Trung niên gặp nhiều rắc rối về chuyện tình cảm, cuối đời phát lộc.Uy: Mau miệng, tính tình ngỗ ngược, trí dũng song toàn, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công hưng vượng.. phú
Trang 1http://tenchocon.com/
Ý nghĩa của những cái tên
Ý nghĩa của những cái tên theo tôi sưu tầm dưới đây có thể đem lại niềm vui cho bạn hoặc khiến bạn không hài lòng Tuy nhiên chúng chỉ là ý nghĩa của những từ đó theo cách hiểu của một số học giả Tên không quyết định tính cách cũng như tương lại Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà
mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con.
Trang 27thanh nhàn, vinh hoa phú quý Trung niên gặp nhiều rắc rối về chuyện tình cảm, cuối đời phát lộc.
Uy: Mau miệng, tính tình ngỗ ngược, trí dũng song toàn, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công hưng vượng
Úy: Ưu tư, lo lắng, vất vả nhưng không thành công, cuộc đời gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường
Uyên: Phúc lộc, hưng gia, giàu lý trí, hiền từ, có đức độ, gia cảnh tốt, hưởng trọn
Trang 28phú quý.
Uyển: Thanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc
Ý: Vẻ ngoài hạnh phúc, bên trong u sầu, trung niên vất vả, cuối đời cát tường
Y: Xuất ngoại sẽ được cát tường Ưu tư, vất vả, có thể gặp phải tai ương Cuối đời hưởng phúc
Yên: Hoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường Cẩn thận họa trong tình ái
Yến: Thanh tú đa tài, trung niên vất vả hoặc có tai ương, cuối đời cát tường, con cháu hưng vượng
Ý nghĩa của tên người vần V
Chữ V cho thấy bạn là người biết cân bằng mọi vấn đề trong cuộc sống Không chỉ
có vậy, bạn còn hơn những người có tên bắt đầu bằng chữ cái khác ở chỗ bạn biết đặt ra cho mình mục tiêu vươn lên và sẵn sàng làm việc không biết mệt mỏi để có thể đạt được
Văn: Thông minh, liêm khiết, thanh tú, đa tài, có số xuất ngoại Trung niên thành công, phát tài, phát lộc
Vận: Là người nhanh trí, trung niên cát tường, cuối đời ưu tư
Vân: Thông minh, lanh lợi, số vinh hoa, phú quý Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời thịnh vượng, số có 2 con trai
Vật: Số ít phúc, nhiều tai ương, đau ốm, khó trường thọ, số có 2 con trai
Vi: Phúc lộc song toàn, phú quý, đa tài, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.Vĩ: Đa tài, nhanh trí, lanh lợi, cẩn thận họa ái tình Trung niên thành công hưng vượng, cuối đời nhiều lo lắng, sầu muộn
Vị: Phúc lộc song toàn, đa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, được quý nhân phù trợ, thành công, phát tài, phát lộc, kỵ nước, kỵ lửa
Viêm: Thông hiểu đại nghĩa, ôn hòa, hiền hậu, thành công hưng vượng
Viên: Bản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.Viễn: Đa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại Trung niên thành công, phát tài, phát lộc
Viện: Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưng
vượng, xuất ngoại sẽ cát tường
Viết: Cuộc đời thanh nhàn, trung niên vất vả, gia vận tốt
Vĩnh: Khắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý
Vong: Thuở nhỏ vất vả, trung niên tuy vất vả song được hưởng phúc, vinh hoa, cuối đời cát tường
Vu: Là người hiền hậu, cuộc đời thanh nhàn, phú quý Trung niên vất vả, cuối đời ăn nên làm ra Nếu là con gái thì gặp nhiều tai ương bất hạnh
Vũ: Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, danh lợi song toàn.Vương: Cả đời thanh nhàn, vinh hoa, số có 2 vợ Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công phát tài
Vượng: Tính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt
Vưu: Cuộc đời thanh nhàn, thông minh lanh lợi, khắc bạn đời, khắc con cái Trung niên vất vả, cuối đời phát tài phát lộc