1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài tập dao động kỹ thuật

4 529 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 278,32 KB
File đính kèm bai tap dao dong ky thuat.rar (243 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khí. giải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khígiải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khígiải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khígiải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khígiải các bài tập dao động, bài thi môn dao động, cao học kỹ thuật cơ khí

Trang 1

Bài 1: k1  3 , k k2  k3  k m , 1 3 , m m2  m3 m

1 Lập phương trỡnh vi phõn chuyển động

+ Nhận xột: Đõy là hệ dao động ba bậc tự do bỏ qua cản

+ Chọn tọa độ suy rộng: q1 x q1, 2  x q2, 3  x3 là cỏc

chuyển vị tớnh từ vị trớ cõn bằng tĩnh

+ Áp dụng phương trỡnh Lagrange loại II để thiết lập phương

trỡnh chuyển động cho cơ hệ:

0; 1, 2,3

j

   

  

   + Tớnh động năng của hệ:

Tm x  m x  m x

+ Tớnh thế năng của hệ:

2

+ Hàm Lagrange:L T   

Thay k1  3 , k k2  k3  k m , 1 3 , m m2  m3  m

ta cú:

Lmx  mx  mx  kxk xxk xx

Với j  1, q1 x q1, 1 x 1, ta cú:

1

mx kx kx L

kx k x x

q



+ Với j  2, q2  x q2, 2  x 2, ta cú:

2

mx kx kx kx L

k x x k x x

q



+ Với j  3, q3 x q3, 3  x 3, ta cú:

3 2

3

0

mx kx kx L

k x x

q



+ Phương trỡnh chuyển động của hệ:

0

mx kx kx

mx kx kx kx

mx kx kx







hay







Bài 2

1 Lập hệ phơng trình vi phân chuyển động:

Chọn các toạ độ suy rộng: q1 = φ1 và q2 = φ2

Động năng của hệ là:

1 1 2 2

TJ    J  

Thế năng :

Hàm tiêu tán:

phơng trình Lagrăng:

0

Với L = T – П=

2 J    2 J    2 k    2 k     2 k

Ta đợc:

1 1 1 1 2 2 1 1 1 2 2 1

2 2 2 2 1 3 2 2 2 1 3 2

1 1 1 2 1 2 2 1 2 1 2 2

2 2 2 1 2 3 2 2 1 2 3 2

 

Vi

ết đới dạng ma trận ta có:

J

J

           

 

2 Tìm tần số riêng và dạng riêng:

cỏc tần số riờng ω1 và ω2 là nghiệm của phơng trình đặc trng:

det [ [ K ] − ω2[ M ] ] = 0

2

2

0

Thay k1= 100Nm/rad, J1= 0.5kgm2 ; c1 = c2 = 30Nms, c3 = 2.5c1

k2= 2k1; k3=1.5k2 và J1=J2=J giải ra ta được:

1 2

16.11 / 28.91 /

rad s rad s

* Tỡm dạng riờng

Từ phương trỡnh [ [ K ] − ω 2 j [ M ] ] ¿ { A 1j ¿ } ¿ {}= { 0 } ¿

- Dạng riờng thứ nhất:

2 2

21

0

A

 

Thay 1 = 16.11, k1= 100Nm/rad, J1= 0.5kgm2 ta cú dạng riờng thứ nhất  1 1  1

1

os 16.11 0.85

Tương tự thay  = 28.91 rad/s ta cú dạng riờng thứ hai

φ1 k1

c1

k2 c2

k3 c3

Trang 2

 2 2  2

1

os 28.91 0.59

Bài 3

m2

c1 k1

x2 F2(t)

F1(t)

1 Xây dựng phương trình vi phân chuyển động

Đây là hệ dao động cưỡng bức có cản 2 bậc tự do Chọn tọa độ

suy rộng: q1  x q1, 2  x2 là các dịch chuyển của m

1, m2 tính từ

vị trí cân bằng tĩnh Áp dụng phương trình Lagrange loại II để

thiết lập phương trình chuyển động cho cơ hệ:

a j

Q j

+ Động năng của hệ:

Tm x  m x

+ Thế năng của hệ: 2  2

2k x 2k x x

   

+ Hàm hao tán:

Rc x  c x  x

+ Hàm Lagrange:

L T     m x   m x   k xk xx

+ Với j  1, q1 x q1, 1  x 1, ta có:

1

1

L

q

q

 

    

  

+ Với j  2, q2  x q2, 2  x 2

, ta có:

2

1

L

q

R

q

 

  

 

+ Phương trình chuyển động của hệ:

2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2

( )

+ Viết dưới dạng ma trận:

( ) 0

Hay  M x        C x       K x      F

Với

2

0 0

m M

m

C

K

2

( ) ( )

F t F

F t

2 Tìm tần số riêng

2

2

0

0 0

Thay số m1 = 8kg; m2 = 2kg ; k1 = 2000N/m ; k2 = 1000N/m

Ta có

(3000 8 )(1000 2 ) 10 0

2

2

695, 2( / ) 26,36( / ) 179,8( / ) 13, 4( / )

 

3 Tìm dạng riêng

Các dạng riêng có dạng

   

2

1

j

v

Trong đó   A j; j

thỏa mãn phương trình

2 2

2

2

1

j

j j

j

v

v

k

Thay số vào ta có Với

2

1 179,8( rad s / ) v21 1,56

2

2 695, 2( rad s / ) v22 2,56

Ta có các dạng riêng

1

1,56

xC     c t 

1

2,56

xC     c t 

1; 2; ;1 2

C C   được xác định từ điều kiện đầu

Ma trận dạng riêng:

v     

Bài 4

x1

k3 k2

k1

x2

1 Xây dựng phương trình vi phân chuyển động

Đây là hệ dao động tự do có cản 2 bậc tự do Chọn tọa độ suy rộng: q1 x q1, 2  x2 là các dịch chuyển của

m1, m2 tính từ vị trí cân bằng tĩnh Áp dụng phương trình

Trang 3

Lagrange loại II để thiết lập phương trình chuyển động cho cơ

hệ:

; 1, 2

a j

+ Động năng của hệ:

1 1 2 2

Tm x   m x

+ Thế năng của hệ: 1 12 2 2 12 3 22

+ Hàm hao tán:

Rc x   c x   x   c x

+ Hàm Lagrange:

L T    m x  m x  k xk xxk x

+ Với j  1, q1 x q1, 1  x 1, ta có:

1

1

q

R

q

+ Với j  2, q2  x q2, 2  x 2, ta có:

2

1

L

q

q

 

+ Phương trình chuyển động của hệ:

1 1 1 2 1 2 2 1 2 1 2 2

2 2 2 1 2 3 2 2 1 2 3 2

+ Viết dưới dạng ma trận:

1

m

 

Hay  M x        C x       K x      F

Với

2

0 0

m

M

m

C

K

2 Tìm tần số riêng

2

2

0

0 0

Thay số m1 = m2 = 1kg ; k1 = k2 = k3 = k= 100N/m

Ta có

(200  )(200  ) 10 0  400 3.10 0

2

2

 

3 Tìm dạng riêng

Các dạng riêng có dạng

   

2

1

j

v

Trong đó   A j; j

thỏa mãn phương trình

2 2

2

2

1

j

j j

j

v

v

k

Thay số vào ta có Với

2

2

Ta có các dạng riêng

1

0,5

xC     c t 

1

0,5

xC     c t 

1; ; ;2 1 2

C C   được xác định từ điều kiện đầu

Ma trận dạng riêng:

v     

Bài 5:

1) Thiết lập hệ phương trình vi phân chuyển động + Nhận xét: Đây là hệ xoắn hai bậc tự do bỏ qua cản + Chọn tọa độ suy rộng: q1 1, q2  2 là các chuyển vị góc tính từ vị trí cân bằng tĩnh

+ Áp dụng phương trình Lagrange loại II để thiết lập phương trình chuyển động cho cơ hệ:

0; 1, 2

j

  

 

  

   + Tính động năng của hệ:

TJ  J

+ Tính thế năng của hệ: 2  2

+ Hàm Lagrange:

L T    J  J   k  k  

+ Với j  1, q1 1, q 1   1, ta có:

1 1 1 12 1 2 2

1 1 2 2 1 1

L

q



+ Với j  2, q2  2, q 2   2

, ta có:

Trang 4

2 2 2 2

2 2 2 1 2 2

2

0

L

k

q

+ Phương trình chuyển động của hệ:

1 1 1 2 1 2 2

2 2 2 1 2 2

0





+ Viết dưới dạng ma trận:





(1.9) 2) Tìm các tần số riêng

+ Dùng phương pháp giải phương trình tần số:

0

1. 2 ( 1 2 2 1 2 2) 2 0

Ngày đăng: 19/08/2016, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w