® Skills Mục tiêu • công thức làgì • tạo và chỉnh sửa các công thức đơngiản • tham chiếu worksheetkhác • sử dụng các hàm phổbiến • sử dụng hàm có điềukiện • sử dụng các tham chiếu ôtuyệt
Trang 1Microsoft®Office
Excel 2010
Bài 3: Sử dụng côngthức
Trang 2®
Skills
Mục tiêu
• công thức làgì
• tạo và chỉnh sửa các công
thức đơngiản
• tham chiếu worksheetkhác
• sử dụng các hàm phổbiến
• sử dụng hàm có điềukiện
• sử dụng các tham chiếu ôtuyệtđối và tươngđối
• sử dụng các địa chỉ ôtuyệt đối và tương đối hỗn hợp
• hiển thị và in côngthức
Trang 3• Tính toán bằng cách sử dụng dữ liệu được nhập trực tiếp hoặc từ các ô khác, và có thể sử dụng cáchàm
• Tính năng mạnh mẽ của công thức là khả năng để có được
dữ liệu từ các ô worksheet khác bằng cách sử dụng tham chiếuô
• Bắt đầu công thức trong ô nơi mà đáp ứng với hiển thị hiện bằng cách gõ=
• Công thức có thể có nhiều hơn một tham chiếuô
• Kết quả công thức tự động cập nhật dữ liệu được thay đổi bất cứ lúc nào (hoặc thêm vào hoặcxóa)
Trang 4• Có thể nhập tham chiếu ô vào công thức bằng cách gõ hoặc trỏ đến cácô
• Công thức tự nó không hiển thị, chỉ hiển thị kết quả của
côngthức
• Có thể được sao chép vào các ô khác, Excel sẽ điều chỉnh các tham chiếu chiếu ô để bù đắp khoảng cách vàh ư ớ n g
• Thực hiện các tính toán trong "trật tự tự nhiên" (ưut i ê n ) :
1 Số mũvàgốc
2 Nhânvàchia
3 Cộngvàtrừ
Trang 5• Có thể được thay đổi bằng cách đặt cácthành
phần của công thức trong dấu ngoặcđơn
• Các nhà toán tử toán học tiêuchuẩn:
* Phépnhân
/ Phépchia
+ Phépcộng
- Phéptrừ
Trang 6• Nếu Excel phát hiện lỗi hoặc không thống nhất trong công thức, hiển thị thông điệp với lời đề nghị về cách sửac h ữ a
• Hiểnthị để đánh dấu công thức này là kháck h ỏ i cáccông thức
được sử dụng trong các ô liềnk ề
• Nhấp vào tag smart hiển thị một menu tùyc h ọ n :
Trang 7Tham chiếu các worksheetkhác
• Có thể tham chiếu các ô trong các worksheet khác trong
cùngmột workbook
• Định dạng chung là: '<worksheet name>'! <cellr e f e r e n c e >
– ! cho thấy ô được tìm thấy trong worksheet khácnhau
– cần dấu ngoặc đơn nếu tên worksheet có khoảngtrắng
• Có thể sử dụng phương thức trỏ và nhấn (point-and-click)
vào tham chiếuô
Trang 8Sử dụng các hàm thường gặp với Cell Ranges
• Thư viện lớn của các hàm cho các hoạt động toán học và dữliệu
• Các hàm chấp nhận giá trị (thường là số) và tham chiếuô động dưới dạng các đối số trong ngoặcđ ơ n
• Định dạngchung:
= FUNCTION (con số hoặc giá trị hoặc tham chiếuô )
• Được sử dụng phổ biến nhất là các hàm SUM, MIN,
MAX,AVERAGE,vàCOUNT
Trang 9AutoSum, hoặc
– trên tabHome, trong nhómEditing, nhấpvàoSum,h o ặ c
– bấmvàoInsertFunction
• Luôn luôn xác minh có cell range chính xác trong côngt h ứ c
–Excel tự động lựa chọn phạm vi của các ô ngay lập tức ở trên hoặc bên trái của ô được lựa chọn, và hiển thị nó để chấp
nhận hoặc thay đổi
• Mũi tên cho AutoSum sẽ hiển thị các các hàm phổ biếnk h á c
Trang 10®
Skills
Hàm điều kiện (ConditionalFunction)
=IF(logical test,value if true,value iffalse)
• LogicalTestcó thể bao gồm các toán tử sosánh:
= Equal to (or the sameas)
> Greaterthan
< Lessthan
>= Greater than or equalto
<= Less than or equalto
<> Not equalto
• ValueifTrue/Falsecó thể chứa các chuỗivănbản, các giá trị,
hoặc các hàmkhác
•Ví dụ:=IF(B10=0,0,C10/B10)
Trang 11NếuA1chứa Thìkết quả sẽ hiểnthị
Trang 12®
Skills
Sử dụng tham chiếu ô tuyệt đối và tương đối
• Most formulas userelativeaddressing
– when formula is copied, cells automatically adjusts for newlocation
– address is not adjusted if formula is moved to anotherlocation
• Absoluteaddressing - cell addresses
arenotadjustedwhencopiedelsewhereonworksheet
• Tochange to absolute celladdress:
– typedollar sign before row number and/or columnletter,or
– pressF4
• first time makes both column and row referenceabsolute
• second time makes only row referencesabsolute
• third time makes only column referenceabsolute
• fourthtimeremovesabsolutereferencesonbothcolumnandrow
Trang 13=C10*D$2
=C10*$D$2
Trang 14®
Skills
Hiển thị và in công thức
• Để xem công thức, chọn ô bào, kiểm tra trong thanh côngthức
• Để xem tất cả các công thức tại cùng một thời điểm, trên tabFile,nhấn vàoOptions, nhấnAdvanced, nhấp vàoShow formulas in cells
instead of their calculatedresults
• Hữu ích cho việc xác minh tính chính xác của bảngtính