đề thi thử môn Toán do Sở giáo dục và đào tỉnh Bà Rịa Vũng tàu đưa ra năm 2016 Câu 4.a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) =(x+3).căn(9x2) b) Trong kì thi THPT quốc gia, hai bạn Hạnh và Phúc đều thi môn tự chọn là Vật lý. Đề thi môn Vật lý có 8 mã đề khác nhau, được sắp xếp và phát cho các thí sinh một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để mã đề môn Vật lý của Hạnh nhận được giống với mã đề môn Vật lý của Phúc nhận được. Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của cạnh AB . Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD. và khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SC . Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A (0;1; 2) , B (2; 2 ; 1) C(2;0;1) và mặt phẳng ( P) : 2x + 2y + z – 3 =0 . Viết phương trình mặt phẳng (ABC ) và tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( P) sao cho M cách đều ba điểm A, B, C
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - NĂM 2016
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2 4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 9
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) sin 2x2 cosxsinx ; 1 0
log x1 log x1 2 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 3
0
sin 2
I x x x dx
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
f x x x b) Trong kì thi THPT quốc gia, hai bạn Hạnh và Phúc đều thi môn tự chọn là Vật lý Đề thi môn Vật lý có 8 mã đề khác nhau, được sắp xếp và phát cho các thí sinh một cách ngẫu nhiên Tính xác suất để mã đề môn Vật lý của Hạnh nhận được giống với mã đề môn Vật lý của Phúc nhận được
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của cạnh AB Tính theo a
thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SC
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho ba điểm A0;1; 2 , B2; 2;1 ,
2;0;1
C và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z Viết phương trình mặt phẳng 3 0 ABC và tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho M cách đều ba điểm , , A B C
Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4x2 x 6 x 1 4x 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhậtABCD Gọi E là điểm đối
xứng của D qua A và H là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE có phương trình x42y12 25, đường thẳng AH có phương
trình 3x4y170 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết đường thẳng AD
đi qua M7; 2 và E có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a3b3 c3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
a b
a c b c
………HẾT…….……
http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - NĂM 2016
TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU Môn thi : TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
Câu2a
Câu 1a
Tập xác định: D = R
2
' 3 6
y x x; ' 0 0
2
x y
x
0,25
Các khoảng đồng biến: ; 2và 0; ; khoảng nghịch biến: 2; 0 Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD 0; đạt cực tiểu tại x0,y CT 4
lim
; lim
0,25
Bảng biến thiên:
x -2 0
y’ + 0 - 0 +
y 0
-4
0,25
Giao điểm Ox: 2; 0 , 1; 0
Giao điểm Oy: 0; 4
0,25
Câu 1b
+ Gọi M x y 0 ; 0 thuộc (C), d là tiếp tuyến của (C) tại điểm M Phương trình đt d là : yy0 y x'( )(0 x x 0) 0,25
+ Tiếp tuyến d có hệ số góc bằng 9 nên 0 02 0 0
0
1 '( ) 9 3 6 9
3
x
x
+ Với x thì 0 1 y Phương trình tiếp tuyến: 0 0 y9x 9 0,25 + Với x thì 0 3 y Phương trình tiếp tuyến: 0 4 y9x23 0,25
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Trang 3sin 1 2
; 1
2 2
3
x
k
Câu 2b
ĐK: x 1
log x1 log x1 2 0log x1 3log x1 2 0 0.25
3
3
10
x x
Câu 3
3
sin 2
I x dxx xdx
0,25
Xét
3
x
A x dx
Xét
2 0
sin 2
B x xdx
sin 2 cos 2
2
du dx
u x
2
Vậy
4
64 4
0,25
Câu 4a
TXĐ: D 3;3 Trên 3;3 ta có
2
2
'
9
f x
x
2
3 2
3
x nhan
x loai
0.25
3 0; 3 0, 3 27 3
f f f
Vậy
27 3
4
0.25
Câu 4b
Vì Hạnh cũng như Phúc đều có 8 cách nhận mã đề thi nên ta có n 8.864 0.25 Gọi A là biến cố “mã đề của Hạnh nhận được giống với mã đề của Phúc nhận được”
Với mỗi cách nhận mã đề của Hạnh thì Phúc chỉ có duy nhất một cách nhận mã đề (giống với Hạnh ) nên n A 8.1 Xác suất 8 1
http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
http://dethithu.net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Trang 4I E
H
C
A
D
B
S
K
Câu 5
SAB
SH AB , mà SAB ABCDSH ABCD 0.25
3 2
a
SH ;
3
a
S a V SH S
0.25
Dựng hình bình hành HDCE EAB HD/ /CEd DH SC , d H SCE ,
Ta có , , 2 2 2 2 5
5
CDH ABCD
a HK
HK HI HS a Vậy , 57
19
a
d DH SC
0.25
Câu 6
Ta có: AB (2; 3; 1), AC ( 2; 1; 1)
, (2; 4; 8)
n AB AC
là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC 0,25
Suy ra phương trình mặt phẳng ABC là:
2 x 0 4 y 1 8 z 2 0 x 2y 4z 6 0 0,25
Gọi M a b c Theo đề bài, ta có ( ; ; )
( )
( )
MA MB MC
a b c
0.25
2
7
a
c
0.25
Câu 7
ĐK: x 1
Ta có 4x2 x 6 x 1 4x2 2x125x1 x 1 2 2 x1 0.25
Dễ thấy x là một nghiệm của bất phương trình 1
Với x ta có 1
2
0.25
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Trang 5D
E H
I M
K
1
x t x
thu được BPT:
2
t t
3
1
x
x
1;
18
T
0.25
Câu 8
Gọi ( C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE
Suy ra (C) có tâm I4;1, bán kính R 5
Vì tam giác BDE cân nên I thuộc AB
Do IBE cân tại I nên IBEIEB
Do AHE cân tại A nên AHEAEH
90
90
IEBAHE
HKE
vuông tại K
0.25
Đường thẳng IE qua I và vuông góc với AH nên có phương trình
4x3y190
Tọa độ của Ethỏa hệ phương trình
4 3 19 0
x y
1;5 (loai) 7; 3
E E
0.25
Đường thẳng AD đi qua M và E có phương trình: x 7 0 Tọa độ điểm A thỏa hệ phương trình 7 0 7;1
3 4 17 0
x
A
x y
Dđối xứng với E qua A D7;5
0.25
Đường thẳng AB qua A và vuông góc với AD nên có phương trình : y 1 0
Tọa độ điểm B thỏa hệ phương trình
1 0
y
9;1 1;1
B B
Với B 1;1 và do ADBCC1;5
Với B9;1 và do ADBCC9;5
Vậy A7;1 , B 1;1 , C 1;5 , D7;5 hoặcA7;1 , B9;1 , C9;5 , D7;5
0.25
Câu 9
Ta có
2
1
c
a b
a c b c
Do
a b c
Do đó
0 1
a b c
Theo BĐT Cô Si:
2 2 2 2
c a c b
a c b c a c b c
Từ (1) và (2) suy ra:
2 2
2
1
P
c a c b a b
0.25
http://dethithu.net - Website Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi.Cập nhật liên tục.Truy cập tải ngay!
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
http://dethithu.net
http://dethithu.net
Trang 6Đặt x a;y b;t x y
Ta có x3y31
Dễ thấy 3 3 1 2 3 2 1 3
x y xy x y xy x y
3 4
x y
3 3 3
x y x y x y nên t (1; 4]3
0.25
3 3
3
t
t
3 2
3
t
t
Từ (3) suy ra:
2
2 2
3
P
0.25
3
1; (1; 4]
2
3
t
f t
t t t t )
Suy ra 3
3 3
3 (1; 4 ]
2( 4 1)
Từ đó ta có
3
3
min
2( 4 1)
khi
3 4 2
ab c
0.25
- Hết -
Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Sinh ,
Sử, Địa được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!
hơn
http://facebook.com/groups/onthidhtoananhvan
http://dethithu.net
http://dethithu.net
DeThiThu.Net