Câu 3: 0.5 điểm Dùng chức năng định dạng có điều kiện để định dạng 5 đơn hàng có SỐ LƯỢNG lớn nhất như sau: chữ màu đỏ, in đậm, nền màu vàng.. Câu 4: 0.5 điểm Viết hàm để điền cột TÊN HÀ
Trang 1ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ HỌC KỲ 02A NĂM HỌC 2013 - 2014
TÊN MÔN THI : BẢNG TÍNH
Thời lượng thi : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Thu lại đề thi Được tham khảo tài liệu
□ Các lưu ý:
1) Tại ổ đĩa E của máy tính, sinh viên tạo thư mục và đặt theo quy cách như sau:
Ho ten sinh vien – MSSV - De B và lưu tất cả bài làm của mình vào thư mục vừa
tạo Cuối giờ thi, sinh viên sao chép thư mục bài làm của mình sang U:\NopBaiThi 2) Sinh viên nào không thực hiện đúng theo như lưu ý (1) thì xem như không làm bài thi
3) Sinh viên được phép nhập dữ liệu giả lập để làm câu kế tiếp nếu không lập được công thức
ĐỀ THI:
BẢNG TÍNH:
BÁO CÁO BÁN HÀNG QUÝ 2/2013
STT HÀNG MÃ TÊN HÀNG SỐ HĐ NGÀY HĐ ĐƠN GIÁ LƯỢNG SỐ THÀNH TIỀN
Mã đề: B
Trang 214 BDL 14A 01/06/2013
Kí tự cuối cùng của SỐ HĐ là "A": thể hiện hàng loại A, là "B": thể hiện hàng loại B
BẢNG THỐNG KÊ T4/2013
A B Yêu cầu:
Câu 1: (1 điểm) Tạo bảng tính có nội dung như trên và đặt tên sheet "HotenSV_DeB" Câu 2: (1 điểm) Tại cột MÃ HÀNG sử dụng chức năng Validation để tạo list nhập
liệu cho cột Biết rằng có 5 loại mã hàng là: MLT, CV, SRCM, BDL, VTQ Định dạng cột THÀNH TIỀN theo dạng #,##0 VNĐ Cột ngày dạng hiển thị dạng dd/mm/yyyy
Câu 3: (0.5 điểm) Dùng chức năng định dạng có điều kiện để định dạng 5 đơn hàng có
SỐ LƯỢNG lớn nhất như sau: chữ màu đỏ, in đậm, nền màu vàng
Câu 4: (0.5 điểm) Viết hàm để điền cột TÊN HÀNG dựa vào MÃ HÀNG và tra trong
BẢNG PHỤ
Câu 5: (1 điểm) Viết hàm để điền dữ liệu cho cột ĐƠN GIÁ dựa vào MÃ HÀNG và
NGÀY HĐ, tra trong BẢNG ĐƠN GIÁ Biết rằng đơn giá được cập nhật vào
ngày 01 hàng tháng và áp dụng cho các ngày trong tháng Ví dụ NGÀY HĐ từ
ngày 01/04/2013 đến 30/04/2013 thì đơn giá tra tại cột 01/04/2013 trong Bảng phụ và tương tự cho các tháng khác.
Câu 6: (1 điểm) Tính cột THÀNH TIỀN =SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ * TỶ LỆ CK.
Biết TỶ LỆ CK bằng 10% cho các đơn hàng thỏa:
- Có mặt hàng là loại B
- Hoặc có mặt hàng là loại A và có số lượng từ 100 trở lên
Các trường hợp còn lại thì không chiết khấu
Trang 3Câu 7: (1 điểm) Viết hàm DSUM để lập BẢNG THỐNG KÊ T4/2013, tính tổng
thành tiền của các đơn hàng trong tháng 4 theo loại hàng
Câu 8: (0.5 điểm) Dựa vào bảng thống kê trên, vẽ biểu đồ dạng 3D-Column theo mẫu
bên dưới để biểu diễn tổng thành tiền của các đơn hàng trong tháng 4 theo loại hàng
0 5,000,000
10,000,000 6,705,000
2,700,000
THỐNG KÊ THÁNG 4
TỔNG T.TIỀN
Loại hàng
Câu 9: (1 điểm) Sử dụng chức năng Advanced Filter Thực hiện trích lọc thông tin chi
tiết các đơn hàng thỏa:
- Có SỐ HĐ hàng loại A
- Hoặc có SỐ HĐ hàng loại B và có NGÀY HĐ trong tháng 4, chép kết quả đến vị trí khác
Câu 10: (1 điểm) Dùng chức năng Pivot Table tạo bảng tổng hợp cho biết Số lượng
hóa đơn theo NGÀY HĐ và TÊN HÀNG Sau đó tạo PivotChart tương ứng có tên THỐNG KÊ SL HÓA ĐƠN Kết quả đặt ở sheet mới có tên PivotTable
SỐ LƯỢNG HĐ Ngày HĐ
Tên Hàng 01-04-13 14-04-13 30-04-13 01-05-13 28-05-13 30-05-13 01-06-13 Grand Total
Câu 11: (1 điểm) Sao chép sheet "HotenSV_DeB" sang sheet mới có tên là
“SubTotal” Hãy dùng chức năng SubTotal tính tổng Thành tiền theo hai cấp: NGÀY
HĐ và TÊN HÀNG
Câu 12: (0.5 điểm) Thiết lập vùng in hợp lý cho sheet “HotenSV_DeB” sao cho nội
dung in chỉ bao gồm Bảng tính và các Bảng phụ, góc phải tiêu đề dưới là ngày in văn bản được điền tự động, góc phải tiêu đề trên là Họ tên sinh viên