hình ảnh viêm phổiHình ảnh viêm phổi Pneumonia: Dạng tổn thương đám mờ có dấu hiệu phế quản khí air bronchogram... Đm mạc treo tràng trên 4.Đầu tụy 5.. 1.TM mạc treo tràng trên 2.Đm mạ
Trang 1Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 4-Xương đòn 5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 13a-ĐM dưới đòn phải 14-ĐM cảnh chung trái 15-TM cảnh trong trái 16-Xương bả vai
17-Xương sườn I 26-TM dưới đòn T
Trang 2Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 4(4*)-Xương đòn 5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13(13*)-ĐM dưới đòn 13a-ĐM dưới đòn phải 14(14*)-ĐM cảnh chung 15-TM cảnh trong trái 16-Xương bả vai
17-Xương sườn I 18-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P
Trang 3Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn 13a-ĐM dưới đòn phải (14*)-ĐM cảnh chung 16-Xương bả vai
18-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P
Trang 4Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai 18-Xương ức 21(21*)-TM cánh tay đầu 27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 5Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21(21*)-TM cánh tay đầu 24-Cơ tròn to
27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 6Giải phẫu CT ngực
3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 8-Cơ ngực lớn
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P (21*)-TM cánh tay đầu T 24-Cơ tròn to
27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 7Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 8-Cơ ngực lớn
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P (21*)-TM cánh tay đầu T 24-Cơ tròn to
27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 8Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Đoạn lên ĐMC (19*)-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn to 25-Cơ tròn nhỏ
Trang 9Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to
Trang 10Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to
Trang 11Giải phẫu CT ngực
1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC (20*)-TM Azygous 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to
Trang 12Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai 12-Cơ liên đốt sống (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20(20*)-TM Azygous 22-TM chủ trên
24-Cơ tròn nhỏ
Trang 13Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi (30*)-ĐM phổi trái
Trang 14Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải (30*)-ĐM phổi trái
Trang 15Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang
11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải (30*)-ĐM phổi trái 32-Carina ( Vị trí khí quản chia đôi )
Trang 16Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
22-TM chủ trên 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải
Trang 17Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 3-Cơ thang
10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
22-TM chủ trên 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải
Trang 18Gi¶i phÉu CT ngùc
2-Thùc qu¶n 11-§Çu dµi c¬ 2 ®Çu (19-)-Quai lªn §MC (19+)-Quai xuèng §MC 20-TM Azygous
22-TM chñ trªn 30-§M phæi ph¶i 33-T©m thÊt ph¶i 34-T©m nhÜ ph¶i
Trang 19Giải phẫu CT ngực
2-Thực quản 18-Xương ức (19-)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
30-ĐM phổi phải 33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 37-TM phổi phải
Trang 20Giải phẫu CT ngực
(18*)-Xương ức (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
30-ĐM phổi phải 33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất
Trang 21Giải phẫu CT ngực
(18*)-Xương ức (19+)Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 36-Tâm thất trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất 40-Van 3 lá
Trang 2218*)-Xương ức (19+)Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 36-Tâm thất trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất 39-Xoang vành
Giải phẫu CT ngực
Trang 23Gi¶i phÉu CT ngùcC©y phÕ qu¶n vµ ph©n thuú phæi
Trang 25Ngang møc Carina
3
3
6 2
6
Trang 26Ngang mức động mạch phổi trái
3
3
6 6
1/2 2
Trang 276 6
5 4
5
4
Ngang mức động mạch phổi phải
Trang 286 6
5 4
4
Trang 295
8 9
10
4 7/8 9
Ngang møc nhÜ tr¸i
Trang 30Vµi h×nh ¶nh bÖnh lý phæi vµ trung thÊt
h×nh ¶nh xÑp phæi
H×nh ¶nh xÑp phæi tr¸i do u phæi U phÝa trong g©y låi bê bÊt th
êng, tû träng u gi¶m so víi vïng phæi xÑp
Trang 31hình ảnh dãn phế quản
Hình ảnh dãn phế quản với dấu hiệu vòng nhẫn ( Signet ring sign ):
Đường kính PQ > đưòng kính động mạch đi kèm ( Bình thường tỷ số
phế quản/ mạch máu <1,2 )
Trang 32h×nh ¶nh d·n phÕ qu¶n
H×nh ¶nh d·n phÕ qu¶n víi dÊu hiÖu ®êng ray ( Train Line Sign )
Do d·n phÕ qu¶n h×nh trô khi phÕ qu¶n song song víi mÆt c¾t
Trang 33hình ảnh viêm phổi
Hình ảnh viêm phổi Pneumonia: Dạng tổn thương đám mờ có dấu
hiệu phế quản khí ( air bronchogram )
Trang 34hình ảnh u phổi ác tính
Hình ảnh K phổi ngoại biên có bờ không đều, nhiều tua gai, có co
kéo màng phổi lân cận.
Trang 35hình ảnh u phổi ác tính
Liên quan với lòng phế quản thuỳ lưỡi phổi T Tỷ trọng không đồng nhất do hoại tử
Trang 36hình ảnh u trung thất
Thymoma < 2cm lành tính, không có xâm
lấn ( BN nhược cơ ) Teratoma lành tính ( Tỷ trọng hỗn hợp )
Trang 37h×nh ¶nh u trung thÊt
Bãc t¸ch §MC type A víi h×nh ¶nh néi m¹c bÞ bãc t¸ch ®Èy xa thµnh ( §êng
mê mòi tªn) t¹o lªn h×nh ¶nh hai nßng ( Nßng thËt- nßng gi¶ )
Trang 38Bệnh lý màng phổi
Hình ảnh tràn dịch màng phổi tự do (E) gây xẹp phổi thụ động
Trang 39BÖnh lý mµng phæi
H×nh ¶nh trµn khÝ mµng phæi (P) tû träng thÊp ( KhÝ ) kh«ng cã nhu m« phæi,
phÇn nhu m« phæi bÞ ®Èy xÑp vµo trong
Trang 40Xin c¶m ¬n !!!
Trang 41HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU HỌC CTSCANNER VÙNG
Trang 461.TM trên gan (T) 2.TM trên gan giữa 3.TM trên gan (P) 4.Cơ răng trước 5.Cơ lưng rộng 6.TM đơn 7.TM bán đơn 8.TM chủ dưới 9.Cơ dựng gai
A.ĐMC bụng
Trang 471.TM trên gan (T) 2.TM trên gan giữa 3.TM trên gan (P) 4.TM bán đơn 5.TM chủ dưới 6.Nối thực quản – dạ dày A.ĐMC bụng Stomach: dạ dày Spleen: lách
Trang 481.TM trên gan giữa 2.TM chủ dưới AS.thùy trước PS.thùy sau LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày Spleen.lách
Trang 491.TM trên gan giữa 2.TM cửa (T) 3.TM chủ dưới AS.thùy trước PS.thùy sau LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày
Spleen.lách
Trang 501.TM cửa chính 2 TM chủ dưới 3.TM lách 4.Thân tụy
Trang 511.TM cửa chính 2.TM lách 3.chân hoành 4.thân tụy 5.thùy đuôi 6.ĐM gan 7.TM chủ dưới LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày Spleen.lách
Trang 521.TM cửa chính 2.TM lách 3.Tuyến thượng thận 4.Tụy
5.Đại tràng góc lách 6.Oáng mật chủ 7.Tm cữa (P) jejunum.ruột non
Trang 531.Hội lưu TM 2.Tm lách 3.Thân sống 4.Cổ tụy 5.Tuyến thượng thận 6.Đại tràng góc lách 7.Tm cữa (P) 8 Oáng mật chu jejunum.ruột non
LK Thận(T)
Trang 541.TM mạc treo tràng trên 2 Đm mạc treo tràng trên 3.Trụ hoành 4.Đầu tụy 5 Oáng mật chủ 6.Tá tràng 7.Túi mật 8 Đại tràng góc lách jejunum.ruột non LK Thận(T) RK Thận (P)
Trang 551.TM mạc treo tràng trên 2.Tà tràng 3 Đm mạc treo tràng trên 4.Đầu tụy
5 TM thận(T) 6.ĐM thận (T) 7.Tụy (mỏm móc) jejunum.ruột non
Gallbladder.Túi mật
Trang 561.TM mạc treo tràng trên 2 Đm mạc treo tràng trên 3 TM thận(T) 4.TM thận (P) 5.TM chủ dưới 6.Tụy 7.Đại tràng xuống 8.Đại tràng lên 9.Tá tràng jejunum:ruột non
Trang 571.TM mạc treo tràng trên 2.Đm mạc treo tràng trên 3.Tá tràng 4.ĐM thận (P) 5.Đại tràng xuống Jejunum: ruột non Liver: gan
LK Thận(T) RK Thận (P)
Trang 581.Tá tràng 2 TM chủ dưới 3.Bể thận 4 Đại tràng xuống 5.Thận dốt sống 6.Mỏm gai jejunum.ruột non LK Thận(T)
RK Thận (P)
Trang 591.Đại tràng ngang 2.Đại tràng xuống 3.Đại tràng lên 4.Tá tràng
LK Thận(T) RK Thận (P)
Trang 601.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.Cơ thẳng bụng 4 Cơ ngang bụng 5 Cơ chéo bụng trong 6 Cơ chéo bụng ngoài 7.Bản sống 8.Cuống sống
Trang 611.Đại tràng xuống 2.Lổ ra của thần kinh sống 3.Cơ thẳng bụng
QL(quadratus lumborum): cơ vuông thắt lưng Ps : cơ thắt lưng jejunum.ruột non
Trang 621.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.Cơ thẳng bụng
QL(quadratus lumborum): cơ vuông thắt lưng Ps : cơ thắt lưng jejunum.ruột non
Trang 631.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.Cơ dựng gai Ps : cơ thắt lưng
Trang 641.Đại tràng xuống 2 Cơ dựng gai 3 Đại tràng lên 4.ĐM chậu chung Psoas : cơ rhắt lưng
Trang 651.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.TM chậu chung
Trang 66HÌNH ẢNH CT VÙNG
CHẬU
Trang 671.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.TM chậu chung 5 Xương chậu
Trang 681.Cánh chậu 2 Bao màng cứng 3 Đại tràng lên
4 Cơ chậu 5 Xương cùng
Trang 691.Khớp cùng chậu (T ) 2 Manh tràng 3 Cơ mông nhỡ
Trang 701.Đại tràng sigma 2 Manh tràng 3 Đoạn cuối hồi tràng
4 Cánh chậu 5 Cơ mông nhỡ 6 Cơ mông lớn
Trang 711.Đại tràng sigma 2 Manh tràng 3 Ruột thừa 4 Cơ mông nhỡ
5 Cơ mông lớn 6 ĐM và TM chậu trong
Trang 721.ĐM chậu ngoài 2 TM chậu ngoài 3 Khớp cùng – chậu T
4 Đại tràng sigma 5 Cơ mông lớn 6 Cơ mông nhỡ 7 Cơ mông bé
Trang 731.Buồng trứng P 2 Đại tràng sigma 3 Cơ hình lê
4 Cơ chậu 5 Cơ thắt lưng UT : tử cung (phần đáy)
Trang 741.Cơ mông lớn 2 Cơ mông nhỡ 3 Cơ mông bé 4 Cơ thắt lưng – chậu
5 Các quai ruột non
Trang 751 Buồng trứng (T) 2 Dịch sinh lý ở vùng chậu 3 Đáy tử cung
4 Buồng nội mạc tử cung 5 Cơ mông bé 6 Cơ mông nhỡ 7 Cơ mông lớn
Trang 761.Đại tràng sigma
2 Cơ mông lớn
3 Cơ mông nhỡ
4 Cơ mông bé
5 Cơ thắt lưng chậu
6 Cơ hình lê
Trang 771 Buồng trứng (T) 2 Dịch tự do sinh lý 3 Tử cung (buồng nội mạc)
4 Cơ thắt lưng – chậu 5 Trực tràng 6 Dây chằng tròn của tử cung
Trang 781 Đại tràng sigma 2 Cơ thắt lưng chậu 3 Cơ thẳng bụng
4 Cơ bịt trong 5 Trần ổ cối
Trang 791 Trực tràng 2 Cổ tử cung 3 Cơ thắt lưng – chậu
4 Cơ bịt trong 5 Trần ổ cối UB : bàng quang
Trang 801 TM chậu ngoaì 2 ĐM chậu ngoài 3 Cơ mông lớn 4 Cơ mông nhỡ
5 Cơ mông bé 6 Cơ thắt lưng – chậu 7 Cơ bịt trong
Trang 811 Cổ tử cung 2 Chỏm xương đùi 3 Bờ trườc ổ cối 4 Bờ sau ổ cối
UB : bàng quang
Trang 82NAM
1 Túi tinh 2 Trực tràng UB : bàng quang
Trang 831 Hậu môn 2 Đỉnh xương cụt 3 Cơ bịt trong 4 Mấu chuyển lớn của
xương đùi 5 Aâm đạo 6 Hố ngồi – trực tràng 7 ĐM đùi chung 8 TM đùi chung 9 Chỏm xương đùi UB : bàng quang
Trang 841 Xương đùi 2 Tuyến tiền liệt 3 Trực tràng 4 Cơ nâng hậu môn
UB : bàng quang
Trang 851.Hậu môn 2 Aâm đạo 3 Cơ bịt trong 4 Cơ thắt lưng – chậu
5 Cơ thẳng đùi 6 Cơ căng mạc đùi 7 Cơ may 8 Cơ rộng bên 9 Uï ngồi UB : bàng quang
Trang 861 Tuyến tiền liệt 2 Trực tràng 3 Cơ bịt trong
4 Thừng tinh
Trang 871.Cơ bịt ngoài 2 Cơ lược 3 Khớp mu 4 Uï ngồi
5 Cổ xương đùi 6 Ngành trên xương mu
Trang 881 Tuyến tiền liệt 2 Trực tràng 3 Cơ nâng hậu môn
Trang 891 Ngành dưới xương mu 2 Cơ lược 3 Cơ thắt lưng – chậu 4 Hố ngồi – trực tràng
Trang 901 Trực tràng 2 Ngành dưới xương mu 3 Hố ngồi – trực tràng 4 Cơ thắt lưng – chậu 5 Cơ thẳng đùi 6.Cơ may 7.Cơ căng mạc đùi 8.Cơ rộng bên 9 Thừng tinh 10 Thể hang của dương vật
Trang 91CTSCANNER BỤNG
THÌ ĐỘNG MẠCH
Trang 921 Thuøy ñuoâi cuûa
Trang 968 Đại tràng ngang
9 Tuyến thượng thận
A : ĐM chủ bụng
LK : Thận T
Trang 981 ĐM mạc treo tràng trên
Trang 100AC : Đại tràng lên
DC : Đại tràng xuống
J : Hỗng tràng
LK : Thận T
Trang 102AC : Đại tràng lên
DC : Đại tràng xuống
J : Các quai hỗng tràng
L : Chóp gan
LK : Thận T
Trang 1031 Tá tràng
2 TM chủ dưới
3 Cơ vuông thắt lưng
4 Cơ thẳng bụng
A : ĐM chủ bụng
AC : Đại tràng lên
DC : Đại tràng xuống
J : Hỗng tràng
LK : Thận T
Ps : Cơ thắt lưng – chậu
RK : Thận P
Trang 104TÁI TẠO VÙNG BỤNG
VÀ CHẬU
Trang 105AC : Đại tràng lên
DC : Đại tràng xuống
Trang 106MP trán, bụng
1 Xương chậu (T)
2 TM cửa chính
3 TM chủ dưới
4 Đại tràng lên
5 Đại tràng xuống