gồm 50 câu trắc nghiệm bám sát chương trình vật lý 10, giúp các em học sinh nhớ lại các kiến thức cũ đã học trong năm và trau dồi thêm nhiều kiến thức mới. chúc mọi người vui vẻ khi xem tài liệu.
Trang 1Đề thi thử vật lý lớp 10 (trắc nghiệm)
A Véc tơ độ dời là một véctơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
B Véctơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm
C Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
D Độ dời có thể dương hoặc âm
A x =15 +40t B x = 80 – 30t C x = - 60t D x = -60 – 20t
và xe ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 2km Chọn bến xe làm mốc ,chọn thời điểm ôtô xuất phát làm gốc thời gian và chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô ,phương trình chuyển động của xe ôtô là
A x = 50t B x = 2 + 50t C x = 2 – 50t D x = - 2 +50t
A x = x0 + vt B x = x0 + v0t + at2/2 C v = v0 + at D x = at2/2
5. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Hãy cho biết chiều
chuyển động, tọa độ ban đầu và vận tốc của vật?
A.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 15m
B.Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 15m
C Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = -10m/s, có tọa độ ban đầu x0 = 15m
D Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 0
6. Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 8 giây Vật thứ hai cũng xuất
phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 2 giây Biết AB = 32m Tính vận tốc của các vật Khi vật thứ nhất đến B thì vật thứ hai đã đi được quãng đường bao nhiêu?
trình tọa độ của xe (1) là:
và tọa độ gặp nhau của hai xe là:
A t = 1,5h; x = 54km B t = 1h; x = 54km C t = 0,5h; x = -54km D Khác A,B,C
phút, khoảng cách giữa hai xe giảm 30 km Nếu đi cùng chiều thì sau 20 phút, khoảng cách giữa hai xe chỉ giảm 6 km Tính vận tốc của mỗi xe
Hà Nội với vận tốc 48 km/h Hà Nội cách Hải Phòng 100km (coi là đường thẳng) Lập phương trình chuyển động của
hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ, lấy Hà Nội làm gốc tọa độ và chiều đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là chiều dương, gốc thời gian là lúc 8 giờ
A quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian B vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian
C quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng
nhau bất kì
D các phát biểu A, B, C đều đúng
tốc trung bình của vật
A vtb vmin B vtb vmax C vmax > vtb > vmin D vmax vtb vmin
thời gian chuyển động của vật từ A đến B là:
Trang 2A x = 10(t – 6)(km,h); t = 1,8h B x = 36t (km,h); t = 0,5h
C x = 10t (km,h); t = 180s D x = 10(t – 6)(km,h); t = 50s
đều Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ôtô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của xe là
A 1mm/s2 B 1cm/s2 C 0,1m/s2 D 1m/s2
A 10m/s ; B 20m/s ; C 30m/s ; D 40m/s ;
A vtb = 0
0
v v a x
B v02- v2 = 2a∆x
C ∆v = v – v0 = at D ∆x = x – x0 = (2v0 +at ) t/2
50,4km/h Gia tốc trung bình của ôtô là
A 1,2 m/s2 B 1,4 m/s2 C 1,6 m/s2 D Một giá trị khác
và dừng lại sau 10s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô Vận tốc của ôtô sau khi hãm phanh được 6s là
A 2,5m/s B 6m/s C 7,5m/s D 9 m/s
A.10m/s B.20m/s C.30m/s D.40m/s
đó bằng bao nhiêu ?Bỏ qua sức cản của không khí
A 1,5 v0 B 0,5 v0 C v0 D 2 v0
thứ nhất bằng 1/2 lần vật thứ hai
A.Tỉ số
2
1
h
h
=2 B Tỉ số
2
1 h
h
= 1/2
C Tỉ số
2
1
h
h
= 1/4 D Tỉ số
2
1 h
h
=4
A 2,97s B 3,38s C 3,83s D.4,12s
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Tằng 2 2 lần
tốc của vật khi chạm đất là:
A 8s; 80m/s B 16s;160m/s C 4s; 40m/s D 2s; 20m/s
một điểm ở đầu cánh quạt là
A
3
m/s B.2,4π m/s C 4,8π m/s D Một giá trị khác
A aht = 2
2
T
r
4π
B aht = r2
C aht = r v
2 D aht = 2
2
f
r 4π
40km/h Vận tốc của ôtô A so với ôtô B là
A 10km/h B 70km/h C 50km/h D.Một giá trị khác
28. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực có độ lớn bằng nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
A Có 2 lực cùng giá, ngược chiều nhau B Ba lực có giá cùng nằm trong 1 mặt phẳng, chúng lần lượt hợp
B, C đều sai
Một quyển sách đang nằm yên trên bàn, ta có thể nói:
b Quyển sách chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau
Trang 3c Quyển sách chịu tác dụng của các lực cân bằng và vận tốc ban đầu của quyển sách bằng 0.
d Cả a, b, c đều đúng
A 3N và 300 B 20N và 900 C 30N và 600 D 40N và 450
31. Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự tương tác giữa các vật ?
A Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác )
B.Khi một vật chuyển động có gia tốc ,thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc đó
C Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại vật B cũng tác dụng trở lại vật A
D.Các phát biểu A ,B C đều đúng
A N chuyển động thẳng đều
B N bị đẩy ra xa M
C N bắt đầu chuyển động ,hoặc bị biến dạng ,hoặc vừa bắt đầu chuyển động vừa bị biến dạng
D N chỉ bị biến dạng hoặc chỉ bắt đầu chuyển động
cách giữa chúng giảm đi 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng thay đổi như thế nào ?
A.Không thay đổi B.Tăng bốn lần C.Giảm 4 lần D.Giảm 16 lần
giữa chúng lớn nhất bằng :
A.2,668.10-6 N B 2,204.10-8 N C 2,668.10-8 N D 2,204.10-9 N
nhau Hỏi
α bằng bao nhiêu thì tầm bay cao là lớn nhất
A.Khi α =300 B Khi α =450 C Khi α =600 D Khi α =900
cuối của lò xo một vật khối lượng m Sau đó treo vào điểm giữa của lò xo một vật giống hệt vật đầu tiên Khi cân bằng ,lò xo treo hai vật có chiều dài là :
A.l0 + 2mg/k B l0 + 3mg/k C l0 + 3mg/2k D l0 + 2mg/3k
A 4kg B.40kg C.12kg D.2kg
A Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi
B Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật
C Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây
D Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén
A.1m/s2 B.1,5m/s2 C.0,5 m/s2 D.5 m/s2
A.F = 12544 B F = 1254,4 C F = 125,44 D.Một giá trị khác
vật 1 đẩy vật 2 cùng chuyển động với gia tốc A Lực mà vật 1 tác dụng lên vật 2 có độ lớn bằng:
nửa thì lực tác dụng:
A Tăng 2 lần B Giảm 1/2 lần C Giảm 2 lần D Một kết quả khác
không khí bên trong Hai đàn ngựa khoẻ ,mỗi đàn 8 con ,gắng sức lắm mới kéo bật hai bán cầu ra Hỏi lực mỗi con ngựa kéo
A 1350N B 1126N C 895N D 1288,4N
Trang 445.Vận tốc chảy ổn định trong đoạn ống dũng cú tiết diện S1 là v1 vận tốc trong đoạn ống dũng cú tiết diện S2 là
/ v1 /
A khụng đổi B tăng lờn hai lần C tăng lờn 4 lần D. giảm đi 4 lần
A 0,34m/s B 0,42m/s C 0,24m/s D.0,43m/s
A Hệ số nở đẳng ỏp của mọi chất khớ của mọi chất khớ đều bằng nhau và bằng 1/273.
B V=V0 (1+t) Trong đú V là thể tớch ở t0C, V0 là thể tớch ở 00C, là hệ số nở đẳng áp
C Thể tớch của một lượng khớ xỏc định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
D Trong hệ toạ độ (V, T), đường đẳng ỏp là nửa đường thẳng cú đường kộo dài đi qua gốc toạ độ.
48. Chọn cõu trả lời đỳng : Tỏc dụng của một lực lờn một vật rắn sẽ :
A Thay đổi khi trượt lực đú trờn giỏ của nú
B Khụng thay đổi khi trượt lực đú trờn giỏ của nú
C Thay đổi khi tịnh tiến lực đú trờn giỏ của nú
D Khụng thay đổi khi tịnh tiến lực đú
biểu thức sau
A
2
1
2
1
d
d
F
F
1
2 2
1
d
d F
F
1
2 1
2
d
d F
F
2
2 1
1
d
F d
F
riờng của nước là 4,18 J/g.độ Nhiệt húa hơi của nước là: