quang Việt ệt Hoàng Kim Nghĩa Sinh viên: C m Th Ph ầm Thị Phương Thảo ị Quế Lâm ương Thảo ng Th o ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm
Mã sinh viên: 1353133178
Nhóm th c hi n: Nhóm 2 ực hiện: Nhóm 2 ệt
L p: K58_Lâm Nghi p ớng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ệt
Trang 2Hà N i, tháng 07 năm 2016 ội, tháng 07 năm 2016
I Đ T V N Đ : ẶT VẤN ĐỀ: ẤN ĐỀ: Ề:
R ng ừng là qu n xã sinh v t trong đó ần xã sinh vật trong đó ật trong đó cây r ng ừng là thành ph n ch y u Qu n ần xã sinh vật trong đó ủ yếu Quần ếu Quần ần xã sinh vật trong đó
xã sinh v t ph i có di n tích đ l n Gi a qu n xã sinh v t và môi tr ật trong đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ủ yếu Quần ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ần xã sinh vật trong đó ật trong đó ường, ng, các thành ph n trong qu n xã sinh v t ph i có m i quan h m t thi t đ ần xã sinh vật trong đó ần xã sinh vật trong đó ật trong đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ật trong đó ếu Quần ể
đ m b o khác bi t gi a hoàn c nh r ng và các hoàn c nh khác ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, R ng là tài ừng nguyên phong phú và vô cùng quý giá c a đ t n ủ yếu Quần ất nước Là lá phổi xanh của ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c Là lá ph i xanh c a ổi xanh của ủ yếu Quần Trái Đ t Tác d ng c a r ng đ i v i n ất nước Là lá phổi xanh của ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ủ yếu Quần ừng ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c ta v kinh t xã h i, môi tr ề kinh tế xã hội, môi trường ếu Quần ội, môi trường ường, ng
r t đa d ng Nh ng r ng n ất nước Là lá phổi xanh của ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ư ừng ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c ta tr i qua nhi u năm d ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, i ch đ phong ếu Quần ội, môi trường
ki n, thu c đ a và qua nhi u năm chi n tranh ác li t nên đã b tàn phá ếu Quần ội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ề kinh tế xã hội, môi trường ếu Quần ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
n ng n ặng nề ề kinh tế xã hội, môi trường Hi n nay cùng v i di n tích r ng đã b m t, ch t l ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ất nước Là lá phổi xanh của ất nước Là lá phổi xanh của ượng rừng còn ng r ng còn ừng
l i cũng gi m sút; tr l ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng còn ng r ng th p, nhi u loài cây g quý tr nên ừng ất nước Là lá phổi xanh của ề kinh tế xã hội, môi trường ỗ quý trở nên ở nên
hi m, nhi u loài đ ng th c v t có nguy c tuy t ch ng, kh năng cung c p ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường ội, môi trường ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ủ yếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của
c a r ng không đáp ng đ ủ yếu Quần ừng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ượng rừng còn c nhu c u ngày càng tăng c a xã h i vì v y ần xã sinh vật trong đó ủ yếu Quần ội, môi trường ật trong đó
nh ng b môn khoa h c nghiên c u v tài nguyên và sinh thái r ng nh m ữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ề kinh tế xã hội, môi trường ừng ằm
m c đích b o v và qu n lí tài nguyên r ng b n v ng đang là v n đ đ ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ề kinh tế xã hội, môi trường ữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của ề kinh tế xã hội, môi trường ượng rừng còn c
đ t ra hàng đ u ặng nề ần xã sinh vật trong đó Và sinh thái r ng là môn khoa h c chuyên ngành thu c ừng ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ội, môi trường sinh thái h c nghiên c u hi n t ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng còn ng sinh thái mang tính quy lu t di n ra ật trong đó ễn ra trong đ i s ng c a r ng (n i t i r ng) và s t ờng, ối quan hệ mật thiết để ủ yếu Quần ừng ội, môi trường ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ừng ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng tác qua l i gi a r ng ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng
và môi tr ường, ng Sinh thái r ng có vai trò và ý nghĩa r t l n trong qu n lý ừng ất nước Là lá phổi xanh của ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
r ng và phát tri n lâm nghi p nh giúp ki m soát d ch h i, b o v môi ừng ể ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ư ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
tr ường, ng s ng; khai thác b n v ng tài nguyên hay làm c s cho các biên ối quan hệ mật thiết để ề kinh tế xã hội, môi trường ữa quần xã sinh vật và môi trường, ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ở nên pháp kỹ thu t lâm sinh cũng nh xây d ng ph ật trong đó ư ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng th c kinh doanh r ng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ừng
n đ nh, lâu dài và phát tri n.Tuy nhiên có m t đi u h n ch là đ ti p
ổi xanh của ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ể ội, môi trường ề kinh tế xã hội, môi trường ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ếu Quần ể ếu Quần
nh n và ng d ng đ ật trong đó ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ượng rừng còn c môn h c sinh thái r ng thì đòi h i sinh viên ph i ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ừng ỏi sinh viên phải ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, chu n b m t l ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ội, môi trường ượng rừng còn ng ki n th c nh t đ nh, giành nhi u th i gian cho vi c ếu Quần ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ất nước Là lá phổi xanh của ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ề kinh tế xã hội, môi trường ờng, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
kh o sát và làm quen th c đ a đ hi u rõ h n v n i c n đi u tra Đi u đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ể ể ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ề kinh tế xã hội, môi trường ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ần xã sinh vật trong đó ề kinh tế xã hội, môi trường ề kinh tế xã hội, môi trường
sẽ giúp sinh viên phát hi n nh ng đi m còn thi u xót c a b n thân đ ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ếu Quần ủ yếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ngày m t hoàn thi n h n trong vi c hi u và nghiên c u chuyên sâu v ội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ề kinh tế xã hội, môi trường môn h c này ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm
V i ngành lâm nghi p tìm hi u và nghiên c u chuyên sâu v môn h c là ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ề kinh tế xã hội, môi trường ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm
đi u c n ti t nh t cho m i sinh viên Vì ta có th xác đ nh m t s h sinh ề kinh tế xã hội, môi trường ần xã sinh vật trong đó ếu Quần ất nước Là lá phổi xanh của ỗ quý trở nên ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, thái r ng đi n hình và xác đ nh đ ừng ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn ất nước Là lá phổi xanh của c c u trúc c a chúng VÌ đó mà có th ủ yếu Quần ể giaie thích đ ượng rừng còn c m t s quy lu t c b n trong đ i s ng và h sinh thái ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ật trong đó ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ờng, ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
r ng ừng
B n báo cáo d ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, i đây đ ượng rừng còn c bi t t toàn b ki n th c và kỹ năng em ti p ếu Quần ừng ội, môi trường ếu Quần ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ếu Quần thu đ ượng rừng còn c trong th i gian th c t p t i Núi Lu t (Tr ờng, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ối quan hệ mật thiết để ường, ng Đ i h c Lâm ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm
Nghi p) và V ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ường, n qu c gia Cát Bà (H i Phòng) ối quan hệ mật thiết để ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
II N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU: ƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU: NG PHÁP NGHIÊN C U: ỨU:
1 M c đích: ục đích:
- Giúp sinh viên h th ng ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để , c ng c và n m v ng ki n th c, ủ yếu Quần ối quan hệ mật thiết để ắm vững kiến thức, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ếu Quần ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy lý thuy t ếu Quần
- Bi t cách đo các ch tiêu sinh tr ếu Quần ỉ tiêu sinh trưởng của cây ưở nên ng c a cây ủ yếu Quần
- Xác đ nh và gi i thích đ ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng còn c m t s quy lu t c b n trong đ i s ng h ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ật trong đó ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ờng, ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, sinh thái r ng ừng
- Tính toán đ ượng rừng còn c các ch tiêu ỉ tiêu sinh trưởng của cây.
Trang 3- Nh n bi t đ ật trong đó ếu Quần ượng rừng còn c m t s h sinh thái r ng đi n hình và xác đ nh đ ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn ất nước Là lá phổi xanh của c c u trúc c a chúng ủ yếu Quần
2 Yêu c u: ầm Thị Phương Thảo
- Sinh viên ph i ch p hành các quy đ nh, các quy ch c a nhà tr ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ếu Quần ủ yếu Quần ường, ng và c ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp quan n i th c t p ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó
- Có ý th c gi v sinh môi tr ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ường, ng n i ta th c t p ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó
- Sinh viên tham gia đ y đ các n i dung c a đ t th c t p ần xã sinh vật trong đó ủ yếu Quần ội, môi trường ủ yếu Quần ợng rừng còn ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó
- Th c hi n thành th o các ph ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp đi u tra thu th p, x lí và phân ề kinh tế xã hội, môi trường ật trong đó ử lí và phân tích s li u ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
- Vi t báo cáo ếu Quần
3 N i dung ội, tháng 07 năm 2016
- Nghiên c u nh h ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ưở nên ng c a QXTVR đ n m t s nhân t sinh thái c b n ủ yếu Quần ếu Quần ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
- Nghiên c u đ c đi m c a m t s nhân t c u trúc c a QXTV r ng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ặng nề ể ủ yếu Quần ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của ủ yếu Quần ừng
- Nghiên c u đ c đi m tái sinh c a QXTV r ng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ặng nề ể ủ yếu Quần ừng
- Kh o sát m t s h sinh thái r ng đi n hình t i khu v c nghiên c u ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ể ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy
4 Đ a đi m ị Quế Lâm ểm.
- Núi Lu t ốt : Ngã t th nh t ư ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ất nước Là lá phổi xanh của
- Cát Bà:
+ Tuy n đi ao ch ếu Quần ếu Quần
+ Tuy n đi đ nh Kim Giao ếu Quần ỉ tiêu sinh trưởng của cây.
+ Tuy n đi đ ng Trung Trang ếu Quần ội, môi trường
5 Đi u ki n t nhiên khu v c nghiên c u ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ệt ực hiện: Nhóm 2 ực hiện: Nhóm 2 ứu
5.1 Núi Lu t (Tr ốt ường Đại học Lâm Nghiệp) ng Đ i h c Lâm Nghi p) ạm Quang Việt ọc Lâm Nghiệp) ệt
a V trí, đ a lí: ị Quế Lâm ị Quế Lâm
Núi Lu t là khu r ng nghiên c u th c nghi m c a tr ối quan hệ mật thiết để ừng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ủ yếu Quần ường, ng Đ i h c Lâm ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm nghi p (Xuân Mai – Hà N i) cách Thành ph Hoà Bình 45km v phía Đông ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ề kinh tế xã hội, môi trường Nam, cách Thành ph Hà N i 38km v phía Tây B c To đ đ a lý: ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ề kinh tế xã hội, môi trường ắm vững kiến thức, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá 20o51’13” vĩ đ B c 105o30’45” kinh đ Đông Phía Tây giáp xã Hoà S n ội, môi trường ắm vững kiến thức, ội, môi trường ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp huy n L ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng S n Phía Nam giáp th xã Xuân Mai Phía Đông giáp qu c l ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường 21A Phía B c giáp đ i 06 nông tr ắm vững kiến thức, ội, môi trường ường, ng chè C u Long Núi lu t có v trí đ a ử lí và phân ối quan hệ mật thiết để ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
lí t ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng đ i thu n l i, g n trung tâm thành ph Hà N i, g n đ ối quan hệ mật thiết để ật trong đó ợng rừng còn ần xã sinh vật trong đó ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó ường, ng qu c ối quan hệ mật thiết để
l cũng nh g n trung tâm thành ph Hoà Bình V i v trí này khu v c có ội, môi trường ư ần xã sinh vật trong đó ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
đi u ki n phát tri n s n xu t lâm nghi p trên qui mô l n và đ t hi u qu ề kinh tế xã hội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
t t nh t ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của
b Khí h u, thu văn: ậu, thuỷ văn: ỷ văn:
- Khí h u: ậu, thuỷ văn:
Núi lu t n m trong vành đai khí h u gió mùa nhi t đ i m có hai mùa khá ối quan hệ mật thiết để ằm ật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
rõ r t là mùa m a kéo dài t tháng 4 đ n tháng 10 và mùa khô kéo dài t ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ư ừng ếu Quần ừng tháng 11 đ n tháng 3 năm sau ếu Quần
Ch đ nhi t: nhi t đ bình quân năm là 23,2 ếu Quần ội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường oC, nhi t đ bình quân ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường tháng nóng nh t (tháng 7, 8) là 28,5 ất nước Là lá phổi xanh của oC, nhi t đ bình quân tháng l nh ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong
nh t (tháng 1) là 16,5 ất nước Là lá phổi xanh của oC, mùa nóng nhi t đ trên 25 ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường oC kéo dài từng tháng 5 đ n gi a tháng 9, mùa l nh có nhi t đ bình quân d ếu Quần ữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, i 20oC kéo dài t tháng 12 đ n tháng 3 năm sau, các tháng còn l i có nhi t đ ừng ếu Quần ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường trung bình t 20 – 25 ừng oC.
Trang 4 Ch đ m a: T ng l ếu Quần ội, môi trường ư ổi xanh của ượng rừng còn ng m a trong năm là 1753mm, l ư ượng rừng còn ng m a ư trung bình là 146 mm, m a phân b không đ u trong năm, l ư ối quan hệ mật thiết để ề kinh tế xã hội, môi trường ượng rừng còn ng m a ư trung bình tháng cao nh t (tháng 7, 8) là 312 mm, tháng th p nh t ất nước Là lá phổi xanh của ất nước Là lá phổi xanh của ất nước Là lá phổi xanh của (tháng 1) là 15 mm.
Đ m không khí: Đ m không khí t ội, môi trường ội, môi trường ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng đ i cao trung bình 84%, ối quan hệ mật thiết để
nh ng không đ u gi a các tháng trong năm ư ề kinh tế xã hội, môi trường ữa quần xã sinh vật và môi trường,
L ượng rừng còn ng b c h i trung bình hàng năm là 602 mm, cao nh t và tháng 5 ối quan hệ mật thiết để ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ất nước Là lá phổi xanh của (78,5 mm), th p nh t vào tháng 2 (47,6 mm) ất nước Là lá phổi xanh của ất nước Là lá phổi xanh của
Ch đ gió: Khu v c ch u nh h ếu Quần ội, môi trường ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ưở nên ng c a 2 h ủ yếu Quần ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng gió chính:
o Gió mùa Đông Nam th i t tháng 4 đ n tháng 10 ổi xanh của ừng ếu Quần
o Gió mùa Đông B c th i t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau ắm vững kiến thức, ổi xanh của ừng ếu Quần
o Ngoài ra t tháng 4 đ n tháng 6 khu v c còn ch u nh h ừng ếu Quần ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ưở nên ng
c a gió Tây Nam th i xen kẽ ủ yếu Quần ổi xanh của
V i đi u ki n nhi t đ , đ m, l ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường ội, môi trường ượng rừng còn ng m a nh trên đã t o cho khu v c núi ư ư ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
lu t m t th m th c v t nhi t đ i gió mùa đi n hình r t phong phú đa ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ất nước Là lá phổi xanh của
d ng, phù h p v i các loài cây g l n s ng lâu năm nh Lim xanh, Đinh, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ợng rừng còn ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ỗ quý trở nên ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ư
G i… và m t s loài cây ăn qu nh xoài, v i, nhãn,… ội, môi trường ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ư ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
- Th y văn: ủy văn:
Khu v c có hai dòng sông ch y qua, bao quanh là Sông Bùi và Sông Tích v i ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
di n tích su i 29,43 ha Còn h th ng h đ p ch a n ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ật trong đó ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c nh : H Vai B p, ư ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ội, môi trường
Đ p Tràn,… Đ m b o cung c p đ n ật trong đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của ủ yếu Quần ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c t i cho toàn b di n tích đ t ội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của
tr ng lúa và đ t tr ng các lo i khác Tuy nhiên n ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ất nước Là lá phổi xanh của ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c ng m khu v c này ần xã sinh vật trong đó ở nên ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
t ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng đ i sâu nên khá b t l i cho cây tr ng trong th i ti t n ng nóng ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của ợng rừng còn ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ếu Quần ắm vững kiến thức,
c Đ a hình: ị Quế Lâm
Núi lu t có đ a hình t ối quan hệ mật thiết để ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng đ i đ ng nh t mang tính gò đ i th p, ít b chia ối quan hệ mật thiết để ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ất nước Là lá phổi xanh của ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ất nước Là lá phổi xanh của ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
c t, g m 2 qu đ i n i ti p nhau ch y dài kho ng 2 km theo h ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ối quan hệ mật thiết để ếu Quần ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng t ừng Đông sang Tây M t đ nh có đ cao tuy t đ i là 133m Đ nh còn l i có đ ội, môi trường ỉ tiêu sinh trưởng của cây ội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ỉ tiêu sinh trưởng của cây ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường cao tuy t đ i là 76m, đ d c trung bình là 15 ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để o, n i d c nh t là 27 ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của o H ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng
ph i ch y u là các h ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ủ yếu Quần ếu Quần ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng Đông B c, Tây B c và Đông Nam ắm vững kiến thức, ắm vững kiến thức,
Đi u ki n đ a hình thu n l i cho tr ng r ng M t s loài cây b n đ a đã ề kinh tế xã hội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ật trong đó ợng rừng còn ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ừng ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
đ ượng rừng còn c tr ng đây nh : Lim xanh, Đinh th i, S a b c b ,… nh ng n i có ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ở nên ư ối quan hệ mật thiết để ư ắm vững kiến thức, ội, môi trường Ở những nơi có ữa quần xã sinh vật và môi trường, ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
đ d c l n d x y ra xói mòn, r a trôi c n ph i tr ng các loài cây có tán ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ễn ra ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ử lí và phân ần xã sinh vật trong đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
r ng và b trí so le Còn d ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ở nên ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ần xã sinh vật trong đó i t ng cây b i thì tr ng các loài cây sinh ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
tr ưở nên ng nhanh đ cây nhanh chóng v ể ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp n lên kh i t ng cây b i tránh b cây ở nên ần xã sinh vật trong đó ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
b i chèn ép ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường
5.2 V ường Đại học Lâm Nghiệp) n Qu c Gia Cát Bà ốt
a V trí đ a lý: ị Quế Lâm ị Quế Lâm
VQG Cát Bà thành l p năm 1986 n m trong qu n đ o Cát Bà thu c ật trong đó ằm ần xã sinh vật trong đó ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường huy n Cát H i, thành ph H i Phòng cách H i Phòng 50km, cách Hà ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ối quan hệ mật thiết để ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
N i 150 km và ti p giáp V nh H Long phía B c V ội, môi trường ếu Quần ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ở nên ắm vững kiến thức, ường, n Qu c gia Cát ối quan hệ mật thiết để
Bà có to đ đ a lý: 200 43' 50" đ n 200 51' 29" vĩ đ b c và 1060 58' ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ếu Quần ội, môi trường ắm vững kiến thức, 20" đ n 1070 10' 05" kinh đ đông ếu Quần ội, môi trường
Di n tích 16.196,8 ha trong đó 10.931,7 ha là đ i núi và đ o; ph n ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ần xã sinh vật trong đó
đ o là 5.265,1 ha => VQG Cát Bà là VQG đ u tiên có khu h sinh thái ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ần xã sinh vật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
r ng và bi n ừng ể
Trang 5 V ường, n đ ượng rừng còn c chia thành 3 phân khu ch c năng: phân khu b o v ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, nghiêm ng t 4.914,6 ha; phân khu ph c h i sinh thái 11.094 ha; phân ặng nề ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, khu hành chính d ch v 91.3 ha ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường
Ch c năng, nhi m v chính là: b o t n, nghiên c u khoa h c, du l ch ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá sinh thái và giáo d c môi tr ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ường, ng.
b Khí h u thu văn: ậu, thuỷ văn: ỷ văn:
V ường, n Qu c gia Cát Bà n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, ch u nh ối quan hệ mật thiết để ằm ật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
h ưở nên ng nhi u c a khí h u ven bi n ề kinh tế xã hội, môi trường ủ yếu Quần ật trong đó ể
Nhi t đ bình quân năm: 20 ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường oC T ng l ổi xanh của ượng rừng còn ng m a bình quân năm: ư
tháng 12 đ n tháng 3 năm sau ếu Quần
Đ m bình quân năm: 85%, tháng 4 m nh t và tháng 1 khô nh t ội, môi trường ất nước Là lá phổi xanh của ất nước Là lá phổi xanh của
L ượng rừng còn ng b c h i bình quân là 700 mm/năm ối quan hệ mật thiết để ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
Gió mùa đông b c t tháng 9 đ n tháng 3 năm sau gió đông nam t ắm vững kiến thức, ừng ếu Quần ừng tháng 4 đ n tháng 8, m i năm có trung bình 2 - 3 c n bão ếu Quần ỗ quý trở nên ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp
c Đ a hình: ị Quế Lâm
V ường, n qu c gia Cát Bà có đ cao ph bi n là 100m, nh ng đ nh cao trên ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ổi xanh của ếu Quần ữa quần xã sinh vật và môi trường, ỉ tiêu sinh trưởng của cây 200m r t hi m, cao nh t là đ nh 331m n m trên dãy núi Hang dê và núi ất nước Là lá phổi xanh của ếu Quần ất nước Là lá phổi xanh của ỉ tiêu sinh trưởng của cây ằm Cao V ng (322m) Các đ o nh có đ y đ các d ng đ a hình c a m t mi n ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ỏi sinh viên phải ần xã sinh vật trong đó ủ yếu Quần ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ủ yếu Quần ội, môi trường ề kinh tế xã hội, môi trường Karst b ng p n ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ật trong đó ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c bi n Nhìn chung Cát Bà có các ki u đ a hình chính ể ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
- Đ a hình núi đá vôi ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
- Đ a hình đ i đá phi n ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ếu Quần
- Đ a hình thung lũng gi a núi ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ữa quần xã sinh vật và môi trường,
- Cánh đ ng Karst ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
- Ki u đ a hình b i tích ven bi n ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ể
6 Ph ương Thảo ng pháp ti n hành: ế Lâm
a Nghiên c u m t s nhân t sinh thái c b n ứu ội, tháng 07 năm 2016 ốt ốt ơng Thảo ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm
- M c tiêu: xác đ nh đ ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn c m t s nhân t sinh thái c b n nh : Đ t, khí ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ư ất nước Là lá phổi xanh của
h u, đ a hình, th c v t, đ ng v t Các ho t đ ng c a con ng ật trong đó ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ội, môi trường ật trong đó ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ủ yếu Quần ường, i tác đ ng và ội, môi trường
r ng… ừng
b ph ương Thảo ng pháp thu th p s li u ậu, thuỷ văn: ốt ệt
m i đai cao khác nhau th c hi n các n i dung sau:
Ở những nơi có ỗ quý trở nên ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ội, môi trường
* Đi u tra các nhân t v đ t ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ốt ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ất
M i t l p 1 OTC có di n tích 1000m2 (25mx40m) ỗ quý trở nên ổi xanh của ật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
Trong OTC ti n hành n i dung sau: ếu Quần ội, môi trường
+ Đi u tra mô t ph u di n đ t: k t qu ghi vào bi u: Bi u di u tra ề kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ẫu diện đất: kết quả ghi vào biểu: Biểu diều tra ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của ếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ể ề kinh tế xã hội, môi trường
ph u di n đ t ẫu diện đất: kết quả ghi vào biểu: Biểu diều tra ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ất nước Là lá phổi xanh của
Trang 6+ Đi u tra th m khô, th m m c trên m t đ t r ng: ề kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ặng nề ất nước Là lá phổi xanh của ừng
Trong OTC l p 5 ODB, 4 ô 4 góc OTC và 1 ô gi a OTC Di n tích các ật trong đó ở nên ữa quần xã sinh vật và môi trường, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ODB là 20m2 (4mx5m).
Trong m i ODB ti n hành đo đ m xác đ nh đ dày và thành ph n l p ỗ quý trở nên ếu Quần ếu Quần ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
th m khô, th m m c trên m t đ t r ng ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ặng nề ất nước Là lá phổi xanh của ừng
* Đi u tra nhóm nhân t sinh v t: ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ốt ậu, thuỷ văn: K tên các nhân t sinh v t( đ ng v t ể ối quan hệ mật thiết để ật trong đó ội, môi trường ật trong đó
r ng, th c v t r ng) quan sát đ ừng ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ừng ượng rừng còn c quá trình di chuy n t chân núi lên ể ừng
đ nh núi và trong OTC đã l p ỉ tiêu sinh trưởng của cây ật trong đó
* Các ho t đ ng c a con ng ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ủ yếu Quần ường, i: li t kê và nh n xét các ho t đ ng c a ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ật trong đó ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ủ yếu Quần con ng ường, i vào h sinh thái r ng t i khu v c nghiên c u ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy
K t qu đi u tra ghi vào b ng: B ng phân lo i m t s nhân t sinh ếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để thái.
c Đi u tra nghiên c u đ c đi m m t s nhân t c u trúc và đ ng thái ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ứu ặc điểm một số nhân tố cấu trúc và động thái ểm ội, tháng 07 năm 2016 ốt ốt ất ội, tháng 07 năm 2016
c a QXTV r ng ủy văn: ừng.
* M c tiêu ục đích:
- Xác đ nh đ ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn c m t s ch tiêu c u trúc c a QXTV r ng ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ỉ tiêu sinh trưởng của cây ất nước Là lá phổi xanh của ủ yếu Quần ừng
- Xác đ nh đ ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn c m t s ch tiêu sinh tr ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ỉ tiêu sinh trưởng của cây ưở nên ng c a QXTV r ng ủ yếu Quần ừng
- Xác đ nh đ ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn c m t s các ch tiêu đánh giá tái sinh c a QXTV r ng ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ỉ tiêu sinh trưởng của cây ủ yếu Quần ừng
* N i dung ội, tháng 07 năm 2016
*Nghiên c u đ c đi m c a m t s nhân t c u trúc c a QXTV r ng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ặng nề ể ủ yếu Quần ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của ủ yếu Quần ừng
- C u trúc m t đ và t thành th c v t r ng ất nước Là lá phổi xanh của ật trong đó ội, môi trường ổi xanh của ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ật trong đó ừng
- D ng s ng c a QXTV r ng ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ối quan hệ mật thiết để ủ yếu Quần ừng
- Đi u tra xác đ nh t ng th c a QXTV r ng ề kinh tế xã hội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ần xã sinh vật trong đó ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ủ yếu Quần ừng
- Đi u tra xác đinh đ tàn che c a QXTV r ng ề kinh tế xã hội, môi trường ội, môi trường ủ yếu Quần ừng
- * Nghiên c u m t s nhân t đ ng thái c a QXTV r ng ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ội, môi trường ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ủ yếu Quần ừng
- Các ch tiêu sinh tr ỉ tiêu sinh trưởng của cây ưở nên ng: D1.3; Dt; Hvn; Hdc.
- M t đ tái sinh và t thành cây tái sinh ật trong đó ội, môi trường ổi xanh của
- Phân b s cây tái sinh theo c p chi u cao ối quan hệ mật thiết để ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của ề kinh tế xã hội, môi trường
- T l cây tái sinh có tri n v ng ỷ lệ cây tái sinh có triển vọng ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm
Trang 7- Ch t l ất nước Là lá phổi xanh của ượng rừng còn ng và ngu n g c cây tái sinh ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ối quan hệ mật thiết để
- Phân b cây tái sinh trên m t đ t ối quan hệ mật thiết để ặng nề ất nước Là lá phổi xanh của
* Ph ương Thảo ng pháp thu th p s li u ậu, thuỷ văn: ốt ệt
B ướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm c 1: S thám ơng Thảo
Xác đ nh tuy n kh o sát t ng th trên b n đ và ngoài th c đ a, s ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ổi xanh của ể ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ử lí và phân
d ng b n đ hi n tr ng đ nh n bi t tr ng thái r ng theo QPN 6-84 ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ể ật trong đó ếu Quần ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ừng
S b xác đ nh v trí các OTC trên b n đ và ngoài th c đ a ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
B ướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm c 2: L p các OTC đi n hình, t m th i: ậu, thuỷ văn: ểm ạm Quang Việt ờng Đại học Lâm Nghiệp)
+ Đ i v i r ng t nhiên: Di n tích OTC b ng 1000m2 đ i v i tr ng ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ằm ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong thái r ng 2A, 2B, và 2500m2 đ i v i các tr ng thái r ng khác M i tr ng ừng ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ừng ỗ quý trở nên ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong thái r ng l p ít nh t 3 OTC ừng ật trong đó ất nước Là lá phổi xanh của
+ Đ i v i r ng tr ng: M i đi u ki n đ a hình ho c mô hình r ng ối quan hệ mật thiết để ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ỗ quý trở nên ề kinh tế xã hội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ặng nề ừng khác nhau l p 3 OTC ật trong đó
B ướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm c 3: thu th p s li u trong các OTC: ậu, thuỷ văn: ốt ệt
* T n cây cao : ần xã sinh vật trong đó
- ĐÁnh s toàn b các cây g trong OTC có đ ối quan hệ mật thiết để ội, môi trường ỗ quý trở nên ường, ng kính D1.3 >=6cm
- Đo các ch tiêu sinh tr ỉ tiêu sinh trưởng của cây ưở nên ng D1.3; Dt; Hvn; Hdc c a t t c các cây g có ủ yếu Quần ất nước Là lá phổi xanh của ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ỗ quý trở nên
đ ường, ng kính D1.3>=6 cm:
+ Đo đ ường, ng kính thân cây t i v trí D1.3 dùng th ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c k p kính đo theo ẹp kính đo theo
2 chi u ĐT- NB ho c theo 2 h ề kinh tế xã hội, môi trường ặng nề ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng vuông góc nhau Cũng có th dùng ể
th ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c đo vanh đ xác đ nh D1.3 ể ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá
+ Đo chi u cao vút ng n và Hdc Dùng th ề kinh tế xã hội, môi trường ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c đo cao.
+ Đo d ường, ng kính tán(Dt) b ng th ằm ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c dây : Dùng sào chi u th ng góc ếu Quần ẳng góc mép lá xu ng đ t, cũng đo theo 2 chi u ĐT- NB ối quan hệ mật thiết để ất nước Là lá phổi xanh của ề kinh tế xã hội, môi trường
+ Đi u tra v t h u: Xác đ nh xem có bao nhiêu loài ra hoa, k t qu , ề kinh tế xã hội, môi trường ật trong đó ật trong đó ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ếu Quần ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
n y ch i ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
- Đi u tra đ tàn che: Xác đ nh đ tàn che theo 3 ph ề kinh tế xã hội, môi trường ội, môi trường ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ội, môi trường ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp:
+ Ph ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp 1: s d ng ph ử lí và phân ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp m ng luoiwsddieemr và ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong
m c tr c; trên m i OTC xác đinh 200 đi m đi u tra Các đi m phân b trên ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ắm vững kiến thức, ỗ quý trở nên ể ề kinh tế xã hội, môi trường ể ối quan hệ mật thiết để
10 tuy n song song cách đ u nhau và song song v i chi u dài OTC Ng ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường ường, i
đi u tra đ ng t i các v trí đo đã đ ề kinh tế xã hội, môi trường ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ượng rừng còn c xác đ nh, dùng t gi y A4 cu n tròn ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ờng, ất nước Là lá phổi xanh của ội, môi trường
Trang 8= 3 cm làm d ng c do, đ t d ng c đo sát vào m t nhìn lên t ng cao c a ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ặng nề ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ắm vững kiến thức, ần xã sinh vật trong đó ủ yếu Quần tán r ng, n u th y tán cây che toàn b di n tích hình tròn c a d ng c đo ừng ếu Quần ất nước Là lá phổi xanh của ội, môi trường ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ủ yếu Quần ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường cho 1 đi m ghi vào bi u đ tàn che ể ể ội, môi trường
* Chú ý: Khi s d ng ph ử lí và phân ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp này áp d ng cho r ng tr ng thì các ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ừng ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, tuy n đi u tra ph i đ ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng còn ật trong đó c l p song song v i đ ớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ường, ng chéo c a OTC ủ yếu Quần
+ Ph ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp 2: Vẽ tr c đ b ng (Tr c đ th hi n hình chi u tán ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ằm ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ể ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ếu Quần
lá xu ng m t đ t r ng: trong m i OTC vẽ m t tr c đ b ng di n tích 25m ối quan hệ mật thiết để ặng nề ất nước Là lá phổi xanh của ừng ỗ quý trở nên ội, môi trường ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ằm ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
x 40 m Vẽ tr c đ b ng c n xác đ nh các ch tiêu sau: ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ằm ần xã sinh vật trong đó ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ỉ tiêu sinh trưởng của cây.
- Dt: s d ng ch tiêu Dt theo 2 h ử lí và phân ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ỉ tiêu sinh trưởng của cây ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ng ĐT và NB trong bi u đi u tra t ng ể ề kinh tế xã hội, môi trường ần xã sinh vật trong đó cây cao.
- Xác đ nh kho ng cách t tâm tán cây đ n 2 canh c a OTC Cách xác đinh ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ừng ếu Quần ủ yếu Quần
nh sau: dùng th ư ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c đo t tâm tán đ n c nh dài c a OTC kí hi u Y; đo đ n ừng ếu Quần ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ủ yếu Quần ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ếu Quần
c nh ng n KH là X S li u đo đ ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ắm vững kiến thức, ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng còn c ghi vào bi u ể
+ Ph ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp 3: S d ng máy đo đ tàn che(n u có) ử lí và phân ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ội, môi trường ếu Quần
- Xác đ nh t ng th b ng ph ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ần xã sinh vật trong đó ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ằm ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ng pháp vẽ tr c đ đ ng: M i OTC vẽ 1 tr c ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ỗ quý trở nên ắm vững kiến thức,
đ đ ng có di n tich 15 x 40m ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
* Ghi chú :
- Khi vẽ tr c đ đ ng ph i đ a t t c các cây v cùng 1 m t ph ng ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ư ất nước Là lá phổi xanh của ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường ặng nề ẳng góc
- T l 1/1000(1m th c đ a = 1cm trên tr c đ ) ỷ lệ cây tái sinh có triển vọng ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
- Tr c đ hoàn thi n t i hi n tr ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ường, ng,
* Đi u tra cây tái sinh: ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu
- Di n tích cây tái sinh b ng 5-10% Sotc ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ằm
- L p 25 ODB đ đi u tra cây tái sinh ật trong đó ể ề kinh tế xã hội, môi trường : Sodb = 4m2(2mx2m)
- Trong OTC l p 5 tuy n đi u tra song song và cách đ u nhau, m i tuy n ật trong đó ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường ề kinh tế xã hội, môi trường ỗ quý trở nên ếu Quần
l p %ODB ật trong đó
Đi u tra cây tái sinh trong các ODB theo m u bi u ề kinh tế xã hội, môi trường ẫu diện đất: kết quả ghi vào biểu: Biểu diều tra ể
Yêu c u ần xã sinh vật trong đó : ph i vẽ s đ và b trí các tuy n và các ODB đi u tra tái sinh ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ối quan hệ mật thiết để ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường
tr ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, c khi ti n hành đi u tra ếu Quần ề kinh tế xã hội, môi trường
* Đi u tra câ b i th m t ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ục đích: ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ương Thảo : i
Di n tích đi u tra = 5-10% Sotc ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ề kinh tế xã hội, môi trường
Trang 9L p 5 ODB vói di n tích 25m2(5mx5m) đ đi u tra cây b i th m ật trong đó ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ể ề kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
t ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp i, 4 ODB 4 góc OTC và 1 ODB gi a OTC Cũng có th s d ng 25 ODB ở nên ở nên ư ể ử lí và phân ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường
đi u tra cây tái sinh đ đi u tra cây b i, th m t ề kinh tế xã hội, môi trường ể ề kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp i.
- S li u ghi vào ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ; bi u đi u tra cây b i th m t ể ề kinh tế xã hội, môi trường ụng của rừng đối với nước ta về kinh tế xã hội, môi trường ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấp i.
* Xác đ nh các d ng s ng c a QXTV r ng ị Quế Lâm ạm Quang Việt ốt ủy văn: ừng.
* KẾT QUẢ:
PHẦN I: THỰC TẬP TẠI TRƯỜNG
Núi Luốt rừng trồng (Ngày 14/06/2016)
BIỂU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO RỪNG HỖN LOÀI
Diện tích OTC: 1000m2
STT Số hiệu cây
D1.3 (cm) Hvn (m) Hdc (m) (m) Dt Phẩm chất
Trang 11+ Xác định tổng tiết diện ngang (G/ha) của lâm phần.
- Tính tiết diện ngang cho từng cây:
Trang 13- Tính tiết diện ngang của OTC
GOTC = ∑gi = 3.038 (m2/OTC)
Trang 14-Tổng tiết diện ngang của lâm phần:
G= GOTC/SOTC*104 = 3.038/1000 * 104 = 30.38 (m2/ha)
- Tính trữ lượng M (m 3 /cây)
Mi = Gi*Hdc (i) *f ( với rừng trồng f = 0.5)
- Trữ lượng của OTC ( m3/OTC)
MOTC = ∑Mi = 23.912 (m3/OTC)
- Trữ lượng của lâm phần
M = MOTC/SOTC*104 = 23.912/1000 * 104 = 239.12 (m3/ha)
+ Xác định công thức tổ thành
Cách 1: Xác định công thức tổ thành theo loài cây
Bảng chỉ số quan trọng của cây tham gia công thức tổ thành
Loài cây
số câ y
Cách 2: Xác định công thức tổ thành theo chỉ số IV% (Importance Value Index)
Từ những chỉ số quan trọng của cây tham gia công thức tổ thành ở bảng trên ta
có công thức tổ thành theo chỉ số IV% như sau:
57.30 Thông+18.47 Lòng mang+11.60 Dẻ cau+12.63 Loài khác
Nhận xét: - Ta có tổng số loài cây đo đếm được là 10 loài trong đó có 3 loài tham gia vào CTTT theo chỉ số IV%, gồm các loài: Thông, Lòng mang, Dẻ cau và Loài khác-Những loài cây có ý nghĩa vè mặt sinh thái trong quần xã là những loài có chỉ số IV%
≥ 5%, gồm những loài: Thông, Lòng mang, Dẻ cau
Trang 15-Nhóm loài ưu thế là nhóm loài cây ≥ 40% tổng cá thể của tầng cây cao Như vậy
trong quần xã này loài kim giao là loài ưu thế và được sử dụng để đặt tên cho quần xã.Như vậy quần xã này được gọi là quần xã rừng trồng Thông
Gía trị điểm đo
TT điểm đo
Gía trị điểm đo
TT điểm đo
Gía trị điểm đo
TT điểm đo
Gía trị điểm đo
TT điểm đo
Gía trị điểm đo
TT điểm đo
Gía trị điể
m đo
TC = Tổng giá trị các điểm đo/ số điểm đo = 128.5/200 = 0.6425
Kết luận: Độ tàn che của rừng trồng kim giao là 0.6425
Biểu xác định vị trí của cây trong OTC
Trang 1810 12
8 6
2 5
1 1
3 2
N/D1.3
Bảng phân bố số cây theo chiều cao
Gía trị tổ giữa tổ Gía trị số( N) Tần Cumulative %
Trang 19R Square
0.27984 2 Adjusted R
Square
0.27226 1 Standard Error
2.70376 8
P-Lower 95%
Upper 95%
Lower 95.0%
Upper 95.0%
Interce
0.74634 9
17.9329 7
2.97 E-32
11.9025 7
14.8659 5
11.9025 7
6.07581 3
2.54 E-08
0.15289 1
0.30129 4
0.15289 1
Trang 20Bảng điều tra cây bụi thảm tươi:
Htb(m )
Phân bố Tình hình
sinh trưởng Đề
3
Dương Xỉ
Lấu Chanh Thao kén Xẻn gai 4
Tử thi
Lòng mang Dương Xỉ Lấu
Ta có: Htb= 0.76 (m)
Độ che phủ trung bình = 57%
Các loài chủ yếu là Dương xỉ, Lấu, Bui bui, Mò hoa trắng, Thao kén
Trang 21PH N II: TH C T P T I CÁT BÀ ẦN II: THỰC TẬP TẠI CÁT BÀ ỰC TẬP ẬP ẠI HỌC LÂM NGHIẸP
R ng t nhiên ngày 17/06/2016 ừng ực hiện: Nhóm 2
T ng cây cao ầm Thị Phương Thảo
BI U ĐI U TRA T NG CÂY CAO R NG THU N LOÀIỂU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO RỪNG THUẦN LOÀI ỀU TRA TẦNG CÂY CAO RỪNG THUẦN LOÀI ẦNG CÂY CAO RỪNG THUẦN LOÀI ỪNG THUẦN LOÀI ẦNG CÂY CAO RỪNG THUẦN LOÀI
Đ a đi m đi u tra: VQG Cát Bàịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ể ề kinh tế xã hội, môi trường Đ d cội, môi trường ối quan hệ mật thiết để
V trí OTC: Ao chịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá Ếch Hướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,ng d cối quan hệ mật thiết để
S hi u OTC: OTC1ối quan hệ mật thiết để ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, Ngày đi u tra:17/6/2016ề kinh tế xã hội, môi trường
Đ caoội, môi trường Ngường,i đi u tra: Nhóm 2ề kinh tế xã hội, môi trường
Di n tích OTC=1000mện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, 2
STT
Loài cây (cm) D1.3 Dt (m) Hvn(m ) Hdc(m ) phâ n
c p ất ghi chú
8 Lim x tẹp kính đo theo 21.7 0 16.5 16.5 c m t tánất nước Là lá phổi xanh của
Trang 2233 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 17.7 4.3 3.5 3.9 20.1 17.1 a
42 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 16.1 5.4 5.8 5.6 20.5 18.5 b
Trang 2353 Đ m gaiỏi sinh viên phải 8.8 4.6 5.1 4.85 12.5 10.7 a
64 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 18.4 5.4 4.8 5.1 19.5 17.8 a
Trang 2485 Đ m gaiỏi sinh viên phải 6.3 3 3.2 3.1 13.6 11.5 a
87 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6 3.1 2.6 2.85 8.5 5.3 b
88 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.5 3.3 3.5 3.4 8.8 5.5 c
89 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 16 4.6 5.4 5 18.2 16.1 b
90 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 13 4.2 3.8 4 18.5 16.5 a
91 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 8 2.2 2.5 2.35 13.2 11.2 c
93 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7 2.2 1.9 2.05 15.6 12.7 a
97 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6 2.3 2.6 2.45 14.5 12.5 B
98 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.9 4.5 3.5 4 14.7 13.8 C
99 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.3 3.2 3.4 3.3 10.5 8.6 a
105 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 8 4.5 2.1 3.3 12.5 10.1 b
106 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.4 1.5 2 1.75 12.3 10.2 c
110 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 9.6 4.8 5.1 4.95 18.5 16.5 b
115 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 14.2 5.3 4.7 5 17.5 15.1 a
116 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 8.3 4.9 4.5 4.7 15.3 12.5 c
117 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 19 5.1 5.6 5.3 17.5 15.1 a
Trang 25119 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10.7 3.5 3.1 3.3 15.2 13.3 c
122 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 16 5.6 4.3 4.95 13.7 10.7 b
130 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.1 2.2 1.5 1.85 12.5 10.5 c
131 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.6 6 7.5 6.75 7.2 5.2 a
133 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10.9 5.6 6.1 5.85 14.3 12.1 c
135 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 15 3.2 3.4 3.3 21.3 18.7 b
136 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 11.3 5 4.6 4.8 15.3 12.6 a
146 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 12.1 3.1 4 3.55 16.5 14.7 b
147 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10 5.2 4.4 4.8 13.5 11.7 c
Trang 26149 Lim x tẹp kính đo theo 10.6 4.2 4.1 4.15 13.6 11.5 b
151 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 17.1 5.2 3.2 4.2 13.7 11.1 b
152 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7 2.5 4.6 3.55 18.5 16.5 a
154 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 21.2 5.2 1.3 3.25 21.2 19.6 c
155 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 20.1 5.2 3.5 4.35 19.2 17.1 b
157 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 21 3.5 4 3.75 22.2 20.2 a
162 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.7 4.2 5.3 4.75 20.2 18.2 a
- Xác đ nh các ch tiêu sinh tr ị Quế Lâm ỉ tiêu sinh trưởng trung bình theo phương pháp bình ưởng trung bình theo phương pháp bình ng trung bình theo ph ương Thảo ng pháp bình quân gia quy n ho c bình quân gi đ nh ều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu ặc điểm một số nhân tố cấu trúc và động thái ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ị Quế Lâm
+Xác đ nh m t đ : ị Quế Lâm ậu, thuỷ văn: ội, tháng 07 năm 2016
N = n/S*10000 = 162/1000*10000 = 1620 ( cây/ha )
Trong đó: n: T ng s cá th trong OTCổi xanh của ối quan hệ mật thiết để ể
S: Di n tích OTCện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
+ Xác đ nh t ng ti t di n ngang (G/ha) c a lâm ph n ị Quế Lâm ổng tiết diện ngang (G/ha) của lâm phần ế Lâm ệt ủy văn: ầm Thị Phương Thảo
- Tính ti t di n ngang cho t ng cây: ết diện ngang cho từng cây: ện ngang cho từng cây: ừng cây:
Gi = /(4*10^4)*Dπ/(4*10^4)*D 2
B ng 01 ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm : B ng tính ti t di n ngang và tr lải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ếu Quần ện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ượng rừng cònng cho t ng câyừng
STT Loài cây D1.3 (cm) Hvn(m) Hdc(m) G(m2 ) M(m3)
Trang 276 Đ m gaiỏi sinh viên phải 10.2 19.8 15.5 0.008 0.057
33 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 17.7 20.1 17.1 0.025 0.189
42 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 16.1 20.5 18.5 0.020 0.169
Trang 2854 Đ m gaiỏi sinh viên phải 21.3 16.8 13.8 0.036 0.221
64 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 18.4 19.5 17.8 0.027 0.213
88 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.5 8.8 5.5 0.004 0.011
89 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 16 18.2 16.1 0.020 0.146
90 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 13 18.5 16.5 0.013 0.099
91 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 8 13.2 11.2 0.005 0.025
93 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7 15.6 12.7 0.004 0.022
97 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6 14.5 12.5 0.003 0.016
98 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.9 14.7 13.8 0.005 0.030
99 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.3 10.5 8.6 0.003 0.012
Trang 29102 Lim x tẹp kính đo theo 21.9 23.4 21.7 0.038 0.368
105 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 8 12.5 10.1 0.005 0.023
106 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.4 12.3 10.2 0.004 0.020
110 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 9.6 18.5 16.5 0.007 0.054
115 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 14.2 17.5 15.1 0.016 0.108
116 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 8.3 15.3 12.5 0.005 0.030
117 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 19 17.5 15.1 0.028 0.193
119 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10.7 15.2 13.3 0.009 0.054
122 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 16 13.7 10.7 0.020 0.097
130 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7.1 12.5 10.5 0.004 0.019
131 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.6 7.2 5.2 0.003 0.008
133 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10.9 14.3 12.1 0.009 0.051
135 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 15 21.3 18.7 0.018 0.149
136 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 11.3 15.3 12.6 0.010 0.057
146 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 12.1 16.5 14.7 0.011 0.076
147 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 10 13.5 11.7 0.008 0.041
Trang 30150 G iội, môi trường 10.6 13.5 10.9 0.009 0.043
151 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 17.1 13.7 11.1 0.023 0.115
152 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 7 18.5 16.5 0.004 0.029
154 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 21.2 21.2 19.6 0.035 0.311
155 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 20.1 19.2 17.1 0.032 0.244
157 Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, 21 22.2 20.2 0.035 0.315
162 Côm t ngần xã sinh vật trong đó 6.7 20.2 18.2 0.004 0.029
- Tính ti t di n ngang c a OTC ết diện ngang cho từng cây: ện ngang cho từng cây: ủa OTC
GOTC = ∑gi = 2.949 (m2/OTC)
-T ng ti t di n ngang c a lâm ph n: ổng tiết diện ngang của lâm phần: ết diện ngang cho từng cây: ện ngang cho từng cây: ủa OTC ần:
G= GOTC/SOTC*104 = 2.949/1000 * 104 = 29.49 (m2/ha)
- Tính tr l ữ lượng M (m ượng M (m ng M (m 3 /cây)
Mi = Gi*Hdc (i) *f ( v i r ng t nhiên f = 0.45) ớng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm ừng ực hiện: Nhóm 2
D a vào b ng 01 ta có k t qu nh sau: ựa vào bảng 01 ta có kết quả như sau: ảng 01 ta có kết quả như sau: ết diện ngang cho từng cây: ảng 01 ta có kết quả như sau: ư sau:
- Tr l ữ lượng của OTC ( m3/OTC) ư sau:ợng của OTC ( m3/OTC) ng c a OTC ( m3/OTC) ủa OTC
MOTC = ∑Mi = 22.417 (m3/OTC)
- Tr l ữ lượng của OTC ( m3/OTC) ư sau:ợng của OTC ( m3/OTC) ng c a lâm ph n ủa OTC ần:
M = MOTC/SOTC*104 = 22.417/1000 * 104 = 224.17 (m3/ha)
+ Xác đ nh công th c t thành ị Quế Lâm ứu ổng tiết diện ngang (G/ha) của lâm phần.
Cách 1: Xác đ nh công th c t thành theo loài cây ị Quế Lâm ứu ổng tiết diện ngang (G/ha) của lâm phần.
B ng 02 ảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Quế Lâm : Ch s quan tr ng c a cây tham gia công th c t thành.ỉ tiêu sinh trưởng của cây ối quan hệ mật thiết để ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ủ yếu Quần ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ổi xanh của
Trang 313.46 Đ m gai+1.67Lim x t +1.60G i +1.3Côm t ng+1.23Máu chó +0.74Mu ng ỏi sinh viên phải ẹp kính đo theo ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,đen
Nh n xét:ật trong đó t ng s loài cây đo đ m đổi xanh của ối quan hệ mật thiết để ếu Quần ượng rừng cònc là 6 loài, trong đó s loài tham gia vào ối quan hệ mật thiết để
CTTT là 6 loài, g m các các loài:.ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, Côm tầng, Đỏm gai, Gội, Lim xẹt, Máu chó, Muồng
đen.
Cách 2: Xác đ nh công th c t thành theo ch s IV% (Importance ị Quế Lâm ứu ổng tiết diện ngang (G/ha) của lâm phần ỉ tiêu sinh trưởng trung bình theo phương pháp bình ốt
Value Index)
T nh ng ừng ữa quần xã sinh vật và môi trường, ch s quan tr ng c a cây tham gia công th c t thành b ng ỉ tiêu sinh trưởng của cây ối quan hệ mật thiết để ọc nghiên cứu về tài nguyên và sinh thái rừng nhằm ủ yếu Quần ứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ổi xanh của ở nên ải có diện tích đủ lớn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,
03 ta có công th c t thànhứng được nhu cầu ngày càng tăng của xã hội vì vậy ổi xanh của theo ch s IV%ỉ tiêu sinh trưởng của cây ối quan hệ mật thiết để nh sau:ư
33.41Đ m gai+28.83Lim x t+11.73G i+9.28 Côm t ng+8.67Máu ỏi sinh viên phải ẹp kính đo theo ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó
chó+8.08Mu ng đenồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
Nh n xét: - Ta có t ng s loài cây đo đ m đật trong đó ổi xanh của ối quan hệ mật thiết để ếu Quần ượng rừng cònc là 6 loài trong đó có 6 loài tham gia vào CTTT theo ch s IV%, g m các loài: Đ m gai, Lim x t, G i, Côm t ng, ỉ tiêu sinh trưởng của cây ối quan hệ mật thiết để ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ỏi sinh viên phải ẹp kính đo theo ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó
Máu chó, Mu ng đen.ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
-Nh ng loài cây có ý nghĩa vè m t sinh thái trong qu n xã là nh ng loài có ch s ữa quần xã sinh vật và môi trường, ặng nề ần xã sinh vật trong đó ữa quần xã sinh vật và môi trường, ỉ tiêu sinh trưởng của cây ối quan hệ mật thiết đểIV% ≥ 5%, g m nh ng loài: Đ m gai, Lim x t, G i, Côm t ng, Máu chó, Mu ng ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ữa quần xã sinh vật và môi trường, ỏi sinh viên phải ẹp kính đo theo ội, môi trường ần xã sinh vật trong đó ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp,
đen
- Xác đ nh đ tàn che: ị Quế Lâm ội, tháng 07 năm 2016 Đ tàn che đội, môi trường ượng rừng cònc xác đ nh b ng 2 phịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ằm ươ tuyệt chủng, khả năng cung cấpng pháp:
+ Theo phươ tuyệt chủng, khả năng cung cấpng pháp m ng lạng Nhưng rừng nước ta trải qua nhiều năm dưới chế độ phong ướn Giữa quần xã sinh vật và môi trường,i đi mể
Gía trị
TT điể
m
Gía trị
TT điể m
Gía trị
TT điể
m
Gía trị
TT điể
m
Gía trị
TT điể
m
Gía trị
Trang 32TC = T ng giá tr c a các đi m đo/ T ng s đi m đo = 171/200 = 0.855ổi xanh của ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ủ yếu Quần ể ổi xanh của ối quan hệ mật thiết để ể
K t lu n: Đ tàn che c a lâm ph n Kim giao là 0.855ếu Quần ật trong đó ội, môi trường ủ yếu Quần ần xã sinh vật trong đó
+ Xác đ nh đ tàn che d a vào tr c đ b ng:ịa và qua nhiều năm chiến tranh ác liệt nên đã bị tàn phá ội, môi trường ực vật có nguy cơ tuyệt chủng, khả năng cung cấp ắm vững kiến thức, ồ đập chứa nước như: Hồ Vai Bộp, ằm
Bi u xác đ nh v trí c a cây trong OTC ểm ị Quế Lâm ị Quế Lâm ủy văn:
STT Loài Cây Khoảng cáchX Khoảng cách Y Địa điểm của thân cây và tán