để đáp ứng nhu cầu học tập và rèn luyện hình học oxy thì mình cung cấp cho các bạn bộ tài liệu oxy hy vọng với tài liệu này các bạn có thể rèn luyện và tiến bộ nếu thu được kết quả tốt hãy ủng hộ những tài liệu của mình
Trang 1HÌNH OXY 2016
A_ Chứng minh một số tính chất ( 30 )
Tính chất 1:ABC A, đường cao AH Đường tròn (C;CA) cắt đoạn thẳng BH tại D Chứng minh: AD là tia phân giác của BAH
HD
90
CADDAB (1)
90
(1), (2), (3) DABDAH(đpcm)
Tính chất 2:ABC A (AB < AC) Gọi I là trung điểm cạnh AC Qua I kẻ đường thẳng d BC, qua C kẻ đường thẳng d’ AC, dd’ = E Chứng minh: AE BI
HD
I là trực tâm BMC BI MC (1)
IAM = ICE (g.c.g) IM = IE
Do đó tứ giác MAEC là hình bình hành AE // MC (2)
(1), (2) AE BI (đpcm)
Tính chất 3: Cho đường tròn (O;R) và AB là dây cung của (O) (AB < 2R), M là điểm thuộc cung lớn AB (M A, M B) Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên AB Chứng minh: AMH OBM
HD
Tính chất 4: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O), gọi M = ABCD Chứng minh: MB.MA = MC.MD
HD
Trang 2
Tính chất 5 (Định lý 4 điểm) : Cho tứ giác ABCD;
ACBD AB CD BC AD
HD
Tính chất 6: Cho ABC (AB < AC) có ba góc nhọn và hai đường cao BD, CE Vẽ đường tròn tâm B bán kính BD cắt CE tại K Qua D vẽ đường thẳng vuông góc BC cắt đường thẳng AB tại M, cắt EC tại I Chứng minh: MK BK
HD
BEC BHM BE BC BE BM. BC BH.
BCD D, đường cao DH; BH BC BD2 BK2 (2)
(1), (2) 2
BE BM BK
BK BM
Từ (3) & EBK chung BEK BKM 0
90
BKM BEK
Vậy MK BK
Tính chất 7: Cho ABC A Đường phân giác của ABC cắt đường trung trực của đoạn AC ở D Chứng minh: DBC vuông
HD
Tính chất 8: Cho điểm A ở ngoài (O) Vẽ cát tuyến ABC, ADE của (O), Ax là tiếp tuyến của (ABD) Chứng minh: AX // CE
HD
Trang 3là ABD, ACE Gọi I = BECD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, DE Chứng minh: AI // MN
HD
Tính chất 10: Cho ABC có H là trực tâm, d là phân giác trong củaHAC Đường phân giác trong của HBC cắt cạnh AD, d, AC lần lượt tại M, N, I Chứng minh: AI MN
HD
Tính chất 11: Cho ABC A, đường cao AH, vẽ đường tròn (H;HA), D (H) Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của DB, DC Chứng minh DMHN là tứ giác nội tiếp
HD
Tính chất 12: Cho hình vuông ABCD, vẽ đường tròn (O) đường kính AB và đường tròn tâm D bán kính DC Gọi E là giao điểm của hai đường tròn (E A) Tia BE cắt CD tại
M Chứng minh: M là trung điểm CD
HD
Trang 4Tính chất 13: Cho ABC, về phía ngoài ABC vẽ các tam giác đều ABD, ACE F là giao điểm của đường thẳng qua D song song với AE và đường thẳng qua E song song với
AD Chứng minh FBC đều
HD
Tính chất 14 Cho ABC không cân nội tiếp (O) M, N lầ lượt là trung điểm của AB,
BC, vẽ BD OA tại D, AE BC tại F Chứng minh MN DE
HD
Tính chất 15: Cho ABC A, đường cao AH Gọi M là trung điểm AH, D là giao điểm của BM và đường trung trực của AC Chứng minh DBC vuông
HD
Tính chất 16: Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia BA, lấy điểm E, trên tia đối của CB lấy điểm F sao cho EA = FC Chứng minh FED vuông cân
HD
Trang 5Tính chất 17: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D (CD = 2.AB) Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên đường chéo AC, M là trung điểm HC Chứng minh BM
MD
HD
60
BAC và E = ACBD Gọi F là hình chiếu vuông góc của A lên BC Chứng minh: AEF đều
HD
Tính chất 19: Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F là các điểm nằm trên cạnh AB và
BC sao cho FA = EC Gọi I = FAEC Chứng minh ID là tia phân giác của AIC
HD
Tính chất 20: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, gọi E thuộc cạnh AC và kẻ đường thẳng qua E song song BD lần lượt cắt AD, CD tại F, H Dựng hình chữ nhật FDHK Chứng minh KD // AC & E là trung điểm BK
HD
Trang 6Tính chất 21: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD Chứng minh AN CN
HD
Tính chất 22: Cho ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn (O) Phân giác ngoài của BAC
cắt (O) tại E M, N lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC F là hình chiếu vuông góc của E trên AB, K = MNAE Chứng minh KF // BC
HD
Tính chất 23: Cho ABC nội tiếp (I), điểm D là chân đường phân giác trong của BAC Đường thẳng AD cắt (I) tại M A Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD Chứng minh CM CJ
HD
Tính chất 24: Từ điểm P nằm ngoài (O;R) vẽ hai tiếp tuyến PA, PB tới (O) (A, B là hai tiếp điểm) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC của (O) Chứng minh PCAH = I, I là trung điểm AH
Trang 7
Tính chất 25: Cho ABC C, đường cao CK, kẻ phân giác CE của ACK K, E AB,
D là trung điểm AC, F = DECK Chứng minh BF // CE
HD
Tính chất 26: Cho ABC Một đường tròn (O) nội tiếp ABC và tiếp xúc với BC tại D Đường tròn (I) là đường tròn bàng tiếp góc A của ABC và tiếp xúc với BC tại F Vẽ đường kính DE của (O) Chứng minh A, E, F thẳng hàng
HD
Tính chất 27: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Vẽ tiếp tuyến chung CD (C (O), D (O’), C, D nằm trên nửa mặt phẳng bờ OO’ có chứa B) Đường thẳng qua
C song song với AD và đường thẳng qua D song song với AC cắt nhau tại E Chứng minh tứ giác BCED nội tiếp
HD
Tính chất 28: Cho ABC nội tiếp (C) tâm I có AD là đường phân giác trong góc A (D là chân phân giác trong) Gọi d là tiếp tuyến tại A của (C) cắt BC tại E Chứng minh AED cân tại E
HD
Trang 8
Tính chất 29: Cho ABC cân tại A Gọi H là trung điểm BC, D là hình chiếu của H trên
AC, E là trung điểm của HD Chứng minh BD AE
HD
Tính chất 30: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M là điểm đối xứng của D qua C Gọi
H, K lần lượt là chân đường cao hạ từ D, C lên AM Chứng minh HI // BK
HD
B_ Các bài toán về tam giác
phân giác trong kẻ từ C lần lượt là d: 3x – 4y + 27 = 0, d’: 4x + 5y – 3 = 0, d”: x + 2y – 5
= 0 Tìm toạ độ các đỉnh của ABC
HD
Trang 9
M(-6;-2) AB Tính diện tích ABC
HD
đối của tia FE lấy điểm M sao cho FM = 3.FE Biết điểm M(5;-1), AC: 2x + y – 3 = 0, điểm A có hoành độ là số nguyên Xác định A, B, C
HD
D(7;-2) là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA = GD Tìm toạ độ A, lập phương trình
AB, biết hoành độ A nhỏ hơn 4 và AG: 3x – y – 13 = 0
HD