Tài liệu được biên soạn rõ ràng, đẹp, đảm bảo phù hợp và là sự lựa chọn tối ưu Gốc: https:www.facebook.comdai.nghia.dn ESTE Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este RCOOR’ Este là dẫn xuất của axit cacboxylic. Một vài dẫn xuất khác của axit cacboxylic Anhiđric axit Halogenua axit Amit Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức phân tử của este không no, đơn chức, mạch hở: CnH2n2kO2 (n ≥ 3) với k là π trong R và R’ TÍNH CHẤT VẬT LÍ Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các ancol và axit có cùng số nguyên tử C Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước và không tan trong nước Các este thường có mùi đặc trưng: Isoamyl axetat (CH3COOCH22CH(CH3)2) có mùi chuối chín Benzyl axetat (CH3COOCH2C6H5) có mùi thơm của hoa nhài Etyl isovalerat ((CH3)2CHCOOC2H5) có mùi táo Geranyl axetat (CH3COOCH2CH=C(CH3)CH2CH2CH=C(CH3)2) có mùi hoa hồng Etyl butirat và etyl propinat có mùi dứa, benzyl axetat có mùi quả đào,… TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Phản ứng ở nhóm chức a. Phản ứng thủy phân Phản ứng thủy phân trong môi trường axit RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (xà phòng hóa) RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH Phản ứng thủy phân este của phenol natri phenolat + H2O RCOOC6H4R’ + 2NaOH RCOONa + R’C6H4ONa + H2O Phản ứng thủy phân este có dạng RCOOCH=CHR1 ancol không bền anđehit RCOOCH=CH2 + NaOH RCOONa + CH3CHO Phản ứng thủy phân este có dạng RCOOCR1=CHR2 ancol không bền xeton RCOOCH(CH3)=CH2 + NaOH RCOONa + CH3COCH3 Phản ứng thủy phân este đa chức R(COOR’)n + nNaOH R(COONa)n + nR’OH (RCOO)nR’ + nNaOH nRCOONa + R’(OH)n R(COO)nR’ + nNaOH R(COONa)n + R’(OH)n b. Phản ứng khử RCOOR’ RCH2OH + R’OH 2. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon: Este có thể tham gia phản ứng tách, cộng, thế, trùng hợp,… ĐIỀU CHẾ 1. Phản ứng este hóa 2. Phương pháp điều chế riêng: Vinyl axetat: CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2 Este của phenol: C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
Trang 1R C O R’
O
R C O C R’
O O
R C X
O
R C NR2
O
’
RCOONa + (Phenol)
ESTE
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este RCOOR’
Este là dẫn xuất của axit cacboxylic Một vài dẫn xuất khác của axit cacboxylic
Anhiđric axit Halogenua axit Amit
Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2)
Công thức phân tử của este không no, đơn chức, mạch hở: CnH2n-2kO2 (n ≥ 3) với k là π trong R và R’
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các ancol và axit có
cùng số nguyên tử C
- Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
- Các este thường có mùi đặc trưng:
Isoamyl axetat (CH3COO[CH2]2CH(CH3)2) có mùi chuối chín
Benzyl axetat (CH3COOCH2C6H5) có mùi thơm của hoa nhài
Etyl isovalerat ((CH3)2CHCOOC2H5) có mùi táo
Geranyl axetat (CH3COOCH2CH=C(CH3)CH2CH2CH=C(CH3)2) có mùi hoa hồng
Etyl butirat và etyl propinat có mùi dứa, benzyl axetat có mùi quả đào,…
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Phản ứng ở nhóm chức
a Phản ứng thủy phân
Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (xà phòng hóa)
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
* Phản ứng thủy phân este của phenol
RCOOC6H4R’ + 2NaOH RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
* Phản ứng thủy phân este có dạng RCOOCH=CHR 1 ancol không bền anđehit
RCOOCH=CH2 + NaOH RCOONa + CH3CHO
* Phản ứng thủy phân este có dạng RCOOCR 1 =CHR 2 ancol không bền xeton
RCOOCH(CH3)=CH2 + NaOH RCOONa + CH3COCH3
* Phản ứng thủy phân este đa chức
R(COOR’)n + nNaOH R(COONa)n + nR’OH
(RCOO)nR’ + nNaOH nRCOONa + R’(OH)n
R(COO)nR’ + nNaOH R(COONa)n + R’(OH)n
b Phản ứng khử RCOOR’ RCH2OH + R’OH
2 Phản ứng ở gốc hiđrocacbon: Este có thể tham gia phản ứng tách, cộng, thế, trùng hợp,…
ĐIỀU CHẾ
1 Phản ứng este hóa
2 Phương pháp điều chế riêng: Vinyl axetat: CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2
Este của phenol: C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
R là gốc hiđrocacbon hoặc H (este của axit fomic) R’ là gốc hiđrocacbon
t°
Trang 2+ NaOH HOCH2CH2CH2COONa
’
-
Công thức của este
Este tạo bởi axit no, đơn, hở và ancol no, đơn, hở CmH2m+1COOCm’H2m’+1 (m ≥ 0, m’ ≥ 1) hay CnH2nO2 (n ≥ 2)
Este đa chức tạo bởi axit đơn chức và ancol đa chức (RCOO)nR’
Este đa chức tạo bởi axit đa chức và ancol đơn chức R(COOR’)n
Este đa chức tạo bởi axit đa chức và ancol đa chức có cùng số nhóm chức R(COO)nR’
CTTQ của este CxHyOz (x, z ≥ 2 ; y là số chẵn ; y 2x)
Đốt cháy este
Nếu số mol CO2 = số mol của H2O Este no, đơn, hở
CnH2nO2 + 3n-22 O2 nCO2 + nH2O
Nếu sau khi thủy phân este thu được muối mà mmuối = meste + mNaOH thì este phải có cấu tạo mạch vòng (lacton)
Phản ứng este hóa
Nếu este hóa giữa một ancol n chức và m axit cacboxylic đơn chức thì số este tối đa
* Nếu m=n 12n(n+1)
* Nếu m<n m + 2(m-1)(n-1)
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng este hóa
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Ở trạng thái cân bằng
Tổng quát phản ứng este hóa :
mR(COOH)n + nR'(OH)m Rn(COO)nmRn + nmH2O
Một vài phản ứng khác
Thủy phân tạo 1 ancol và 2 muối
R1COOROOCR2 + 2NaOH R1COONa + R2COONa + R(OH)2
Thủy phân tạo 2 ancol và 1 muối
R1OOCRCOOR2 + 2NaOH R(COONa)2 + R1OH + R2OH
t°
t°
c
[RCOOR'].[H O]
K =
[RCOOH].[R'OH]
Trang 3LIPIT
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi không phân
cực như ete, clorofom(CHCl3), xăng, dầu,…
Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
AXIT BÉO
Axit béo là axit cacboxylic đơn chức có số chẵn nguyên tử C (từ 12C 14C), mạch không phân nhánh
Một số axit béo:
Axit stearic C17H35COOH [284]
+ Axit béo no Axit panmitic C15H31COOH [256]
Axit myristic C13H27COOH [228]
Axit oleic C17H33COOH [282]
+ Axit béo không no Axit linoleic C17H31COOH [280]
Axit linolenic C17H29COOH [278]
CH3[CH2]7 [CH2]7COOH CH3[CH2]4 CH2 [CH2]7COOH
C=C C=C C=C
H H H H H H
Axit oleic, tnc=13C Axit linoleic, tnc=5C
CHẤT BÉO
Là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
CH2OOCR1
CHOOCR2 (R1,R2,R3 là gốc axit béo, có thể giống hoặc khác nhau)
CH2OOCR3
Công thức tính số trieste tạo bởi glixerol và n axit béo
Số trieste =
Tính chất vật lí
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
Tính chất hóa học (Tương tự este)
1 Thủy phân este trong môi trường axit
Chất béo + 3H2O Các axit béo + Glixerol
CH2OOCR1
R1COOH
CHOOCR2 + 3H2O R2COOH + C3H5(OH)3 naxit = 3.ntriglixerit
CH2OOCR3 R3COOH
2 Thủy phân este trong môi trường kiềm
Chất béo + 3NaOH Muối của các axit béo + Glixerol
CH2OOCR1
R1COOH
CHOOCR2 + 3NaOH R2COOH + C3H5(OH)3 nmuối = 3.ntriglixerit
CH2OOCR3 R3COOH
3 Phản ứng cộng H2 vào chất béo có gốc axit không no ( chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn )
4 Phản ứng oxi hóa : Nối đôi C=C của gốc axit không no bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit
2
n (n+1)
2
t°
Trang 4-
TÍNH TOÁN VỚI CÁC CHỈ SỐ CỦA CHẤT BÉO
1 Chỉ số axit (a axit )
Là số miligam KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
Trong đó: mKOH=mKOH trung hòa axit (mg)
2 Chỉ số este (a este )
Là số miligam KOH cần để xà phòng hóa triglixerit (nguyên chất) có trong 1 gam chất béo
Trong đó: mKOH=mKOH xà phòng hóa (mg)
Là số miligam KOH cần để xà phòng hóa triglixerit (nguyên chất)
và trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
Trong đó: mKOH=mKOH trung hòa axit + mKOH xà phòng hóa (mg)
Liên hệ: Chỉ số xà phòng hóa = Chỉ số axit + Chỉ số este
Gộp quá trình tính toán:
4 Chỉ số iot
Là số gam iot có thể cộng vào nối đôi C=C của 100 gam chất béo
5 Chỉ số peoxit
Là số gam iot được giải phóng từ KI bởi peoxit có trong 100 gam chất béo
KOH(mg) axit
triglixerit
m
xph
triglixerit
m
a =
m
KOH(mg)
este
triglixerit
m
este
M