- Đánh giá kiến thức về kiểu dữ liệu xâu: khai báo xâu, các thao tác làm việc với xâu.- Đánh giá kiến thức về kiểu dữ liệu tệp: vai trò kiểu tệp, khai báo tệp, các thao tác làm việc với
Trang 1- Đánh giá kiến thức về kiểu dữ liệu xâu: khai báo xâu, các thao tác làm việc với xâu.
- Đánh giá kiến thức về kiểu dữ liệu tệp: vai trò kiểu tệp, khai báo tệp, các thao tác làm việc với tệp -Đánh giá kiến thức về chương trình con: phân loại chương trình con hàm và thủ tục, các biến, tham
số của chương trình con
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học để viết chương trình giải quyết bài toán cụ thể có sử dụng kiểu dữ liệu tệp
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, kỉ luật, yêu môn học, khám phá kiến thức định hướng tương lai
Trang 2SỞ GD& ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG BÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
MÔN: TIN HỌC Năm học: 2015 - 2016
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 02 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm: mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây đúng?
A Var S: String B Var X1; String[100]; C Var S: String[25]; D Var X1: String[10],
Câu 2: Xâu ký tự có tối đa là:
Câu 3:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Insert(S1,S2,vt) thực hiện công việc gì?
A Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt; B Chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí vt;
C Chèn xâu S1vào xâu S2 từ sau vị trí vt; D Chèn xâu S2 vào xâu S1từ sau vị trí vt;
Câu 4: Xâu kí tự là:
A Mảng các kí tự đặc biệt B Dãy các kí tự trong bộ mã ASCII
C Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh D Tập hợp các chữ số từ 0 đến 9
Câu 5: Trong pascal để khai báo 2 biến tệp văn bản ta viết
A.Var f1 f2: text; B.Var f1 ; f2:text;
C.Var f1, f2:text; D.Var f1: f2: text;
Câu 6: Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:
A Reset(<tên tệp>) ; B Rewrite(<tên tệp>) ;
C Reset(<biến tệp>) ; D.ReWrite(<biến tệp>);
Câu 7: Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục
A Close(<tên biến tệp>); B Close(<tên tệp>); C Stop(<tên biến tệp>); D Stop(<tên tệp>); Câu 8: Tệp văn bản bao gồm:
A Các kí tự xếp liên tiếp thành một dòng duy nhất B Các kí tự được chia làm nhiều dòng
C Mỗi kí tự trên một dòng D Các kí tự ở trên các dòng, không quá 255 dòng
Câu 9: Chương trình con nằm ở vị trí nào trong chương trình chính?
C Phần thân D Giữa phần khai báo và phần thân
Câu 10: Muốn khai báo x là tham số giá trị, y và z là tham số biến Vậy khai báo nào sau đây là sai?
A Procedure Cau3(x:byte;var z:byte; y:byte); B Procedure Cau3(x:byte;var y,z:byte);
C Procedure Cau3(x:byte;var z:byte; var y:byte); D Procedure Cau3(var z:byte; x:byte; var y:byte);
Câu 11: Các biến được khai báo trong chương trình con được gọi là:
A Tham biến B Tham trị C Biến cục bộ D Biến toàn cục
Câu 12: Thủ tục được bắt đầu bằng từ khóa:
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: (2 điểm)
Proram cau13;
Uses crt;
Var a, b : integer;
Procedure Doicho(x: Integer; var y: Integer);
Trang 3Readln
END
Chương trình trên hiển thị kết quả như thế nào trên màn hình? Giải thích?
Câu 14: (2 điểm)
Viết chương trình đọc 2 biến thực a, b là các cạnh của hình chữ nhật lưu trên tệp văn bản
‘VAO.DOC’ (các biến cách nhau một dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng) Tính chu vi hình chữ nhật, kết quả lưu vào tệp văn bản ‘RA.DOC’
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 4I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm: mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây đúng?
A Var H: String: B Var H; String[100]; C Var H: String[256]; D Var H: String[226];
Câu 2: Xâu kí tự không có kí tự nào gọi là?
A Xâu không B Xâu rỗng C Xâu trắng D Không phải là xâu kí tự
Câu 3: Xác định biểu thức cho giá trị đúng trong các biểu thức dưới đây:
A ‘Anh’ > ‘Ba’ B ‘Mua Xuân’ > ‘Mua Dong’ C ‘ha noi’ < ‘Ha noi’ D ‘Ha noi’ = ‘HA NOI’
Câu 4: Phần tử đầu tiên của xâu mang chỉ số là?
A 0 B Do người lập trình khai báo C 1 D Không có chỉ số
Câu 5: Trong pascal để khai báo 2 biến tệp văn bản ta viết
A.Var s1, s2: text; B.Var s1 ; s2:text C.Var s1; s2:text; D.Var s1: s2: text;
Câu 6: Trong Pascal mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh?
A Reset(<biến tệp>) ; B ReWrite(<biến tệp>);
C Reset(<tên tệp>) ; D Rewrite(<tên tệp>) ;
Câu 7: Tệp văn bản là tệp?
A Có số dòng giới hạn B Có số dòng, số kí tự không giới hạn
C Có số kí tự trên dòng giới hạn D Không thể để dòng trống
Câu 8: Kiểu dữ liệu tệp được sử dụng với mục đích?
A Thay thế toàn bộ những kiểu dữ liệu còn lại B Lưu trữ lâu dài thông tin với lượng thông tin lớn
C Lưu trữ thông tin dạng hình ảnh D Cả 3 mục đích trên
Câu 9: Sự khác nhau cơ bản giữa thủ thục và hàm là?
A Hàm luôn trả về một giá trị còn thủ tục không trả về giá trị
B Hàm không có tham số còn thủ tục có tham số
C Thủ tục không có tham số còn hàm có tham số
D Không có điểm khác nhau nào
Câu 10: Khai báo chương trình con nào trong các khai báo sau là sai?
A Procedure Vidu(A: integer); B Procedure Vidu(A: integer; B,C: real);
C Procedure Vidu(A:Array[1 10] of integer); D Procedure Vidu(A,B: real; C: byte);
Câu 11: Các biến được khai báo trong chương trình chính được gọi là?
A Biến cục bộ B Biến toàn cục C Tham biến D Tham trị
Câu 12: Hàm được bắt đầu bằng từ khóa?
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: (2 điểm)
SỞ GD& ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG BÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11
MÔN: TIN HỌC Năm học: 2015 - 2016
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 02 trang
Trang 5BEGIN
Clrscr;
a: =5; b: =9; Writeln(a :4, b:4);
Doicho(a , b); Writeln(a:4, b:4);
Readln
END
Chương trình trên hiển thị kết quả như thế nào trên màn hình? Giải thích?
Câu 14: (2 điểm)
Viết chương trình đọc 3 biến thực a, b, h (a là đáy nhỏ, b là đáy lớn, h là chiều cao của hình thang) lưu trên tệp văn bản ‘INPUT.TXT’ (các biến cách nhau một dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng) Tính diện tích hình thang, kết quả lưu vào tệp văn bản ‘OUTPUT.TXT’
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 6Chi Lăng, ngày … Tháng … năm 2016 Chi Lăng, ngày … Tháng … năm 2016
Người thẩm định Người ra đề
Trang 7Đề 01
Câu 1 đến
Câu 12
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1-C, 2-B, 3-A, 4-B, 5-C, 6-C, 7-A, 8-B, 9-D, 10-A, 11-C, 12-C
6 điểm
Câu 13 Kết quả của chương trình:
7 3
7 7
Giải thích: Dòng thứ nhất in ra là 7 3 vì a được gán giá trị là
7, b được gán giá trị là 3 Dòng thứ 2 là 7 7 vì trong phần đầu chương trình con x được khai báo là tham trị, y được khai báo là tham biến nên sau khi thực hiện (gọi) chương trình con thì a giữ nguyên kết quả là 7 còn b thay đổi kết quả từ 3 thành 7
1 điểm
1 điểm
Câu 14 Chương trình:
Program cvhcn;
Var a,b,cv: integer;
t1, t2: text;
Begin Assign(t1, ‘VAO.DOC’); reset(t1);
Assign(t2, ‘RA.DOC’); rewrite(t2);
While not eof(t1);
Begin Read(t1,a,b);
Cv:=(a+b)*2;
Write(t2, cv:8);
End;
Close(t1); Close(t2);
End
2 điểm
- khai báo 0.5 điểm.
- Gắn tên tệp, mở tệp
để đọc, mở tệp để ghi 0.5 điểm
- Đọc dữ liệu, tính kết quả, ghi kết quả 1 điểm
(Nếu học sinh hoàn thành chương trình nhưng vẫn mắc lỗi như dấu chấm, phẩy, chấm phẩy, hai chấm đặt sai chỗ trừ 0.5 điểm)
Trang 8Đề 02
Câu 1 đến
Câu 12
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
1-D, 2-B, 3-B, 4-C, 5-A, 6-B, 7-B, 8-B, 9-A, 10-C, 11-B, 12-A
6 điểm
Câu 13 Kết quả của chương trình:
5 9
9 9
Giải thích: Dòng thứ nhất in ra là 5 9 vì a được gán giá trị là
5, b được gán giá trị là 9 Dòng thứ 2 là 9 9 vì trong phần đầu chương trình con x được khai báo là tham biến, y được khai báo là tham trị nên sau khi thực hiện (gọi) chương trình con thì
a được thay đổi kết quả từ 5 thành 9 còn kết quả của b vẫn giữ nguyên là 9
1 điểm
1 điểm
Câu 14 Chương trình:
Program dtht;
Var a,b,h: integer;
dt: real;
t1, t2: text;
Begin Assign(t1, ‘INPUT.TXT’); reset(t1);
Assign(t2, ‘OUTPUT.TXT’); rewrite(t2);
While not eof(t1);
Begin Read(t1,a,b,H);
dt:=(a+b)*h/2;
Write(t2, dt:8:2);
End;
Close(t1); Close(t2);
End
2 điểm
- khai báo 0.5 điểm.
- Gắn tên tệp, mở tệp
để đọc, mở tệp để ghi 0.5 điểm
- Đọc dữ liệu, tính kết quả, ghi kết quả 1 điểm
(Nếu học sinh hoàn thành chương trình nhưng vẫn mắc lỗi như dấu chấm, phẩy, chấm phẩy, hai chấm đặt sai chỗ trừ 0.5 điểm)