Câu 1.3.1.1.c Trong một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn dương.. Câu 3.4.1.1.c Khi một vật rắn ở vị trí gần với một vị trí cân bằng bền của
Trang 1Câu 1.1.1.1.a Các thành phần của hệ qui chiếu gồm có:
A.vật làm mốc và đồng hồ
B.vật làm mốc và gốc tọa độ
C.vật làm mốc, hệ tộa độ và đồng hồ
D.vật làm mốc, gốc tọa độ và đồng hồ
Câu 1.1.1.2.b Phương pháp động học dùng để:
A.xác định vận tốc
B.xác định tọa độ
C.giải bài toán động học
D.xác định gia tốc
Câu 1.1.1.3.b Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật:
A.chuyển động thẳng đều
B.chuyển động đều
C.chuyển động có gia tốc
D.chuyển động tròn đều
Câu 1.3.1.1.c Trong một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn dương
B.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn âm
C.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn cùng dấu
D.giá trị của vận tốc và gia tốc luôn luôn trái dấu
Câu 1.5.1.1.c Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều?
A.là chuyển động không có gia tốc
B.là chuyển động có tốc độ không đổi
C.là chuyển động có vận tốc luôn đổi hướng
D.là chuyển động có gia tốc luôn đổi hướng
Câu 1.3.1.2.c Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng biến đổi
đều?
Trang 2A.Chuyển động thẳng có gia tốc không đổi.
B.Chuyển động thẳng có quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp tăng những lượng bằng nhau
C.Chuyển động có gia tốc tăng đều
D.Chuyển động thẳng có tọa độ tăng đều
Câu 3.4.1.1.c Khi một vật rắn ở vị trí gần với một vị trí cân bằng bền của nó thì:
A.Xuất hiện mômen của trọng lực làm vật rơi xuống
A.Xuất hiện mômen của trọng lực kéo vật về vị trí cân bằng
A.Xuất hiện một mômen của trọng lực vật ra xa vị trí cân bằng
A.Không xuất hiện một mômen của trọng lực
Câu 2.2.2.1.b Nếu lực tác dụng vào một vật đang chuyển động tăng lên gấp hai lần thì:
A.tốc độ của vật tăng lên gấp hai lần
B.gia tốc của vật tăng gấp hai lần
C tốc độ của vật tăng lên hoặc giảm xuống gấp hai lần
D gia tốc của vật tăng lên hoặc giảm xuống gấp hai lần
Câu 2.3.2.1.c Điều nào sau đây sai khi nói về trọng lực?
A.Trọng lực xác định bởi biểu thức P=mg
B.Trọng lực là lực hút của trái đất lên vật ở gần trái đất
C.Trọng lực tác dụng lên các vật có khối lượng bằng nhau là bằng nhau
D.Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật trên mặt đất
Câu 2.3.1.2.a Trong các giá trị sau đây, giá trị nào là giá trị của hằng số hấp dẫn?
A.G=6,67.10-11
B.G=6,67.1011
C.G=6,67.10-23
D.G=6,67.1023
Câu 2.4.1.1.b Lực đàn hồi xuất hiện khi:
A.vật có tính đàn hồi chuyển động có gia tốc
Trang 3B.vật có tính đàn hồi đang va chạm với vật khác.
C.vật có tính đàn hồi rơi tự do sắp chạm sàn
D.vật có tính đàn hồi sau khi va chạm với vật khác
Câu 2.5.1.1.a Lực ma sát trượt xuất hiện khi:
A.vật đặt trên mặt phẳng nghiêng
B.vật trượt trên bề mặt của vật khác
C.vật lăn trên bề mặt của vật khác
D.vật chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 3.1.1.1.a Phép phân tích lực cho phép ta:
A.thay thế một lực bằng một lực duy nhất
B.thay thế một lực bằng một lực giống hệt nó
C.thay thế một lực bằng một lực khác
C.thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực
Câu 3.1.2.2.b Phát biểu nào sau đây đúng khi xét về một vật hình hộp đang đặt đứng yên trên
một mặt phẳng nghiêng gắn liền vói mặt đất:
A.trọng lực cân bằng với phản lực của mặt phẳng nghiêng
B trọng lực cân bằng với lực ma sát nghỉ
C.thành phần tiếp tuyến của trọng lực cân bằng với lực ma sát nghỉ
D.thành phần pháp tuyến của trọng lực cân bằng với lực ma sát nghỉ
Câu 1.2.3.3.a Khảo sát 2 vật A và B chuyển động thẳng đều ta thu được kết quả như sau:
Vật A trong 20 giây đi được 100m
Vật B đi được 100m hết 10 giây
Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh chuyển động của chúng:
A.Vật A chuyển động nhanh hơn vật B
B.Vật A chuyển động nhanh như vật B
C.Vật A chuyển động chậm hơn vật B
D Vật A dừng lại sau vật B
Trang 4Một vật đang chuyển động tròn đều thì:
A.không chịu tác dụng của lực nào
B.hợp lực của các lực tác dụng và nó bằng không
C.hợp lực của các lực tác dụng và nó hướng vào tâm quỹ đạo
D hợp lực của các lực tác dụng và nó có hướng và độ lớn không đổi