ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Bài 1 (2,5đ)
Gọi v1: vận tốc chuyển động của thang ; v2 : vận tốc người đi bộ
*Nếu người đứng yên còn thang chuyển động thì chiều dài thang được tính:
1 1
s
t
( 0,5đ)
*Nếu thang đứng yên, còn người chuyển động trên mặt thang thì chiều dài thang được tính:
2
s
t
(0,5đ)
*Nếu thang chuyển động với vận tốc v1, đồng thời người đi bộ trên thang với vận tốc v2 thì chiều dài thang được tính:
t
(0,5đ)
Thay (1), (2) vào (3) ta được:
ót)
1 2
t +t = ⇔ +t t t = ⇔ =t t +t =1 3 4+ =
(1,0đ)
Bài 4
HD : K a) IO là đường trung bình trong
∆ MCC’
D’ D b) KH là đường trung bình trong
∆ MDM’ ⇒ KO ?
M’ H M c) IK = KO - IO
d) Các kết quả trên không thay đổi khi người đó di chuyển vì
chiều cao của người đó không đổi nên độ dài các đường TB
I trong các tam giác mà ta xét ở trên không đổi.
C’ O C
2 Nhiệt lượng do miếng đồng tỏa ra : Q1 = m1c1(t1 – t) = 16,6c1(J) 0,75
Trang 2Nhiệt lượng nước thu vào : Q2 = m2c2(t – t2) = 6178,536 (J)
Nhiệt lượng nhiệt lượng kế thu vào : Q3 = m3c1(t – t2) = 0,2c1(J)
Phương trình cân bằng nhiệt : Q1 = Q2 + Q3
<=> 16,6c1 = 6178,536 + 0,2c1
=> c1 = 376,74(J/kg.K) (nếu ghi thiếu hoặc sai đơn vị của c1 thì trừ 0,25 điểm)
0,75 0,75 0,5 0,5 0,75
Bài 3
2 a R1 // R2 nt R3 ⇒ R = R1,2 + R3 = 6
6 12
6
Cường độ dòng toàn mạch I =
R
U
= 1,2 A
0,5 điểm
Tính U3 = I R3 = 7,2 V ⇒ vôn kế chỉ 7,2 V
U1,2 = I R1,2 = 1,2 4 = 4,8 V⇒I2 =
2
2
R
U
= 0,8 A -> am pe kế chỉ IA= 0,8 A
Công suất của đoạn mạch AB: P = UI = 14, 4 w
0,5 điểm
b .( R1nt R3) // R2 ⇒ I1,3 =
3 , 1
R
U = A
3
2
+ U3 = I3 R3 = 4 v ⇒ vôn kế chỉ 4 V
0,5 điểm
+ IA = I2 = A
R
U
2 2
= -> I = I1,3 + I2 =
3
8 2 3
2+ = (A) + Công suất của đoạn mạch khi đó là:
P = U I = 12
3
8 = 32 (w)
0,5 điểm