Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 15: Cấu trúc và cách dùng thì Quá khứ hoàn thànhI- CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH 1... Câu phủ định trong thì quá khứ hoàn thành ta chỉ cần thêm “not”
Trang 1Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 15: Cấu trúc và cách dùng thì Quá khứ hoàn thành
I- CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
1 Khẳng định:
S + had + VpII
Trong đó: S (subject): chủ ngữ
Had: trợ động từ VpII: động từ phân từ II
Ví dụ:
Trang 2Dạng rút gọn:
2 Phủ định:
S + hadn’t + VpII
Trang 3Câu phủ định trong thì quá khứ hoàn thành ta chỉ cần thêm “not” vào ngay sau trợ động từ “had”.
CHÚ Ý:
- hadn’t = had not
Ví dụ:
Dạng rút gọn:
Trang 43 Câu hỏi:
Dạng 1:
Had + S + VpII?
Trả lời: Yes, S + had.
No, S + hadn’t.
Câu hỏi trong thì quá khứ hoàn thành ta chỉ cần đảo “had” lên trước chủ ngữ
Ví dụ:
Dạng 2:
Trang 5Ví dụ:
II- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
Hành động hoàn thành trước sẽ chia thì quá khứ hoàn thành và hành động xảy ra sau sẽ chia thì quá khứ đơn
Ví dụ:
Trang 62 Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác
Trang 73 Thì quá khứ hoàn thành được sử dụng trong câu điều kiện loại III (Diễn tả một giả định không có thật trong quá khứ.)
4 Khi thì quá khứ hoàn thành thường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn, ta thường dùng kèm với các giới từ và liên từ như: by (có nghĩa như before), before, after, when, till, untill, as soon as, no
sooner…than
5 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by,
Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …