b Chuyển toàn bộ lãi sang nợ quá hạn.. Câu 2: 3,5 điểm Công ty A hoạt động trong lĩnh vực thương mại, chuyên mua bán các sản phẩm là Thiết bị điện tử tin học.. Công ty nộp giấy đề nghị x
Trang 1Đề thi nghiệp vụ Tín dụng vào Agribank
Ngày thi 24/10/2010
(Đề chẵn)
====================================
Phần I – (Do ĐH Kinh tế Quốc dân ra) (7 điểm):
Câu 1: Chọn 1 đáp án đúng nhất (3,5 điểm)
1.1 Khoản mục nào không được dùng làm TS đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của KH khi
vay vốn:
a) Hàng hóa trong kho
b) Cổ phiếu do người vay phát hành
c) Cổ phiếu công ty do người đó nắm giữ
d) Uy tín của người đi vay
1.2 Hoạt động nào dưới đây là biện pháp nhằm tiết kiệm chi phí trả lãi cho NH
a) Tăng cường chi phí trả lãi trung – dài hạn thay vì chi phí trả lãi ngắn hạn
b) Đa dạng các hình thức huy động vốn
c) Tăng lượng tiền được bảo hiểm bằng tiền gửi
d) Phát hành trái phiếu
1.3 Mô hình CAMEL được dùng để phân tích về (Chọn 1, 2 hoặc 3):
a) Khách hàng vay của NH
b) Hoạt động của NH
c) Hoạt động tín dụng và huy động vốn
1) Câu a & c
2) Câu b
3) Câu b, c
1.4 Nếu ngân hàng chỉ giữ giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản thi đó là:
a) Hình thức cầm cố tài sản
b) Hình thức thế chấp tài sản
c) Không phải là hình thức đảm bảo nào
1.5 Nếu đến hạn trả lãi tền vay mà khách hàng không trả được và ngân hàng đánh giá là không chấp nhận điều chỉnh, hoặc gia hạn thêm thì TCTD sẽ:
a) Chuyển toàn bộ gốc và lãi sang nợ quá hạn
b) Chuyển toàn bộ lãi sang nợ quá hạn
Câu 2: (3,5 điểm)
Công ty A hoạt động trong lĩnh vực thương mại, chuyên mua bán các sản phẩm là Thiết bị điện
tử tin học Công ty nộp giấy đề nghị xin vay lên NH đề nghị vay 2 tỷ phục vụ cho hoạt động SXKD Công ty đã gửi lên cho NH báo cáo tài chính với các số liệu sau:
Bảng cân đối kế toán (Đơn vị: tỷ đồng)
Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm
Ngân quỹ 8 (6) Nợ ngắn hạn NH 5 (8,4)
Phải thu 17 (18) Phải trả 22 (20)
Hàng tồn kho 2 (3,5) Vốn & các quỹ 1,2 (1,29)
TSLĐ khác 1 (2)
TS cố định 0,2 (0,19)
Tổng TS 28,2 (29,69) Tổng nguồn vốn 28,2 (29,69)
Báo cáo KQ HĐKD (Đơn vị: tỷ đồng)
Trang 2Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm
Doanh thu thuần 44,3 (63)
Giá vốn hàng bán 41 (60)
Chi phí 1,2 (0,68)
LN trước thuế 2,1 (2,32)
Thuế 0,3 (0,36)
LN sau thuế 1,8 (1,96)
Yêu cầu: Dựa trên bảng cân đối kế toán và báo cáo KQ HĐKD hãy phân tích các chỉ số đánh giá tình hình của công ty, phục vụ cho việc ra quyết định tín dụng
chú ý: các số trong ( ) là các số liệu cuối năm
Phần II – (Do Agribank ra) (3 điểm):
Theo bạn, cơ cấu lại thời hạn nợ là làm thế nào ? Đặc điểm ? Theo Quy định 666 – QĐ 666/NĐ-CP của Agribank thì thủ tục cơ cấu lại nợ gồm những bước nào ?