It’s 5 years since I moved here -> Rõ ràng: Since + QKĐ/ Since + mốc thời gian đã qua nhưng không phải khi nào since cũng đi với HTHT hoặc HTHTTD - Khi không có dấu hiệu nhận biết cụ thể
Trang 1VERB FORM
HTĐ - Trạng từ tần suất: Always, sometimes, generally,
regularly, seldom, rarely, hardly, often, every + Be Am/is/are
V V/ V-s/V-es
-Not Be Am/is/are + not Not V Do not VDoes not V
? Be Am/is/are + S…?
V Does + S + V?
Do + S + V HTTD Now, at the moment, at the present, at this time, look!
Listen! Be careful! (mệnh lệnh) +- VNot V Am/is/are + VingAm/is/are + not + Ving
? V Am/is/are + S + Ving HTHT Since, for, so far, lately, recently, already, just, yet, ever,
never, before, until now, up to the present, up to now;
several times, 3-4 times… It’s the first/second…time;
How long… HTHT – since - QKĐ
+ V Have/Has + P2
- Not V Have/Has + not + P2
? V Have/Has + S + P2 TLĐ Dự đoán, đe dọa, hứa hẹn, từ chối, đồng ý làm gì, mong
đợi, kế hoạch mang tính chất tạm thời/ bộc phát)
Gợi ý làm gì cho ai hoặc nhờ vả, yêu cầu điều gì
- Not V Will + Not + v
? V Will + s + V TLG Tomorrow, next…
Dự đoán mang tính chất chắc chắn vì có dấu hiệu; kế
hoạch, dự định có từ trước
+ V Am/is/are + going to + V
- Not V Am/is/are + not going to V
? V Am/is/are + S going to + V TLTD At this time tomorrrow/ At 8 a.m tomorrow/ At + giờ cụ
thể trong tương lai; 2 hành động song song tương lai/ 1
hành động đang xảy ra trong TL thì 1 hành động khác
xen vào…
+ V Will + be Ving
- Not V Will not + be +Ving
? V Will + S + be Ving TLHT By the time + TLĐ/ By + năm trong tương lai
(hành động bắt đầu trong QK, kéo dài và hoàn tất tại
tương lai)
+ V Will have + P2
- Not V Will not have P2
? V Will + S + have P2 QKĐ Last, yesterday, ago, in + năm/thế kỉ, thập kỉ đã qua; + Be Was/were
V V-ed/ irregular verb
- Not Be Was/were not Not V Did not + V
? Be Was/were + S…?
V Did + S + V?
QKTD At this time last week/ year…When, while; At 7 a.m
yesterday; At 6 p.m last… (có giờ cụ thể)Nếu 2 hđ // ->
cả 2 ở QKTD; xen vào -> QKĐ, đang xảy ra ->QKTD
+ V Was/ Were + V-ing
- Not V Was/ Were + not + V-ing
? V Was/ Were + S + V-ing QKHT For, already, just, yet, ever, never, by the time + QKĐ/
by + năm đã qua, QKHT – before – QKĐ; QKĐ –after -
QKHT
- Not V Had + not + P2
? V Had + S + P2 HTHT
TD
Đôi khi đc dùng thay thế cho HTHT; nhấn mạnh tính
liên tục của sự việc và thường có kết quả để lại
All the morning, all day long, since, for, how long
+ V Have/has been Ving
- Not V Have/has not been Ving
? V Have/Has + S + been Ving QKHT
TD
Nhấn mạnh tính liên tục của 1 sự việc hoàn tất trc một
thời điểm trong QK (có kết quả hoặc nhấn mạnh
khoảng thời gian) By the time + QKĐ…
+ V Had been Ving
- Not V Had not been Ving
? V Had + S + been Ving TLHT
TD
Nhấn mạnh tính liên tục của 1 sv bắt đầu trong QK và
hoàn tất tại 1 thời điểm trong TL
+ V Will have been Ving
Trang 2- Not V Will not have been Ving
? V Will + S + have been Ving
*** Chú ý:
- Cần phân biệt 2 cấu trúc với How long…?
How long + HTHT? -> S + HTHT for + khoảng thời gian
How long have you studied English? I have studied English for 7 years
How long is it + since + QKĐ -> It’s + thời gian
How long is it since you moved here? It’s 5 years since I moved here
-> Rõ ràng: Since + QKĐ/ Since + mốc thời gian đã qua nhưng không phải khi nào since cũng đi với HTHT hoặc HTHTTD
- Khi không có dấu hiệu nhận biết cụ thể thì cần dựa vào ý nghĩa của câu để phân tích hành động xảy ra.
* Mệnh đề thời gian:
+ Mệnh đề thời gian thường bắt đầu bằng: When/while/as soon as /after/ before/ since/ until/…
+ Sự phối hợp về thì trong mệnh đề chính và mệnh đề thời gian
A, TLĐ + until/as soon as/ when + HTĐ
I will tell her when/ until/ as soon as I meet her.
B, TLĐ + after + HTHT
He will go home after he has finished his work
C While / When/ As + QKTD, QKĐ hoặc QKĐ when/while/as + QKTD
When he was sleeping, she came/ She came when he was sleeping
D QKTD while QKTD (2 hành động xảy ra song song)
E HTHT since QKĐ
F TLHT by the time + HTĐ
He will have left his house by the time I come
G QKHT + before QKĐ hoặc Before QKĐ, QKHT
H QKĐ after QKHT hoặc After QKHT, QKĐ
PASSIVE VOICE
Trang 3S +
May Might Shall
Should Would Could
Can Ought to Must
Have to Need to Used to
+ (not) + V
May Might Shall Should Would Could Can Ought
to Must Have to Need to Used to
+ (not) + be + P2 + By O
- S của câu chủ động là O của câu bị động và ngược lại
- Địa điểm + by O + Thời gian (thời gian luôn nằm cuối câu)
- Nếu câu sử dụng Nothing, No one, No body thì câu BĐ phải thêm not và ko cần by O (câu phủ định)
- Nếu S của câu chủ động là they/people/ someone…thì ko cần by