1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIỚI TỪ trong tiếng ANH Preposition

6 367 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 849,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• In cashOn credit card By cheque • On the way: trên đường đi In the way: cản đường • In tòa nhà: bên trong tòa nhà At tòa nhà: vị trí của tòa nhà, mục đích của tòa nhà • On Ving = When

Trang 1

GIỚI TỪ

Khoảng thời gian

Dịp đặc biệt, lễ hội

Ngày nghỉ, dịp lễ

IN

- in the morning/ afternoon/

evening

- in October, in the 21st century

- in 2016, in the 1990s

- in five minutes

- in the next few days

- in the summer holiday

- in the past/ future/ present

- in a few minutes

- in the end, câu

- in the beginning, câu

ON

- on Friday, Monday

- on Christmas Day

- on New Year’s Day Eve

- on my birthday

- on March 12th, 2016

- on Sunday morning(s)

- on the evening of 12 October

- on a cold night

AT

- at 5:00 am

- at night/ midnight/ sunset

- at lunch time/ breakfast

- at Christmas/ New year/

Easter/ Thanksgiving

- at present/ at the moment

- at first/ the same time

- at the weekend

- at the age of 20 (at twenty)

- in the room/ library/ my

pocket/ the green dress

- in Vietnam/ Japan/ HCM city

- in the lesson

- in the book/ a newspaper/ a

photo/ a picture

- in the sky/ in the mountain

- in the distance/ the middle/ the

back of the car

- in bed/ in hospital/ in prison

- in black/ white/ red

- in English

- in the South of Vietnam

- on the way/ the river/ the street/ the beach/ coast

- on page 20/ on the page

- on the left/ right

- on the wall/ the table

- on the floor

- on the screen

- on the back of envelope

- on the first finger

- at the corner/ home/ a concert

- at the door/ the traffic lights

- at the bus stop/ the intersection

- at the church/ the theatre

- at the meeting/ the party/ the club

- at the top/ bottom of a page

- at school/ university

- at Oxford/ Cambridge

- at work/ school/ university

• In the past, in the future

At present, at last

• On earth

In the word

• On tại đường

At tại số nhà

• By người thực hiện With phương tiện, công cụ

In chất liệu, màu sắc

Trang 2

• In cash

On credit card

By cheque

• On the way: trên đường đi

In the way: cản đường

• In tòa nhà: bên trong tòa nhà

At tòa nhà: vị trí của tòa nhà, mục đích của tòa nhà

• On Ving = When Ving

1.PHÂN BIỆT CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC

By: cho đến, trước (ngụ ý không trễ hơn)

Till/ Until: cho đến, cho tới khi (một thời điểm được nói rõ)

Before: trước khi (không rõ khi nào) Not before = not until/till

On time: đúng giờ (còn dư thời gian để làm gì)

In time: kịp thời, kịp lúc (không dư thời gian)

In: vào, trong (chỉ việc gì đó diễn ra nhanh cỡ nào)

During: trong, suốt một khoảng thời gian (chỉ 1 hành động kéo dài suốt 1 khoảng thời gian xác định)

For: trong (chỉ khoảng thời gian sự việc diễn ra)

Since: từ khi (chỉ mốc thời gian sự việc, hành động xảy ra)

From… to…: từ… đến…

After: sau khi

2.PHÂN BIỆT CÁC GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN KHÁC

Above: cao hơn, ở trên (nói một cách tổng quát), thường dùng để diễn tả một vật không nằm ngay trên một

vật khác, hoặc dùng để chỉ nhiệt độ và độ cao

Over: cao hơn, ngay trên (nói một cach cụ thể), bao phủ, ở phía bên kia của…, thường dùng để diễn tả một

vật che phủ hoặc có chạm vào vật khác, hoặc để chỉ tuổi tác và tốc độ

Below: thấp hơn, ở dưới (nói một cách tổng quát), thường dùng để diễn tả một vật không nằm ngay trên một

vật khác, hoặc dùng để chỉ nhiệt độ và độ cao

Under: thấp hơn, ngay dưới (nói một cách cụ thể), thường dùng để diễn tả một vật che phủ hoặc có chạm

vào vật khác, hoặc để chỉ tuổi tác và tốc độ

Between: ở giữa lớn hơn hoặc bằng 2 người/vật

Among: ở giữa lớn hơn hoặc bằng 3 người/vật, một đám đông

Near = Close to: gần (dùng cho khoảng cách ngắn)

By = Beside = Next to: bên cạnh

Inside: bên trong

Trang 3

Outside: bên ngoài

Before: trước (chỉ thứ tự)

Beyond: bên kia, phái bên kia (nơi nào cách chúng ta xa hơn chỗ khác)

Behind: phía sau (bị che khuất)

In front of: phía trước

On the front: dùng cho bề mặt phía trước của một vật

At the front: vật gì đó đang ở trước mặt

In the front: ở vị trí phía trước, mật trước của vật gì

Opposite = Across from: đối diện

3.PHÂN BIỆT CÁC GIỚI TỪ CHỈ SỰ CHUYỂN ĐỘNG KHÁC

4 GIỚI TỪ THEO SAU CÁC TỪ LOẠI KHÁC

Động từ + giới từ

(dis)agree with: (không) đồng ý (dis)approve of: ủng hộ admit to: chấp nhận, thú nhận

Trang 4

aim at: nhắm vào

apologize for: xin lỗi về

arrive in/at: đến

ask about: hỏi về

assist in: giúp ai làm gì

beg for: van xin cho

believe in: tin tưởng vào

belong to: thuộc về

benefit from: có lợi từ

beware of: coi chừng

boast of/ about: nói khoác về

care for: chăm sóc cho ai

complain to sb about sth: phàn

nàn với ai về điều gì

consist of: bao gồm

concentrate on: tập trung vào

confess sth to sb: thú tội với ai

cope with: đối phó

count on: tin tưởng vào

deal with: đối phó, xử lý

depend on: dựa vào, lệ thuộc

die of/ from sth: chết vì

die for: hy sinh cho

be dying for sth/ to do sth: rất

muốn

dream about/ of: nghĩ về escape from: thoát khỏi feel like: thích, muốn forget about: không nhớ về get on with: quan hệ tốt với guard against: giữ cho khỏi happen to: xảy ra với hear from: nhận được tin từ ai hear of/about: được biết về hope for: hy vọng về insist on: khăng khăng listen to: nghe

live on: sống nhờ vào look forward to: mong đợi object to: phản đối

occur to: xảy ra với persist in: khăng khăng point at/to: chỉ về phía prepare for: chuẩn bị protest at/about/against: phản đối put up with: chịu đựng

refer to: nói đến

refrain from: kiềm chế rely on = depend on: dựa vào settle for: đành chấp nhận shout at: quát mắng shout to: la to, nói to với ai succeed in: thành công ở talk about sth: nói về talk to/with sb: nói với think about/of: nghĩ về throw sth at ab: ném… vào ai throw sth away: bỏ… gì đi vote for: bỏ phiếu bầu cho wait for: chờ

wish for: ước cho worry about: lo âu về accuse of: buộc tội admire… for: ngưỡng mộ

apply to sb for sth

arrest… for: giam giữ vì criticize… for: phê bình về congratulate… on: chúc mừng ai

về

compare with sth for

borrow sth from sb: mượn cái gì từ ai

lend sth to sb/ sb sth: cho ai mượn cái gì

− say/speak/talk/complain to sb/ about sth

A result in B: A nguyên nhân, B kết quả

A result from B: B nguyên nhân, A kết quả

Make of: làm từ (nguyên liệu lộ rõ)

Make from: làm từ (nguyên liệu ẩn)

Make with: làm với (nguyên liệu chiếm 1 phần)

Tính từ + giới từ

acceptable to

accustomed to: quen

với

agreeable to

close to: gần

contrary to: trái với

harmful to

important to

kind to

familia to sb: quen

thuộc với ai

familiar with sth: biết

rõ về

likely to: có thể

lucky to married to open to

pleasant to: vui vẻ similar to: tương tự

clear to

equal to: tương đương grateful to: biết ơn

helpful to/for

failful: trung thành

friendly to/with

opposed to: phản đối related to: liên quan responsible to: chịu

trách nhiệm trước ai

responsible for: chịu

trách nhiệm cho việc gì

rude to: thô lỗ ashamed of: xấu hổ

afraid of: e ngại aware of: nhận biết ahead of: phía trước mặt capable of: có khả năng confident of/in: tin tưởng

vào

fond of: thích

hopeful of independent of

proud of: tự hào jealous of: ghen tị

Trang 5

tired of: chán nản

tired from: mệt vì

scared of: sợ hãi

short of: thiếu, không đủ

amazed at: sửng sốt

angry at/with sb: tức

giận

annoyed at/about sth:

bực mình

awful at sth: dở, không

có khả năng

bad at: dở về

good at: tốt về

clever at: thông minh về

skillful at

present at

surprised at

terrible at: dở

anxious for sb: lo lắng

available for: sẵn sàng

bad for: có hại cho

difficult for dangerous for good for sb late for famous for known for perfect for prepared for responsible for sorry for/about sth sorry to do sth suitable for: thích hợp thankful to sb for sth useful for

absent from different from safe from

tired from: mệt

separate from: khác

nhau, tách rời

interested in rich in successful in

involved in: tham gia,

liên quan đến

confident in/of disappointed in sb

acquainted with: quen

với

annoyed with sb

bored with: buồn chán

busy with careful of/with/about:

thận trọng

content with: hài lòng crowded with: đông

disappointed with

fed up with: chán nản

friendly with

involved with: có quan

hệ với

pleased with/about

popular with: được

ngưỡng mộ

satisfied with: hài lòng

angry about sth

annoyed about: bực mình

về

anxious about/ for sb: lo

lắng

confused about: bối rối,

nhầm lẫn

doubtful about: đầy nghi

ngờ

sad about serious about happy with/about

Danh từ + giới từ

access to

advantage in/of

alternative to

answer to

attack on

effect of

aim of

appearance of

awareness of

anger at

confidence in

benefit of

business of

case of

chance of

contrast with/between contact with damage to danger of/to demand for desire for difference between/in/to difficulty in experience of example of excuse for fact of fear of felling of

fondness for habit of honour of hope of idea of importance of influence on/over insistence on intention of interest in invitation to job of key to lack of method of link with/between

matter of need for objection to opportunity for/ of part of

pleasure in/of point in/of possibility of pride in problem of prospect of purpose in/of question of reason for relation to/between reputation for

respect for research in/on risk of

rise of 3% in reduction of 20% in

sense of solution to/for success in substitute for task of tax on way of

Trang 6

- by accident/ by mistake/ by chance: tình cờ làm điều gì

- in love with sb: phải lòng ai

- in sb’s opinion: theo ý kiến của ai

- on fire: đang cháy

- on the phone: nói chuyện qua điện thoại

- on strike: đình công

- for a vacation: nghỉ mát

- for a walk: đi dạo

- in dept: mắc nợ

- by hand: thủ công – with hand: bằng tay

Ngày đăng: 27/07/2016, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w