Để diễn tả sự kiên kết ý chúng ta thường dùng các liên từ - conjunction hoặc trạng từ, giới từ và các cụm từ liên kết.. Liên từ có 2 loại chính: • Coordinating conjunction liên từ kết hợ
Trang 1GV.Lương Nguyễn - 01246800244
RELATIONSHIPS BETWEEN IDEAS
& SENTENCE STRUCTURE
Có 3 loại câu: câu đơn, câu ghép, và câu phức
Để diễn tả sự kiên kết ý chúng ta thường dùng các liên từ - conjunction hoặc trạng từ, giới từ và các cụm từ liên kết
Liên từ có 2 loại chính:
• Coordinating conjunction (liên từ kết hợp): nối các mệnh đề độc lập lại với nhau tạo thành câu
ghép
Ví dụ: for, and, nor, but, yet, so, or.
• Subordinating conjunction (liên từ phụ thuộc): nối mệnh đề phụ thuộc với mệnh đề chính tạo thành
câu phức
Ví dụ: when, while, that, which, after, although, as, because, if, since, until…
Liên từ vừa có thể nối từ, cụm từ, mệnh đề và nối câu, vừa diễn đạt ý nghĩa của các mệnh đề được liên kết với nhau
Trạng từ nối (linking adverb): dùng để nối câu và diễn đạt ý nghĩa của các câu được nối.
Ví dụ: however, therefore, moreover, nowadays, otherwise, furthermore, besides…
Giới từ (preposition): nối với các từ, cụm từ (noun hoặc Ving).
Ví dụ: because of, apart from, as well as, due to, except for, in addition to, in spite of, instead of,
thanks to…
KẾT HỢP PHỤ THUỘC
Cung cấp thêm
thông tin tương
tự
Besides Furthermore
In addition Additionally Moreover Also
(hơn nữa, ngoài ra)
And
Nor (cũng
không)
Thể hiện ý so
sánh
Likewise Similarly
(tương tự)
As Just as
(y như)
Like/ Alike
Similar to
Be alike
Be similar
Cung cấp thêm
thông tin đối
lập, thể hiện ý
trái ngược
However Nevertheless Nonetheless Still
(tuy nhiên)
Instead (để thay
thế)
But Yet
(nhưng)
Though Although Even though
(mặc dù)
While Whereas
(trong khi)
Despite
In spite of
(mặc dù)
Instead of
(thay vì)
In comparison
with (so sánh với)
By comparison
(khi so sánh)
Compared to (so
sánh với)
Be different
Be dissimilar
Be unlike Differ from
(khác với)
Đưa ra ví dụ For example
For instance
Like/ Such as
An example of
1
Trang 2GV.Lương Nguyễn - 01246800244
Sự lựa chọn
giữa hai khả
năng
Otherwise
(nếu không)
Or (hoặc,
nếu không)
If (nếu) Only if (chỉ khi) Unless (trừ khi)
As long as
So long as
(miễn là)
Thể hiện trật tự
thời gian
First, second, third…
Firstly, secondly…
Then, next Now, then, soon Last, finally
Meanwhile (trong
lúc đó)
Gradually (dần
dần)
When/ As While Before After
As soon as Since Until
The first, the second…
The next The last The final After that Since then
Cho biết thứ tự
quan trọng
Above all First and foremost
(trước nhất)
Most/ more Importantly Significantly Primarily
Đưa ra nguyên
nhân hoặc lý do
For
(bởi vì)
Because Since As
Due to Because of
Result from (do
bởi)
Be the result of
As a result of
(kết quả của)
The consequence
of
As a consequence of
Cho biết hậu
quả, kết quả
Therefore Hence/ Thus Accordingly Consequently
(do đó)
So (nên, vì
vậy)
So that
In order that
The cause of The reason for
Result in
Have an effect on
As a result
As a consequence
Đưa ra kết luận
All in all
In conclusion
In short
In summary
In brief
To sum up
• Liên từ kép – Cấu trúc song song (parallel structure)
Not only… but (also) … : không những … mà còn …
Neither… nor… : không… cũng không…
Either… or… : hoặc… hoặc…
Both… and… : vừa… vừa…
2