1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi và đáp án phần phát sinh loài người

16 932 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần loài của lưới thức ăn nhiều hơn so với của chuỗi thức ăn Đáp án là : D Bài : 5424 Trong chuỗi thức ăn, nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khố

Trang 1

Sinh thai hoc

Bài : 5425

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Lưới thức ăn lớn hơn chuỗi thức ăn

B Chuỗi thức ăn lớn hơn lưới thức ăn

C Thành phần loài của chuỗi thức ăn nhiều hơn so với của lưới thức ăn

D Thành phần loài của lưới thức ăn nhiều hơn so với của chuỗi thức ăn

Đáp án là : (D)

Bài : 5424

Trong chuỗi thức ăn, nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc dinh dưỡng trước là:

A Cơ thể ở bậc dinh dưỡng sau hấp thu kém hơn cơ thể ở bậc dinh dưỡng trước

B Sản lượng sinh vật ở bậc dinh dưỡng sau cao hơn so với bậc dinh dưỡng trước

C Quá trình bài tiết và hô hấp ở các cơ thể sống

D Sự tích luỹ chất sống ở bậc dinh dưỡng sau kém hơn so với ở bậc dinh dưỡng trước Đáp án là : (C)

Bài : 5423

Vai trò của sinh vật sản xuất thuộc nhóm nào sau đây?

A Động vật ăn thực vật

B Cây xanh và một số tảo

C Vi khuẩn và nấm

D Tảo và nấm hoại sinh

Đáp án là : (B)

Bài : 5422

Vi sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái?

A Vi khuẩn lam

B Tảo đơn bào

C Nấm và vi khuẩn hoại sinh

D Động vật nguyên sinh

Đáp án là : (C)

Bài : 5421

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật tiêu thụ?

A Động vật ăn thực vật

B Động vật ăn thịt

C Cây xanh

D Con người

Đáp án là : (C)

Bài : 5420

Trong hệ sinh thái, từ sinh cảnh dùng để chỉ:

A Khu vực sống của quần xã

Trang 2

B Thành phần loài trong quần xã

C Độ đa dạng của quần xã

D Nơi sinh sản của quần xã

Đáp án là : (A)

Bài : 5419

Trong hệ sinh thái, động vật đóng vai trò là:

A Sinh vật tiêu thụ

B Sinh vật phân huỷ

C Sinh vật cung cấp

D Sinh vật sản xuất

Đáp án là : (A)

Bài : 5418

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh, tương đối ổn định, bao gồm …………

Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:

A Quần thể và khu vực sống của quần thể

B Quần xã và khu vực sống của quần xã

C Quần thể sinh vật và quần xã sinh vật

D Các cơ thể sinh vật và môi trường sống của chúng

Đáp án là : (B)

Bài : 5416

Diễn thế nào sau đây là diễn thế phân huỷ

A Sự biến đổi từ đồi trọc thành rừng

B Sự tạo thành đảo giữa biển

C Tạo hồ từ một vùng đất trũng

D Diễn thế trên xác của một động vật

Đáp án là : (D)

Bài : 5415

Diễn thế xảy ra trên môi trường đã có một quần xã nhất định được gọi là:

A Diễn thế trên cạn

B Diễn thế dưới nước

C Diễn thế nguyên sinh

D Diễn thế thứ sinh

Đáp án là : (D)

Bài : 5414

Tác nhân gây ra diễn thế phân huỷ là:

A Vi khuẩn, nấm hoại sinh

B Thực vật bậc thấp

C Thực vật bậc cao

D Động vật

Đáp án là : (A)

Trang 3

Bài : 5413

Kết quả của diễn thế phân huỷ là:

A Tạo ra một quần xã ổn định

B Tạo ra sự phân hủy dưới tác động của nhân tố sinh học

C Tạo ra quần xã trung tâm

D Tạo ra quần xã tiên phong

Đáp án là : (B)

Bài : 5412

Có ba loại diễn thế sinh thái là: diễn thế nguyên sinh, diễn thế thứ sinh và:

A Diễn thế dưới nước

B Diễn thế trên cạn

C Diễn thế phân huỷ

D Diễn thế ở môi trường trống

Đáp án là : (C)

Bài : 5411

Nhóm sinh vật đầu tiên đến sống ở một môi trường trống, mở đầu cho một diễn thế nguyên sinh Nhóm sinh vật trên được gọi là:

A Quần xã nguyên sinh

B Quần xã tiên phong

C Quần thể mở đầu

D Quần thể gốc

Đáp án là : (B)

Bài : 5410

Trong diễn thế sinh thái, hệ sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hình thành quần xã mới?

A Hệ thực vật

B Hệ động vật

C Vi sinh vật

D Hệ động vật và vi sinh vật

Đáp án là : (A)

Bài : 5409

Trong các nguyên nhân sau đây của diễn thế sinh thái, nguyên nhân có ảnh hưởng mạnh

mẽ và nhanh chóng nhất là:

A Các nhân tố vô sinh

B Con người

C Các biến động địa chất

D Thiên tai như lũ lụt, bão…

Đáp án là : (B)

Bài : 5408

Điểm giống nhau giữa hai hiện tượng: khống chế sinh học và ức chế - cảm nhiễm là:

A Xảy ra trong quần xã sinh vật

Trang 4

B Đều là mối quan hệ cạnh tranh cùng loài

C Đều là mối quan hệ hỗ trợ khác loài

D Là quan hệ giữa vật ăn thịt với con mồi

Đáp án là : (A)

Bài : 5407

Đặc điểm của hiện tượng khống chế sinh học khác với ức chế - cảm nhiễm là:

A Loài này kiềm hãm sự phát triển của loài khác

B Xảy ra trong một khu vực sống nhất định

C Yếu tố kìm hãm là yếu tố sinh học

D Thể hiện mối quan hệ khác loài

Đáp án là : (C)

Bài : 5406

Trong một quần xã có một vài quần thể có số lượng cá thể phát triển mạnh hơn Các quần thể đó được gọi là:

A Quần thể chủ yếu

B Quần thể ưu thế

C Quần thể trung tâm

D Quần thể chính

Đáp án là : (B)

Bài : 5405

Hiện tượng phát triển số lượng của quần thể này dẫn đến kìm hãm số lượng của quần thể khác trong quần xã được gọi là:

A Khống chế sinh học

B Ức chế - cảm nhiễm

C Cân bằng quần xã

D Cạnh tranh cùng loài

Đáp án là : (A)

Bài : 5404

Vùng chuyển tiếp giữa các quần xã sinh vật được gọi là:

A Vùng đệm

B Vùng độc lập của quần xã

C Vùng đặc trưng của quần xã

D Vùng biến đổi của hai quần xã

Đáp án là : (A)

Bài : 5403

Tập hợp sau đây không phải một quần xã sinh vật là:

A Một khu rừng

B Một hồ nước tự nhiên

C Các con chuột chũi trên một thảo nguyên

D Các con chim ở một cánh rừng

Đáp án là : (C)

Trang 5

Bài : 5402

Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?

A Các con lươn trong một đầm lầy

B Các con dế mèn trong một bãi đất

C Các con hổ trong một khu rừng

D Các con cá trong một hồ tự nhiên

Đáp án là : (D)

Bài : 5401

Hiện tượng khống chế sinh vật là yếu tố dẫn đến:

A Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã

B Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã

C Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

D Sự biến đổi của quần xã

Đáp án là : (C)

Bài : 5400

Số lượng quần thể khác nhau trong quần xã thể hiện ………… của quần xã đó

Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:

A Thời gian tồn tại

B Tốc độ biến đổi

C Độ đa dạng

D Khả năng cạnh tranh

Đáp án là : (C)

Bài : 5399

Căn cứ vào thời gian tồn tại của quần xã trong tự nhiên, người ta phân chia làm hai loại quần xã là:

A Quần xã ổn định và quần xã nhất thời

B Quần xã nhiều năm và quần xã một năm

C Quần xã tạm thời và quần xã vĩnh viễn

D Quần xã biến đổi và quần xã không biến đổi

Đáp án là : (A)

Bài : 5398

Rừng có thể được xem là:

A Quần xã

B Quần thể

C Các quần thể độc lập

D Nhóm cá thể cùng loài

Đáp án là : (A)

Bài : 5397

Quần xã sinh vật có đặc điểm khác với quần thể sinh vật là:

A Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

Trang 6

B Các cá thể trong quần xã luôn giao phối hoặc giao phấn được với nhau

C Gồm các sinh vật khác loài

D Có khu phân bố xác định

Đáp án là : (C)

Bài : 5396

Cơ chế của trạng thái cân bằng của quần thể là do:

A Sự điều chỉnh tập tính dinh dưỡng của quần thể

B Sự thay đổi khả năng cạnh tranh của quần thể

C Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

D Sự tăng cường khả năng đấu tranh của quần thể

Đáp án là : (C)

Bài : 5395

Hiện tượng mỗi quần thể có xu hướng điều chỉnh số lượng cá thể ở một trạng thái ổn định được gọi là:

A Sự điều hoà quần thể

B Trạng thái cân bằng của quần thể

C Sự thích nghi của quần thể

D Sự điều tiết quần thể

Đáp án là : (B)

Bài : 5394

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài về nguồn thức ăn, nơi ở nếu xảy ra thường căng thẳng vì lí do chủ yếu nào sau đây?

A Số cá thể đông

B Các cá thể có nhu cầu thường giống nhau

C Môi trường tác động lên quần thể mạnh hơn so với ở các cá thể

D Sự cách li giữa chúng khó xảy ra

Đáp án là : (C)

Bài : 5393

Sự phát tán hoặc di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác có ý nghĩa nào sau đây?

A Tránh sự giao phối cận huyết

B Điều chỉnh số lượng và phân bố lại các cá thể phù hợp với nguồn sống

C Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh

D Tất cả các ý nghĩa trên

Đáp án là : (D)

Bài : 5392

Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là:

A Do con người, theo mùa và do môi trường

B Do sự cố bất thường, theo mùa, theo chu kì nhiều năm

C Theo mùa, do con người, do sự cố bất thường

Trang 7

D Do môi trường, theo mùa, theo chu kì nhiều năm

Đáp án là : (B)

Bài : 5391

Yếu tố có vai trò quyết định đối với số lượng của quần thể ở chim vào mùa hè là:

A Thức ăn

B Sự cạnh tranh nơi làm tổ

C Độ ẩm của không khỉ

D Sự di trú

Đáp án là : (B)

Bài : 5390

Đối với sâu bọ ăn thực vật, nhân tố có vai trò quyết định đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể?

A Khí hậu

B Kẻ thù

C Nhiệt độ

D Ánh sáng

Đáp án là : (A)

Bài : 5389

Đặc điểm nào sau đây là của quần thể động vật?

A Gồm các cá thể khác loài

B Các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản bình thường

C Sống ở nhiều khu vực địa lý khác nhau

D Cách biệt với môi trường sống

Đáp án là : (B)

Bài : 5388

Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

A Các cây thông trên một khu đồi

B Các con voi trong một khu rừng ở Châu Phi

C Các con cá trong hồ

D Các cây rau mác trên cùng một bãi bồi

Đáp án là : (C)

Bài : 5387

Nhóm các sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Các động vật ăn cỏ trên một thảo nguyên

B Các con chim trong một khu rừng

C Các con giun đất trên một bãi đất

D Những con hổ trong một vườn bách thú

Đáp án là : (C)

Bài : 5386

Trang 8

Các nhân tố của ngoại cảnh ảnh hưởng đến số lượng cá thể của quần thể thông qua hoạt động nào sau đây?

A Sự sinh sản

B Sự tử vong

C Sự phát tán của các cá thể trong quần thể

D Tất cả các hoạt động trên

Đáp án là : (D)

Bài : 5385

Ngoài nhân tố ánh sáng, yếu tố nào sau đây có tác dụng đến hiện tượng hoá nhộng và ngủ đông của sâu sòi ở Hà Nội?

A Vật ăn thịt

B Độ ẩm không khí

C Thức ăn

D Sự phát triển của chim ăn sâu

Đáp án là : (C)

Bài : 5384

Hoạt động nào sau đây xảy ra theo mùa?

A Sự ra hoa của cây phù dung

B Ngủ đông của gấu Bắc cực

C Sự khép và mở lá của cây họ đậu

D Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (B)

Bài : 5383

Hiện tượng nào dưới đây là nhịp sinh học theo mùa?

A Ngủ đông của động vật biến nhiệt

B Sự di trú của một số loài chim

C Sự hoá nhộng của sâu sòi ở Hà Nội

D Tất cả đều đúng

Đáp án là : (D)

Bài : 5382

Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là:

A Nhiệt độ

B Môi trường

C Di truyền

D Di truyền và môi trường

Đáp án là : (D)

Bài : 5381

Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày đêm là:

A Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối trong ngày

B Sự chênh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đêm

C Do cấu tạo của cơ thể thích nghi với hoạt động vào ban ngày hoặc ban đêm

Trang 9

D Do tính di truyền của loài quy định

Đáp án là : (A)

Bài : 5380

Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?

A Lá của một số cây họ đậu xếp là lúc hoàng hôn và mở ra lúc sáng sớm

B Cây vùng ôn đời rụng lá vào mùa đông

C Cây trinh nữ xếp lá khi có vật đụng vào

D Dơi ngủ ban ngày và hoạt động về đêm

Đáp án là : (C)

Bài : 5379

Nhịp sinh học là:

A Sự thay đổi về tập tính của động vật

B Sự thay đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể theo tác động môi trường

C Phản ứng cơ thể với những thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường

D Sự thay đổi các hoạt động ở sinh vật theo điều kiện môi trường

Đáp án là : (C)

Bài : 5378

Loài động vật nào sau đây có khả năng làm thay đổi màu sắc cơ thể để phù hợp với màu của môi trường sống?

A Cắc ké

B Tê tê

C Chuột chũi

D Đà điểu

Đáp án là : (A)

Bài : 5377

Đặc điểm nào sau đây là của cây cỏ lạc đà?

A Thân cây mọng nước

B Rễ cây mọc nông và lan rộng để hút sương đêm

C Rễ cây mọc rất sâu trong đất

D Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (C)

Bài : 5376

Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:

Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận

Cá chép

Biên độ nhiệt của giới hạn chịu đựng ở loài cá chép là:

A

B

C

D

Trang 10

Đáp án là : (D)

Bài : 5375

Mỗi nhân tố sinh thái tác động không giống nhau lên các chức phận sống khác nhau là biểu hiện của quy luật sinh thái nào sau đây?

A Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái

B Quy luật giới hạn sinh thái

C Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái

D Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật

Đáp án là : (C)

Bài : 5374

Hai hình thức biểu hiện sống trong quan hệ giữa các sinh vật cùng loài là:

A Hội sinh và cộng sinh

B Quần tụ và cách ly

C Cộng sinh và quần tụ

D Quần tụ và hội sinh

Đáp án là : (B)

Bài : 5373

Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây?

A Cạnh tranh và đối địch

B Quần tụ và hỗ trợ

C Hỗ trợ và cạnh tranh

D Ức chế và hỗ trợ

Đáp án là : (A)

Bài : 5372

Câu có nội dung sai sau đây là:

A Giữa lúa và cỏ dại có quan hệ cạnh tranh

B Giữa các cá thể cùng loài có sự hỗ trợ và sự cạnh tranh

C Sự cạnh tranh luôn kiềm hãm sự phát triển của các cá thể

D Địa y là một tổ chức cộng sinh

Đáp án là : (C)

Bài : 5371

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Nhạn và cò biển có mối quan hệ cộng sinh bắt buộc

B Trùng roi có quan hệ nội sinh với mối

C Hải quỳ có mối quan hệ đối địch với tôm kí cư

D Cả A, B, C đều sai

Đáp án là : (D)

Bài : 5370

Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm và hình thành địa y?

A Vi khuẩn lam

Trang 11

B Hải quỳ

C Rêu

D Tôm kí cư

Đáp án là : (A)

Bài : 5369

Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?

A Sâu bọ sống trong các tổ mối

B Trùng roi sống trong ống tiêu hoá của mối

C Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn

D Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển

Đáp án là : (B)

Bài : 5368

Quan hệ giữa hai loài nào sau đây không phải là quan hệ cộng sinh?

A Hải quỳ và tôm kí cư

B Trùng roi và mối

C Cỏ dại và lúa

D Vi khuẩn Rizôbium và cây họ đậu

Đáp án là : (C)

Bài : 5367

Hiện tượng một loài trong quá trình sống tiết ra chất gây kiềm hãm sự phát triển của loài khác được gọi là:

A Ức chế - cảm nhiễm

B Cạnh tranh khác loài

C Quan hệ hội sinh

D Hỗ trợ khác loài

Đáp án là : (A)

Bài : 5366

Mối quan hệ sinh vật có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là:

A Quan hệ cạnh tranh cùng loài

B Quan hệ cạnh tranh khác loài

C Quan hệ kẻ thù và con mồi

D Quan hệ hỗ trợ cùng loài

Đáp án là : (C)

Bài : 5365

Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là:

A Quan hệ đối địch

B Quan hệ hợp tác

C Quan hệ hỗ trợ

D Quan hệ cộng sinh

Trang 12

Đáp án là : (B)

Bài : 5364

Loài nào sau đây thuộc sinh vật ưa ẩm?

A Cỏ lạc đà

B Chuột thảo nguyên

C Xương rồng

D Thài lài

Đáp án là : (D)

Bài : 5363

Biểu hiện ở nhiều loài chim Bắc cực khi mùa đông đến là:

A Tăng hoạt động sinh sản

B Ngủ đông

C Di trú

D Giảm cường độ trao đổi chất

Đáp án là : (C)

Bài : 5362

Người ta thường sử dụng loại tia sáng nào sau đây để gây đột biến ở vi sinh vật?

A Tia tử ngoại

B Các tia sáng nhìn thấy được

C Tia hồng ngoại

D Các tia sáng có bước sóng dài trên 6000 ăngstron

Đáp án là : (A)

Bài : 5361

Cây xanh quang hợp nhờ năng lượng của tia bức xạ nào sau đây?

A Tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại và tia hồng ngoại

D Các tia sáng nhìn thấy được

Đáp án là : (D)

Bài : 5360

Một chu kỳ sống của ruồi giấm ở nhiệt độ 25oC có thời gian là:

A 18 ngày đêm

B 15 ngày đêm

C 12 ngày đêm

D 10 ngày đêm

Đáp án là : (B)

Bài : 5359

Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho ……… của động vật biến nhiệt

Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là:

A Một giai đoạn biến thái

Ngày đăng: 11/07/2016, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w