1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI PHẪU CT NGỰC

108 725 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 33,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình ảnh viêm phổiHình ảnh viêm phổi Pneumonia: Dạng tổn thương đám mờ có dấu hiệu phế quản khí air bronchogram... Đm mạc treo tràng trên 4.Đầu tụy 5.. 1.TM mạc treo tràng trên 2.Đm mạ

Trang 1

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 4-Xương đòn 5-Cơ dưới vai

6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 13a-ĐM dưới đòn phải 14-ĐM cảnh chung trái 15-TM cảnh trong trái 16-Xương bả vai

17-Xương sườn I 26-TM dưới đòn T

Trang 2

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 4(4*)-Xương đòn 5-Cơ dưới vai

6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13(13*)-ĐM dưới đòn 13a-ĐM dưới đòn phải 14(14*)-ĐM cảnh chung 15-TM cảnh trong trái 16-Xương bả vai

17-Xương sườn I 18-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P

Trang 3

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai

6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn 13a-ĐM dưới đòn phải (14*)-ĐM cảnh chung 16-Xương bả vai

18-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P

Trang 4

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai

6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn 9-Cơ ngực bé

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai 18-Xương ức 21(21*)-TM cánh tay đầu 27-Thân ĐM cánh tay đầu

Trang 5

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai

6-Cơ dưới gai 7-Cơ trên gai 8-Cơ ngực lớn

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21(21*)-TM cánh tay đầu 24-Cơ tròn to

27-Thân ĐM cánh tay đầu

Trang 6

Giải phẫu CT ngực

3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 8-Cơ ngực lớn

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P (21*)-TM cánh tay đầu T 24-Cơ tròn to

27-Thân ĐM cánh tay đầu

Trang 7

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 8-Cơ ngực lớn

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 13-ĐM dưới đòn T 14-ĐM cảnh chung T 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức 21-TM cánh tay đầu P (21*)-TM cánh tay đầu T 24-Cơ tròn to

27-Thân ĐM cánh tay đầu

Trang 8

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Đoạn lên ĐMC (19*)-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn to 25-Cơ tròn nhỏ

Trang 9

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to

Trang 10

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai

11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống 19-Cung ĐMC 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to

Trang 11

Giải phẫu CT ngực

1-Khí quản 2-Thực quản 3-Cơ thang 5-Cơ dưới vai 6-Cơ dưới gai

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 12-Cơ liên đốt sống (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC (20*)-TM Azygous 22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 25-Cơ tròn to

Trang 12

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai 12-Cơ liên đốt sống (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20(20*)-TM Azygous 22-TM chủ trên

24-Cơ tròn nhỏ

Trang 13

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai

11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi (30*)-ĐM phổi trái

Trang 14

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang 6-Cơ dưới gai

11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải (30*)-ĐM phổi trái

Trang 15

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang

11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

22-TM chủ trên 24-Cơ tròn nhỏ 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải (30*)-ĐM phổi trái 32-Carina ( Vị trí khí quản chia đôi )

Trang 16

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu 16-Xương bả vai (18*)-Xương ức (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

22-TM chủ trên 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải

Trang 17

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 3-Cơ thang

10-Cơ răng trước 11-Đầu dài cơ 2 đầu (19*)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

22-TM chủ trên 29-Thân ĐM phổi 30-ĐM phổi phải

Trang 18

Gi¶i phÉu CT ngùc

2-Thùc qu¶n 11-§Çu dµi c¬ 2 ®Çu (19-)-Quai lªn §MC (19+)-Quai xuèng §MC 20-TM Azygous

22-TM chñ trªn 30-§M phæi ph¶i 33-T©m thÊt ph¶i 34-T©m nhÜ ph¶i

Trang 19

Giải phẫu CT ngực

2-Thực quản 18-Xương ức (19-)-Quai lên ĐMC (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

30-ĐM phổi phải 33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 37-TM phổi phải

Trang 20

Giải phẫu CT ngực

(18*)-Xương ức (19+)-Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

30-ĐM phổi phải 33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất

Trang 21

Giải phẫu CT ngực

(18*)-Xương ức (19+)Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 36-Tâm thất trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất 40-Van 3 lá

Trang 22

18*)-Xương ức (19+)Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous

33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 36-Tâm thất trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất 39-Xoang vành

Giải phẫu CT ngực

Trang 23

Gi¶i phÉu CT ngùcC©y phÕ qu¶n vµ ph©n thuú phæi

Trang 25

Ngang møc Carina

3

3

6 2

6

Trang 26

Ngang mức động mạch phổi trái

3

3

6 6

1/2 2

Trang 27

6 6

5 4

5

4

Ngang mức động mạch phổi phải

Trang 28

6 6

5 4

4

Trang 29

5

8 9

10

4 7/8 9

Ngang møc nhÜ tr¸i

Trang 30

Vµi h×nh ¶nh bÖnh lý phæi vµ trung thÊt

h×nh ¶nh xÑp phæi

H×nh ¶nh xÑp phæi tr¸i do u phæi U phÝa trong g©y låi bê bÊt th­

êng, tû träng u gi¶m so víi vïng phæi xÑp

Trang 31

hình ảnh dãn phế quản

Hình ảnh dãn phế quản với dấu hiệu vòng nhẫn ( Signet ring sign ):

Đường kính PQ > đưòng kính động mạch đi kèm ( Bình thường tỷ số

phế quản/ mạch máu <1,2 )

Trang 32

h×nh ¶nh d·n phÕ qu¶n

H×nh ¶nh d·n phÕ qu¶n víi dÊu hiÖu ®­êng ray ( Train Line Sign )

Do d·n phÕ qu¶n h×nh trô khi phÕ qu¶n song song víi mÆt c¾t

Trang 33

hình ảnh viêm phổi

Hình ảnh viêm phổi Pneumonia: Dạng tổn thương đám mờ có dấu

hiệu phế quản khí ( air bronchogram )

Trang 34

hình ảnh u phổi ác tính

Hình ảnh K phổi ngoại biên có bờ không đều, nhiều tua gai, có co

kéo màng phổi lân cận.

Trang 35

hình ảnh u phổi ác tính

Liên quan với lòng phế quản thuỳ lưỡi phổi T Tỷ trọng không đồng nhất do hoại tử

Trang 36

hình ảnh u trung thất

Thymoma < 2cm lành tính, không có xâm

lấn ( BN nhược cơ ) Teratoma lành tính ( Tỷ trọng hỗn hợp )

Trang 37

h×nh ¶nh u trung thÊt

Bãc t¸ch §MC type A víi h×nh ¶nh néi m¹c bÞ bãc t¸ch ®Èy xa thµnh ( §­êng

mê mòi tªn) t¹o lªn h×nh ¶nh hai nßng ( Nßng thËt- nßng gi¶ )

Trang 38

Bệnh lý màng phổi

Hình ảnh tràn dịch màng phổi tự do (E) gây xẹp phổi thụ động

Trang 39

BÖnh lý mµng phæi

H×nh ¶nh trµn khÝ mµng phæi (P) tû träng thÊp ( KhÝ ) kh«ng cã nhu m« phæi,

phÇn nhu m« phæi bÞ ®Èy xÑp vµo trong

Trang 40

Xin c¶m ¬n !!!

Trang 41

HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU HỌC CTSCANNER VÙNG

Trang 46

1.TM trên gan (T) 2.TM trên gan giữa 3.TM trên gan (P) 4.Cơ răng trước 5.Cơ lưng rộng 6.TM đơn 7.TM bán đơn 8.TM chủ dưới 9.Cơ dựng gai

A.ĐMC bụng

Trang 47

1.TM trên gan (T) 2.TM trên gan giữa 3.TM trên gan (P) 4.TM bán đơn 5.TM chủ dưới 6.Nối thực quản – dạ dày A.ĐMC bụng Stomach: dạ dày Spleen: lách

Trang 48

1.TM trên gan giữa 2.TM chủ dưới AS.thùy trước PS.thùy sau LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày Spleen.lách

Trang 49

1.TM trên gan giữa 2.TM cửa (T) 3.TM chủ dưới AS.thùy trước PS.thùy sau LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày

Spleen.lách

Trang 50

1.TM cửa chính 2 TM chủ dưới 3.TM lách 4.Thân tụy

Trang 51

1.TM cửa chính 2.TM lách 3.chân hoành 4.thân tụy 5.thùy đuôi 6.ĐM gan 7.TM chủ dưới LS.thùy bên MS.thùy giữa Stomach.dạ dày Spleen.lách

Trang 52

1.TM cửa chính 2.TM lách 3.Tuyến thượng thận 4.Tụy

5.Đại tràng góc lách 6.Oáng mật chủ 7.Tm cữa (P) jejunum.ruột non

Trang 53

1.Hội lưu TM 2.Tm lách 3.Thân sống 4.Cổ tụy 5.Tuyến thượng thận 6.Đại tràng góc lách 7.Tm cữa (P) 8 Oáng mật chu jejunum.ruột non

LK Thận(T)

Trang 54

1.TM mạc treo tràng trên 2 Đm mạc treo tràng trên 3.Trụ hoành 4.Đầu tụy 5 Oáng mật chủ 6.Tá tràng 7.Túi mật 8 Đại tràng góc lách jejunum.ruột non LK Thận(T) RK Thận (P)

Trang 55

1.TM mạc treo tràng trên 2.Tà tràng 3 Đm mạc treo tràng trên 4.Đầu tụy

5 TM thận(T) 6.ĐM thận (T) 7.Tụy (mỏm móc) jejunum.ruột non

Gallbladder.Túi mật

Trang 56

1.TM mạc treo tràng trên 2 Đm mạc treo tràng trên 3 TM thận(T) 4.TM thận (P) 5.TM chủ dưới 6.Tụy 7.Đại tràng xuống 8.Đại tràng lên 9.Tá tràng jejunum:ruột non

Trang 57

1.TM mạc treo tràng trên 2.Đm mạc treo tràng trên 3.Tá tràng 4.ĐM thận (P) 5.Đại tràng xuống Jejunum: ruột non Liver: gan

LK Thận(T) RK Thận (P)

Trang 58

1.Tá tràng 2 TM chủ dưới 3.Bể thận 4 Đại tràng xuống 5.Thận dốt sống 6.Mỏm gai jejunum.ruột non LK Thận(T)

RK Thận (P)

Trang 59

1.Đại tràng ngang 2.Đại tràng xuống 3.Đại tràng lên 4.Tá tràng

LK Thận(T) RK Thận (P)

Trang 60

1.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.Cơ thẳng bụng 4 Cơ ngang bụng 5 Cơ chéo bụng trong 6 Cơ chéo bụng ngoài 7.Bản sống 8.Cuống sống

Trang 61

1.Đại tràng xuống 2.Lổ ra của thần kinh sống 3.Cơ thẳng bụng

QL(quadratus lumborum): cơ vuông thắt lưng Ps : cơ thắt lưng jejunum.ruột non

Trang 62

1.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.Cơ thẳng bụng

QL(quadratus lumborum): cơ vuông thắt lưng Ps : cơ thắt lưng jejunum.ruột non

Trang 63

1.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.Cơ dựng gai Ps : cơ thắt lưng

Trang 64

1.Đại tràng xuống 2 Cơ dựng gai 3 Đại tràng lên 4.ĐM chậu chung Psoas : cơ rhắt lưng

Trang 65

1.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.TM chậu chung

Trang 66

HÌNH ẢNH CT VÙNG

CHẬU

Trang 67

1.Đại tràng xuống 2 Đại tràng lên 3.ĐM chậu chung 4.TM chậu chung 5 Xương chậu

Trang 68

1.Cánh chậu 2 Bao màng cứng 3 Đại tràng lên

4 Cơ chậu 5 Xương cùng

Trang 69

1.Khớp cùng chậu (T ) 2 Manh tràng 3 Cơ mông nhỡ

Trang 70

1.Đại tràng sigma 2 Manh tràng 3 Đoạn cuối hồi tràng

4 Cánh chậu 5 Cơ mông nhỡ 6 Cơ mông lớn

Trang 71

1.Đại tràng sigma 2 Manh tràng 3 Ruột thừa 4 Cơ mông nhỡ

5 Cơ mông lớn 6 ĐM và TM chậu trong

Trang 72

1.ĐM chậu ngoài 2 TM chậu ngoài 3 Khớp cùng – chậu T

4 Đại tràng sigma 5 Cơ mông lớn 6 Cơ mông nhỡ 7 Cơ mông bé

Trang 73

1.Buồng trứng P 2 Đại tràng sigma 3 Cơ hình lê

4 Cơ chậu 5 Cơ thắt lưng UT : tử cung (phần đáy)

Trang 74

1.Cơ mông lớn 2 Cơ mông nhỡ 3 Cơ mông bé 4 Cơ thắt lưng – chậu

5 Các quai ruột non

Trang 75

1 Buồng trứng (T) 2 Dịch sinh lý ở vùng chậu 3 Đáy tử cung

4 Buồng nội mạc tử cung 5 Cơ mông bé 6 Cơ mông nhỡ 7 Cơ mông lớn

Trang 76

1.Đại tràng sigma

2 Cơ mông lớn

3 Cơ mông nhỡ

4 Cơ mông bé

5 Cơ thắt lưng chậu

6 Cơ hình lê

Trang 77

1 Buồng trứng (T) 2 Dịch tự do sinh lý 3 Tử cung (buồng nội mạc)

4 Cơ thắt lưng – chậu 5 Trực tràng 6 Dây chằng tròn của tử cung

Trang 78

1 Đại tràng sigma 2 Cơ thắt lưng chậu 3 Cơ thẳng bụng

4 Cơ bịt trong 5 Trần ổ cối

Trang 79

1 Trực tràng 2 Cổ tử cung 3 Cơ thắt lưng – chậu

4 Cơ bịt trong 5 Trần ổ cối UB : bàng quang

Trang 80

1 TM chậu ngoaì 2 ĐM chậu ngoài 3 Cơ mông lớn 4 Cơ mông nhỡ

5 Cơ mông bé 6 Cơ thắt lưng – chậu 7 Cơ bịt trong

Trang 81

1 Cổ tử cung 2 Chỏm xương đùi 3 Bờ trườc ổ cối 4 Bờ sau ổ cối

UB : bàng quang

Trang 82

NAM

1 Túi tinh 2 Trực tràng UB : bàng quang

Trang 83

1 Hậu môn 2 Đỉnh xương cụt 3 Cơ bịt trong 4 Mấu chuyển lớn của

xương đùi 5 Aâm đạo 6 Hố ngồi – trực tràng 7 ĐM đùi chung 8 TM đùi chung 9 Chỏm xương đùi UB : bàng quang

Trang 84

1 Xương đùi 2 Tuyến tiền liệt 3 Trực tràng 4 Cơ nâng hậu môn

UB : bàng quang

Trang 85

1.Hậu môn 2 Aâm đạo 3 Cơ bịt trong 4 Cơ thắt lưng – chậu

5 Cơ thẳng đùi 6 Cơ căng mạc đùi 7 Cơ may 8 Cơ rộng bên 9 Uï ngồi UB : bàng quang

Trang 86

1 Tuyến tiền liệt 2 Trực tràng 3 Cơ bịt trong

4 Thừng tinh

Trang 87

1.Cơ bịt ngoài 2 Cơ lược 3 Khớp mu 4 Uï ngồi

5 Cổ xương đùi 6 Ngành trên xương mu

Trang 88

1 Tuyến tiền liệt 2 Trực tràng 3 Cơ nâng hậu môn

Trang 89

1 Ngành dưới xương mu 2 Cơ lược 3 Cơ thắt lưng – chậu 4 Hố ngồi – trực tràng

Trang 90

1 Trực tràng 2 Ngành dưới xương mu 3 Hố ngồi – trực tràng 4 Cơ thắt lưng – chậu 5 Cơ thẳng đùi 6.Cơ may 7.Cơ căng mạc đùi 8.Cơ rộng bên 9 Thừng tinh 10 Thể hang của dương vật

Trang 91

CTSCANNER BỤNG

THÌ ĐỘNG MẠCH

Trang 92

1 Thuøy ñuoâi cuûa

Trang 96

8 Đại tràng ngang

9 Tuyến thượng thận

A : ĐM chủ bụng

LK : Thận T

Trang 98

1 ĐM mạc treo tràng trên

Trang 100

AC : Đại tràng lên

DC : Đại tràng xuống

J : Hỗng tràng

LK : Thận T

Trang 102

AC : Đại tràng lên

DC : Đại tràng xuống

J : Các quai hỗng tràng

L : Chóp gan

LK : Thận T

Trang 103

1 Tá tràng

2 TM chủ dưới

3 Cơ vuông thắt lưng

4 Cơ thẳng bụng

A : ĐM chủ bụng

AC : Đại tràng lên

DC : Đại tràng xuống

J : Hỗng tràng

LK : Thận T

Ps : Cơ thắt lưng – chậu

RK : Thận P

Trang 104

TÁI TẠO VÙNG BỤNG

VÀ CHẬU

Trang 105

AC : Đại tràng lên

DC : Đại tràng xuống

Trang 106

MP trán, bụng

1 Xương chậu (T)

2 TM cửa chính

3 TM chủ dưới

4 Đại tràng lên

5 Đại tràng xuống

Ngày đăng: 10/08/2016, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh xẹp phổi - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh xẹp phổi (Trang 30)
Hình ảnh dãn phế quản - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh dãn phế quản (Trang 31)
Hình ảnh dãn phế quản - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh dãn phế quản (Trang 32)
Hình ảnh viêm phổi - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh viêm phổi (Trang 33)
Hình ảnh u phổi ác tính - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh u phổi ác tính (Trang 34)
Hình ảnh u phổi ác tính - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh u phổi ác tính (Trang 35)
Hình ảnh u trung thất - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh u trung thất (Trang 36)
Hình ảnh u trung thất - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh u trung thất (Trang 37)
Hình ảnh tràn dịch màng phổi tự do (E) gây xẹp phổi thụ động - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh tràn dịch màng phổi tự do (E) gây xẹp phổi thụ động (Trang 38)
Hình ảnh tràn khí màng phổi (P) tỷ trọng thấp ( Khí ) không có nhu mô phổi, - GIẢI PHẪU CT NGỰC
nh ảnh tràn khí màng phổi (P) tỷ trọng thấp ( Khí ) không có nhu mô phổi, (Trang 39)
HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU - GIẢI PHẪU CT NGỰC
HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU (Trang 41)
HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU  HỌC CTSCANNER VÙNG - GIẢI PHẪU CT NGỰC
HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU HỌC CTSCANNER VÙNG (Trang 41)
HÌNH ẢNH CT VÙNG - GIẢI PHẪU CT NGỰC
HÌNH ẢNH CT VÙNG (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w