• Linh kiện không điều khiển• Có cấu tạo gồm một lớp chuyển tiếp p-n, 2 điện cực ngoài • Phương pháp chế tạo : Khuyếch tán nguyên tử tạp chất loại p vào một mặt của phiến tinh thể Si lo
Trang 11 DIODE COÂNG SUAÁT
Trang 2• Linh kiện không điều khiển
• Có cấu tạo gồm một lớp chuyển tiếp p-n, 2 điện cực ngoài
• Phương pháp chế tạo : Khuyếch tán nguyên tử tạp chất
loại p vào một mặt của phiến tinh thể Si loại n
• Cực Anode nối với lớp p, Cathode nối với lớp n
• Quá trình đóng ngắt : Nếu VAK > 0 (điện áp Anode dương
hơn điện áp Cathode) thì diode dẫn (đóng), ngược lại diode ngắt
Trang 3+ Khả năng điều khiển dòng điện (vài A → vài kA )
+ Khả năng khóa điện áp (vài chục V → vài kV )
Trang 51 DIODE CÔNG SUẤT: THỜI GIAN PHỤC HỒI TÍNH NGHỊCH
Thời gian cần thiết để diode phục hồi khả năng chịu áp khoá khi quá trình dẫn thuận chấm dứt
– phục hồi nhanh
- phục hồi chậm
Trang 61 DIODE COÂNG SUAÁT: THỜI GIAN PHỤC HỒI TÍNH NGHỊCH
T ính toán trr để đánh giá khả năng đóng ngắt với tần số phù hợp.
(Example 2.1 – PE Handbook)
Bài tập : Xem Tutorial 2.1 p.19, 20 PE Handbook
Trang 71 DIODE COÂNG SUAÁT: BẢO VỆ LINH KIỆN
Gi á trị dv/dt tra từ thông số kỹ thuật của linh kiện.
Trang 81 DIODE COÂNG SUAÁT: ĐỊNH MỨC LINH KIỆN
Xem ví dụ 2.2 p.18 PE Handbook
Định mức áp : VRRM – giá trị áp ngược tức thời lớn nhất trên diode Định mức dòng : IAV – giá trị trung bình dòng qua diode
Trang 92 TRANSISTOR CÔNG SUẤT
- Linh kiện điều khiển bằng dòng và có ba cực ngoài: Collector (C) , Emitter (E) và cổng điều khiển Base (B)
+ Mạch công suất nối giữa 2 cực C và E + Xung điều khiển cấp vào giữa 2 cực B và E
- Transistor vận hành như một khóa đóng cắt bán dẫn
- BJT công suất được định mức đến 1200V và 400A Chúng thường được sử dụng trong các bộ biến đổi vận hành đến 10kHz
Trang 102 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : ĐẶC TUYẾN VOLT-AMPÈRE
Trang 112 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : ĐẶC TÍNH ĐỘNG
Trang 122 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : MẠCH BẢO VỆ
Trang 132 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : MẠCH KÍCH
- TẠO DẠNG XUNG ĐIỀU
KHIỂN TỐI ƯU
Trang 142 TRANSISTOR DARLINGTON
Điều khiển dòng công suất IC bằng dòng điều khiển IB trị số thấp.
h FE = I C/ I B
Trang 153 MOSFET COÂNG SUAÁT- ĐẶC ĐIỂM
Trang 163 MOSFET COÂNG SUAÁT- ĐẶC ĐIỂM
Sử dụng trong các bộ nguồn, bộ biến đổi
DC-DC, bộ điều khiển động cơ
Trang 173 MOSFET CÔNG SUẤT- ĐẶC ĐIỂM
+ Linh kiện điều khiển bằng
áp Điện áp gate-source V GS
đủ lớn sẽ đóng MOSFET.
+ V DS > 0 v à V GS > 0 ⇒ ON
V GS ≤ 0 ⇒ OFF
Trang 183 MOSFET CÔNG SUẤT - ĐẶC ĐIỂM
+ MOSFET có cấu trúc diode
ngược ký sinh
Trang 193 MOSFET CÔNG SUẤT- ĐẶC ĐIỂM
+ Công suất tổn hao nhiệt ở
trạng thái đóng của MOSFET
cao h ơn BJT MOSFET điện
áp thấp sẽ có điện trở lúc dẫn
R DS (on) nhỏ hơn 0.1Ω, tuy
nhiên các MOSFET cao áp có
điện trở dẫn lên đến vài Ω.
+ Định mức MOSFET khoảng
1000V và 50A.
Trang 203 MOSFET COÂNG SUAÁT - Đặc tuyến Volt- Ampere
Trang 213 MOSFET CÔNG SUẤT - Đặc tính động
MOSFET đóng cắt nhanh và được sử dụng trong các bộ biến đổi vận hành với tần số đến 100kHz và hơn
Trang 223 MOSFET COÂNG SUAÁT - Mạch kích
Trang 234 TRANSISTOR IGBT
Trang 244 TRANSISTOR IGBT
Trang 254 TRANSISTOR IGBT
- V CE > 0 và V GE > 0 ⇒ ON
V GE ≤ 0 ⇒ OFF
-Không có khả năng khóa áp ngược
giá trị lớn hơn 10V
-Định mức IGBT áp U <= 1200 V,
dòng I <= 1 KA
-Tần số đóng ngắt cao hơn so với BJT
nhưng thấp hơn MOSFET
-IJBT có thể làm việc với tần số đóng
cắt lên đến 20kHz
Trang 264 TRANSISTOR IGBT
+ Giống MOSFET , khác ở điện trở
lúc IGBT đóng R CE ( ON ) nhỏ hơn
nhiều so với R DS(ON) MOSFET vì cấu
trúc IGBT có lớp chuyển tiếp pn ⇒
có sự dẫn điện bằng hạt dẫn không
cơ bản ⇒ dòng I điều khiển được đối
với IGBT lớn hơn 5, 10 lần so với
MOSFET
+ Có tín hiệu áp điều khiển V GE ⇒
dòng qua lớp pn phân cực thuận từ
cực C ⇒ E
Trang 275 THYRISTOR
Trang 285 THYRISTOR
Trang 295 THYRISTOR
- dùng cho mạch công suất lớn;
- bốn lớp p, n với 3 cực ngoài Anode (A), Cathode (K) và Gate (G);
- mạch điều khiển được nối giữa cực G & K Mạch công suất được nối giữa A
& K ;
- linh kiện điều khiển bằng dòng Xung dòng IG kích đóng SCR;
- không kích ngắt, dòng qua SCR đang dẫn if bị ngắt khi giá trị dòng này thấp hơn dòng duy trì If < Ih ≈ 0
- định mức SCR : áp vài kV, dòng vài kA
Trang 305 THYRISTOR
Ba trạng thái của SCR:
a Trạng thái khóa áp ngược ( SCR ngắt )
V
R
A
Trang 315 THYRISTOR
Ba trạng thái của SCR:
b Trạng thái khóa áp thu ận ( SCR ngắt )
Trang 325 THYRISTOR
Ba trạng thái của SCR:
c Trạng thái d ẫn ( SCR đĩng )
Trang 335 THYRISTOR
Quá trình đóng ngắt
a Hiện tượng đóng mạch xảy ra ( chuyển từ ngắt ⇒ đóng ) khi
- SCR được đặt ở trạng thái khóa áp thuận
- Xung dòng IG > 0 đưa vào cổng GK
Mạch tương đương của SCR gồm 2 transistor mắc đối Collector và Base với nhau, xung IG làm 2 transistor nhanh chóng dẫn bão hòa Lúc SCR dẫn,
trạng thái của nó giống diode nên dòng IG không còn cần thiết nữa để duy trì trạng thái đóng SCR.
Trang 345 THYRISTOR
Quá trình đóng ngắt
b Hiện tượng ngắt mạch gồm 2 giai đoạn; Chuyển từ đóng ⇒ ngắt
Giai đoạn 1: Giai đoạn làm dòng thuận bị triệt tiêu bằng cách thay đổi điện
trở hoặc điện áp giữa anode và cathode ( đặt áp ngược )
Giai đoạn 2: khôi phục khả năng khóa của SCR Sau khi dòng thuận bị triệt
tiêu SCR cần có 1 thời gian ngắt an toàn (tq) để SCR có thể chuyển sang trạng thái khóa áp thuận an toàn.
Trang 355 THYRISTOR - ĐẶC TUYẾN VOLT-AMPERE
Trang 365 THYRISTOR - ĐẶC TUYẾN VOLT-AMPERE
Trang 375 THYRISTOR - THỜI GIAN NGẮT AN TỒN tq
tq : sau khi phục hồi lớp điện trở nghịch của J1 và J3 quá trình ngắt vẫn
chưa chấm dứt, cần có thêm một thời gian nữa để khôi phục khả năng khóa áp thuận tức là khôi phục điện trở nghịch của lớp J2 Thời gian ngắt an
toàn vì vậy sẽ được định nghĩa : tq- Nó bắt đầu khi dòng thuận trở về
không cho đến khi xuất hiện điện áp khóa thuận mà SCR vẫn không bị
đóng trở lại khi chưa có xung dòng điều khiển IG.
Trang 38G
Trang 395 THYRISTOR - MẠCH BẢO VỆ
di/dt
Trang 406 GTO – Gate turn off thyristor
Trang 416 GTO – Gate turn off thyristor
- Thyritor GTO cũng giống như SCR, được đóng bằng xung dòng cổng Gate nếu điện áp anode- cathode dương
- GTO có khả năng điều khiển ngắt bằng dòng cổng Gate giá trị âm
- Dòng âm ngắt GTO cần phải ngắn (vài µs), nhưng biên độ phải rất lớn so với dòng đóng GTO và thông thường dòng kích ngắt GTO khoản 1/3 dòng anode ở trạng thái dẫn
- Đặc tuyến V-A cho GTO giống của SCR
- Định mức GTO : dòng vài kA , áp vài kV: Dùng cho mạch công suất lớn
Trang 426 GTO – Gate Turn Off Thyristor
Q2A C1
Trang 436 TriAc
- Linh kiện điều khiển dòng xoay chiều và có 1 cổng điều khiển.
- Kích đóng bằng xung dòng điều khiển giống SCR
- Ngắt tự nhiên bằng áp ngược
G
A1
A2